2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 2: Bạn bè và người quen

Bài 2

Bạn bè và người quen

Chapter 1: Quan hệ giữa người với người • 20 từ vựng
#1

親友しんゆう

THÂN HỮU

bạn thân

親友しんゆうと旅行りょこうに行いくのが毎年まいとしの楽たのしみです。

→ Đi du lịch cùng bạn thân là niềm vui mỗi năm của tôi.

#2

仲間なかま

TRỌNG GIAN

đồng đội, bạn bè, người cùng nhóm

テニスの仲間なかまを探さがしています。

→ Tôi đang tìm bạn chơi tennis.

#3

仲良なかよし

TRỌNG LƯƠNG

thân, thân thiết, quan hệ tốt

姉あねと妹いもうとはとても仲良なかよしです。

→ Chị và em gái rất thân thiết với nhau.

#4

幼おさななじみ

ẤU

bạn thuở bé

幼おさななじみと久ひさしぶりに再会さいかいした。

→ Tôi đã gặp lại bạn thuở bé sau một thời gian dài.

#5

友情ゆうじょう

HỮU TÌNH

tình bạn

友情ゆうじょうは時間じかんがたっても変かわらない。

→ Tình bạn không thay đổi dù thời gian trôi qua.

#6

親したしい

THÂN

thân thiết, thân mật

親したしい人ひとにだけ本当ほんとうのことを話はなす。

→ Tôi chỉ nói sự thật với những người thân thiết.

#7

知人ちじん

TRI NHÂN

người quen

知人ちじんからコンサートのチケットをもらった。

→ Tôi nhận được vé buổi hòa nhạc từ người quen.

#8

メンバー

thành viên, thành phần tham dự

チームのメンバーは全員ぜんいんで10人じゅうにんです。

→ Toàn bộ thành viên trong đội là 10 người.

#9

つなぐ

nắm, nối, kết nối

インターネットにパソコンをつなぐ。

→ Kết nối máy tính vào internet.

#10

つながる

kết nối, gọi được

やっと電話でんわがつながった。

→ Cuối cùng điện thoại cũng gọi được.

#11

当時とうじ

ĐƯƠNG THỜI

lúc đó, thời đó

当時とうじの写真しゃしんを見みて懐なつかしくなった。

→ Nhìn ảnh thời đó mà thấy bồi hồi nhớ lại.

#12

祝いわう

CHÚC

mừng, chúc mừng

誕生日たんじょうびを家族かぞくで祝いわった。

→ Gia đình đã tổ chức mừng sinh nhật.

#13

遠慮する

VIỄN LỰ

sự làm khách, e ngại, giữ kẽ

ここは禁煙きんえんです。おタバコはご遠慮えんりょください。

→ Đây là khu vực cấm hút thuốc. Xin hãy không hút thuốc.

#14

しょっちゅう

thường xuyên

彼かれはしょっちゅう遅刻ちこくする。

→ Anh ấy thường xuyên đến muộn.

#15

たびたび

nhiều lần

たびたびすみません。もう一ひとつ質問しつもんがあります。

→ Xin lỗi vì làm phiền nhiều lần. Tôi còn một câu hỏi nữa.

#16

たまに

thi thoảng

たまには外食がいしょくしましょう。

→ Thỉnh thoảng mình đi ăn ngoài đi.

#17

たまたま

tình cờ, ngẫu nhiên

たまたま本屋ほんやで面白おもしろい本ほんを見みつけた。

→ Tình cờ tôi tìm thấy một quyển sách hay ở hiệu sách.

#18

めったに

họa hoằn, hiếm khi

彼女かのじょはめったに怒おこらない。

→ Cô ấy hiếm khi nổi giận.

#19

しばらく

một lúc, một thời gian

しばらくお待まちください。

→ Xin vui lòng đợi một lát.

#20

別々べつべつ(な)

BIỆT

sự khác nhau, riêng biệt

友ともだちと別々べつべつの道みちを歩あゆむことになった。

→ Tôi đã đi con đường khác với bạn bè.