2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 36: Cơ thể

Bài 1

Cơ thể

Chapter 8: Vì sức khỏe • 22 từ vựng
#1

身長しんちょう

THÂN TRƯỜNG

Chiều cao

身長しんちょうが180ひとセンチもある人はうらやましい。

→ Thật ghen tị với người cao tới 180cm.

#2

伸のびる

THÂN

Dài ra, tăng lên

ゴムを引ひっ張ぱると、よく伸のびる。

→ Khi kéo dây cao su, nó sẽ dãn ra rất tốt.

#3

測はかる

TRẮC

Đo

体温たいおんを測はかったら、38度さんじゅうはちどもあった。

→ Khi đo nhiệt độ cơ thể thì lên tới 38 độ.

#4

体重たいじゅう

THỂ TRỌNG

Cân nặng, thể trọng

最近さいきん、体重たいじゅうが5ふキロも増えてしまった。

→ Gần đây, cân nặng của tôi đã tăng tới 5 kg.

#5

体重計たいじゅうけい

THỂ TRỌNG KẾ

Cân, cân sức khỏe

体重計たいじゅうけいに乗のるのが怖こわい。

→ Tôi sợ bước lên cân.

#6

体温たいおん

THỂ ÔN

Thân nhiệt

熱ねつがあるかもしれないので、体温たいおんを測はかってください。

→ Có thể bị sốt nên hãy đo thân nhiệt đi.

#7

額ひたい

NGẠCH

Trán

暑あつくて、額がくから汗あせが出でてきた。

→ Trời nóng nên mồ hôi chảy ra từ trán.

#8

血液けつえき

HUYẾT DỊCH

Máu

血液検査けつえきけんさの結果けっかが出でるまで1週間いっしゅうかんかかる。

→ Phải mất 1 tuần mới có kết quả xét nghiệm máu.

#9

血液型けつえきがた

HUYẾT DỊCH HÌNH

Nhóm máu

日本にほんでは血液型けつえきがたで性格せいかくを判断はんだんする人ひとが多おおい。

→ Ở Nhật, có nhiều người đánh giá tính cách dựa trên nhóm máu.

#10

心臓しんぞう

TÂM TẠNG

Tim

びっくりして心臓しんぞうがドキドキした。

→ Giật mình nên tim đập thình thịch.

#11

汗あせ

HÃN

Mồ hôi

夏なつは少すこし歩あるくだけで汗あせをかく。

→ Mùa hè chỉ cần đi bộ một chút là đã ra mồ hôi.

#12

息いき

TỨC

Hơi thở

走はしった後のち、息いきが切きれてしまった。

→ Sau khi chạy, tôi bị hụt hơi.

#13

ため息いき

TỨC

Thở dài

テストの点数てんすうを見みて、ため息いきをついた。

→ Nhìn điểm bài kiểm tra mà thở dài.

#14

皮ひふ

BÌ PHU

Da

皮ひふ科かに行いって、アレルギーの検査けんさをした。

→ Tôi đã đến khoa da liễu để kiểm tra dị ứng.

#15

顔色かおいろ

NHAN SẮC

Sắc mặt

顔色かおいろがいいね。元気げんきそうだ。

→ Sắc mặt tốt nhỉ. Trông có vẻ khỏe mạnh.

#16

睡眠すいみん

THỤY MIÊN

Giấc ngủ

睡眠不足すいみんぶそくだと、仕事しごとに集中しゅうちゅうできない。

→ Nếu thiếu ngủ thì không thể tập trung làm việc.

#17

まぶた

Mí mắt

眠ねむくて、まぶたが重おもい。

→ Buồn ngủ quá, mí mắt nặng trĩu.

#18

丈夫じょうぶな

TRƯỢNG PHU

Khỏe mạnh, bền chắc

このかばんは丈夫じょうぶで、長ながく使つかえる。

→ Cái cặp này bền chắc, có thể dùng lâu dài.

#19

歯科医しかい

XỈ KHOA Y

Nha sĩ

歯はが痛いたいので、歯科医しかいに予約よやくを入いれた。

→ Vì đau răng nên tôi đã đặt lịch hẹn với nha sĩ.

#20

虫歯むしば

TRÙNG XỈ

Răng sâu

甘あまいものを食たべすぎると、虫歯むしばになりやすい。

→ Nếu ăn quá nhiều đồ ngọt thì dễ bị sâu răng.

#21

裸はだか

LỎA

Trần truồng, khỏa thân

温泉おんせんでは裸はだかで入はいるのが普通ふつうだ。

→ Ở suối nước nóng, việc vào tắm trần truồng là bình thường.

#22

裸足はだし

LỎA TÚC

Chân trần, chân đất

家いえの中なかでは裸足はだしで過すごしている。

→ Trong nhà, tôi đi chân trần.