2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 14: Từ sáng đến tối

Bài 4

Từ sáng đến tối

Chapter 3: Cuộc sống hàng ngày ② • 25 từ vựng
#1

覚さます

GIÁC

tỉnh dậy, thức dậy

大おおきな音おとで赤あかちゃんを覚さましてしまった。

→ Tiếng động lớn đã đánh thức em bé dậy mất.

#2

覚さめる

GIÁC

tỉnh giấc, thức dậy

隣となりの部屋へやの音おとで目めが覚さめた。

→ Tôi tỉnh giấc vì tiếng ồn từ phòng bên cạnh.

#3

(夜よが)明あける

MINH

trời sáng

夜よるが明あけるのを待まって、出発しゅっぱつした。

→ Chúng tôi đợi trời sáng rồi mới khởi hành.

#4

支度する

CHI ĐỘ

sự chuẩn bị, sửa soạn

旅行りょこうの支度したくに三さん日にちかかった。

→ Tôi mất ba ngày để chuẩn bị cho chuyến đi.

#5

合あわせる

HỢP

ghép lại, chắp lại, kết hợp

時計とけいを正ただしい時間じかんに合あわせた。

→ Tôi chỉnh đồng hồ cho đúng giờ.

#6

しまう

cất, cất đi

使つかった道具どうぐを棚たなにしまった。

→ Tôi cất dụng cụ đã dùng lên kệ.

#7

(ひげを)そる

cạo (râu)

毎朝まいあさ、シャワーの前まえにひげをそる。

→ Mỗi sáng, tôi cạo râu trước khi tắm.

#8

(髪かみを)とかす

ĐỘI

chải (tóc)

髪かみをとかしてから、帽子ぼうしをかぶった。

→ Tôi chải tóc xong rồi đội mũ.

#9

そろえる

sắp xếp, chuẩn bị đầy đủ

靴くつをきれいにそろえて玄関げんかんに置おいた。

→ Tôi xếp giày ngay ngắn ở lối vào.

#10

昼寝する

TRÚ TẨM

việc ngủ trưa

日曜日にちようびは昼寝ひるねをするのが楽たのしみだ。

→ Ngủ trưa vào Chủ nhật là điều tôi mong chờ.

#11

腰こしかける

YÊU

ngồi xuống

ベンチに腰こしかけて、景色しきを楽たのしんだ。

→ Tôi ngồi xuống ghế băng và ngắm cảnh.

#12

暮くれる

MỘ

tối dần, (mặt trời) lặn

冬ふゆは早はやく日ひが暮くれる。

→ Mùa đông trời tối sớm.

#13

おしゃべり(する)

sự nói chuyện, chuyện trò

カフェで友達ともだちとおしゃべりした。

→ Tôi ngồi tán gẫu với bạn ở quán cà phê.

#14

リラックス

sự thư giãn

音楽おんがくを聴ききながらリラックスする。

→ Tôi thư giãn trong khi nghe nhạc.

#15

ふだん

thông thường, bình thường

ふだんは電車でんしゃで通勤つうきんしている。

→ Bình thường tôi đi làm bằng tàu điện.

#16

ふだん着ぎ

BẤT ĐOẠN TRỨ

quần áo thường ngày, quần áo ở nhà

休やすみの日ひはふだん着ぎで過すごす。

→ Ngày nghỉ tôi mặc quần áo thường ngày.

#17

相変あいかわらず

TƯƠNG BIẾN

vẫn như cũ, vẫn như thường

相変あいかわらず元気げんきそうで安心あんしんした。

→ Thấy anh vẫn khỏe mạnh như thường nên tôi yên tâm.

#18

たいてい

thường, thường thường

たいていの人ひとはこの問題もんだいに答こたえられる。

→ Hầu hết mọi người đều có thể trả lời câu hỏi này.

#19

夜ふかしする

DẠ PHỦ

sự thức khuya

試験しけんの前まえに夜よふかしして勉強べんきょうした。

→ Tôi thức khuya học bài trước kỳ thi.

#20

電源でんげん

ĐIỆN NGUYÊN

nguồn điện, ổ cắm điện

電源でんげんを入いれてください。

→ Xin hãy bật nguồn điện.

#21

充電する

SUNG ĐIỆN

việc sạc pin, nạp điện

バッテリーの充電じゅうでんが切きれた。

→ Pin đã hết sạc.

#22

セット

sự cài đặt

エアコンを25度にじゅうごどにセットした。

→ Tôi cài đặt điều hòa ở 25 độ.

#23

なでる

vuốt ve, xoa

猫ねこの頭あたまをなでたら、気持きもちよさそうにしていた。

→ Khi tôi vuốt ve đầu con mèo, nó có vẻ rất thích.

#24

ぐっすり[と]

say giấc, ngủ say

昨日きのうはぐっすり眠ねむれた。

→ Hôm qua tôi ngủ rất say giấc.

#25

運うん

VẬN

vận, vận may

運うんが悪わるくて、電車でんしゃに乗のり遅おくれた。

→ Xui xẻo thay, tôi bị lỡ tàu.