2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 32: Thể thao

Bài 2

Thể thao

Chapter 7: Những điều vui • 28 từ vựng
#1

競争する

CẠNH TRANH

Sự cạnh tranh

兄弟きょうだいで競争きょうそうすると、いつも弟おとうとが勝かつ。

→ Khi anh em thi đua với nhau, lúc nào em trai cũng thắng.

#2

活躍する

HOẠT DƯỢC

Hoạt động tích cực

彼女かのじょは世界中せかいじゅうで活躍かつやくしている歌手かしゅだ。

→ Cô ấy là ca sĩ hoạt động tích cực trên toàn thế giới.

#3

ウェア

Quần áo, trang phục

新あたらしいランニングウェアを買かった。

→ Tôi đã mua trang phục chạy bộ mới.

#4

ける

Đá

弟おとうとがボールを強つよくけった。

→ Em trai đã đá bóng rất mạnh.

#5

ホームラン

Cú đánh bóng chạy hết vòng (home run)

あの選手せんしゅは毎まい試合しあいホームランを打うつ。

→ Cầu thủ kia trận nào cũng đánh được home run.

#6

打うつ

ĐẢ

Đánh

太鼓たいこを力強ちからづよく打うった。

→ Tôi đã đánh trống thật mạnh.

#7

前半ぜんはん

TIỀN BÁN

Hiệp đầu, nửa đầu

試合しあいの前半ぜんはんは相手あいてチームがリードしていた。

→ Hiệp đầu trận đấu, đội đối phương đang dẫn trước.

#8

ポイント

Điểm

最後さいごのポイントを取とって、試合しあいに勝かった。

→ Tôi đã giành được điểm cuối cùng và thắng trận đấu.

#9

引ひき分わけ

DẪN PHÂN

Hòa

3対たい3ひで引き分わけになった。

→ Tỷ số 3 đối 3, kết quả hòa.

#10

運動会うんどうかい

VẬN ĐỘNG HỘI

Ngày hội thể thao

運動会うんどうかいのリレーで一位いちいになった。

→ Tôi đã đạt giải nhất chạy tiếp sức trong ngày hội thể thao.

#11

大声おおごえ

ĐẠI THANH

Tiếng to, hô to, hò hét

図書館としょかんでは大声おおごえを出ださないでください。

→ Xin đừng nói to trong thư viện.

#12

思おもい切きり

TƯ THIẾT

Hết sức, hết mình

思おもい切きりボールを投なげた。

→ Tôi đã ném bóng hết sức.

#13

ペース

Tốc độ

自分じぶんのペースで走はしればいい。

→ Cứ chạy theo tốc độ của mình là được.

#14

ゴール

Đích

全員ぜんいんがゴールするまで待まっていた。

→ Tôi đã đợi cho đến khi tất cả mọi người về đích.

#15

拍手する

PHÁCH THỦ

Vỗ tay

すばらしい演奏えんそうに、会場かいじょうから大おおきな拍手はくしゅが起おこった。

→ Tiếng vỗ tay lớn vang lên từ khán phòng trước màn biểu diễn tuyệt vời.

#16

ライバル

Đối thủ

彼かれとはライバルだが、友達もだちでもある。

→ Anh ấy là đối thủ nhưng cũng là bạn bè.

#17

握手する

ÁC THỦ

Bắt tay

有名ゆうめいな歌手かしゅと握手あくしゅできて、うれしかった。

→ Được bắt tay ca sĩ nổi tiếng, tôi rất vui.

#18

惜おしい

TÍCH

Tiếc, đáng tiếc

あと少すこしで勝かてたのに、惜おしかった。

→ Chỉ thiếu một chút nữa là thắng rồi, thật đáng tiếc.

#19

すばやい

Nhanh nhẹn

猫ねこはすばやい動うごきでネズミを捕つかまえた。

→ Con mèo đã bắt chuột bằng động tác nhanh nhẹn.

#20

体操する

THỂ THAO

Thể dục

毎朝まいあさラジオ体操たいそうをしている。

→ Mỗi sáng tôi đều tập thể dục theo đài phát thanh.

#21

トレーニング

Luyện tập

試合しあいの前まえは、トレーニングの量りょうを増ふやす。

→ Trước trận đấu, tôi tăng lượng luyện tập.

#22

日課にっか

NHẬT KHÓA

Việc thường làm hàng ngày

犬いぬの散歩さんぽが毎日まいにちの日課にっかだ。

→ Dắt chó đi dạo là việc làm hàng ngày của tôi.

#23

キャプテン

Đội trưởng

キャプテンとして、チームをまとめるのは大変たいへんだ。

→ Với tư cách đội trưởng, việc quản lý đội rất vất vả.

#24

プロ

Chuyên nghiệp

プロの料理人りょうりにんが作つくった料理りょうりは、やっぱりおいしい。

→ Món ăn do đầu bếp chuyên nghiệp nấu quả nhiên rất ngon.

#25

プレー

Chơi, thi đấu

けがをしていたが、最後さいごまでプレーを続つづけた。

→ Dù bị chấn thương nhưng anh ấy vẫn tiếp tục thi đấu đến cuối.

#26

ファン

Người hâm mộ

このチームのファンは世界中せかいじゅうにいる。

→ Người hâm mộ của đội này có ở khắp thế giới.

#27

引退する

DẪN THOÁI

Sự giải nghệ, rút lui

けがが原因げんいんで、若わかくして引退いんたいした。

→ Do chấn thương, anh ấy đã giải nghệ khi còn trẻ.

#28

水着みずぎ

THỦY TRỨ

Quần áo tắm, quần áo bơi

プールに入はいるには水着みずぎが必要ひつようです。

→ Để vào bể bơi thì cần có đồ bơi.