2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 23: Trường đại học của Nhật Bản

Bài 3

Trường đại học của Nhật Bản

Chapter 5: Học nào • 31 từ vựng
#1

学部がくぶ

HỌC BỘ

Khoa

この大学だいがくには、医学部いがくぶや法学部ほうがくぶなど、いろいろな学部がくぶがある。

→ Trường đại học này có nhiều khoa khác nhau như khoa Y, khoa Luật.

#2

文系ぶんけい

VĂN HỆ

Khối ngành xã hội

彼女かのじょは文系ぶんけいの科目かもくが得意とくいです。

→ Cô ấy giỏi các môn khối xã hội.

#3

理系りけい

LÝ HỆ

Khối ngành tự nhiên

理系りけいの大学院だいがくいんに進学しんがくする予定よていです。

→ Tôi dự định học lên cao học khối tự nhiên.

#4

学科がっか

HỌC KHOA

Bộ môn

この学科がっかでは、プログラミングの授業じゅぎょうもある。

→ Bộ môn này cũng có giờ học lập trình.

#5

専攻する

CHUYÊN CÔNG

Chuyên môn, chuyên ngành

大学だいがくで経済学けいざいがくを専攻せんこうしています。

→ Tôi đang học chuyên ngành kinh tế ở đại học.

#6

前期ぜんき

TIỀN KỲ

Học kỳ đầu

前期ぜんきの成績せいせきがとても良よかった。

→ Thành tích học kỳ đầu rất tốt.

#7

学費がくひ

HỌC PHÍ

Học phí

学費がくひを払はらうために、アルバイトをしている。

→ Tôi đi làm thêm để trả học phí.

#8

奨学金しょうがくきん

TƯỞNG HỌC KIM

Học bổng

成績せいせきが良よければ、奨学金しょうがくきんをもらえるかもしれない。

→ Nếu thành tích tốt thì có thể được nhận học bổng.

#9

公立こうりつ

CÔNG LẬP

Công lập

公立こうりつの病院びょういんは、料金りょうきんが安やすい。

→ Bệnh viện công lập có phí rẻ.

#10

私立しりつ

TƯ LẬP

Tư lập

私立しりつの学校がっこうは、施設しせつがきれいなことが多おおい。

→ Trường tư lập thường có cơ sở vật chất đẹp.

#11

教授きょうじゅ

GIÁO THỤ

Giáo sư

山田やまだ教授きょうじゅの研究けんきゅうは、世界中せかいじゅうで知しられている。

→ Nghiên cứu của giáo sư Yamada được biết đến trên toàn thế giới.

#12

講義する

GIẢNG NGHĨA

Bài giảng

今日きょうの講義こうぎは、とても難むずかしかった。

→ Bài giảng hôm nay rất khó.

#13

えらい

Uy tín, tầm cỡ

彼かれのお父とうさんは、会社かいしゃでえらい人ひとだ。

→ Bố của anh ấy là người có chức vụ cao ở công ty.

#14

ゼミ

Nhóm nghiên cứu

ゼミのメンバーと一緒いっしょに発表はっぴょうの準備じゅんびをした。

→ Tôi đã cùng các thành viên trong nhóm nghiên cứu chuẩn bị bài thuyết trình.

#15

テーマ

Chủ đề, đề tài

今回こんかいのレポートのテーマは「環境問題かんきょうもんだい」です。

→ Đề tài của bài báo cáo lần này là "vấn đề môi trường".

#16

手続きする

THỦ TỤC

Thủ tục

ビザの手続てつづきに、時間じかんがかかった。

→ Thủ tục xin visa mất nhiều thời gian.

#17

日付ひづけ

NHẬT PHÓ

Ngày tháng

この書類しょるいに日付ひづけを入いれてください。

→ Xin hãy điền ngày tháng vào tài liệu này.

#18

筆者ひっしゃ

BÚT GIẢ

Tác giả

この論文ろんぶんの筆者ひっしゃは、有名ゆうめいな教授きょうじゅだ。

→ Tác giả của bài luận văn này là một giáo sư nổi tiếng.

#19

内容ないよう

NỘI DUNG

Nội dung

映画えいがの内容ないようは、とても感動的かんどうてきだった。

→ Nội dung bộ phim rất cảm động.

#20

まとめる

Tóm tắt

調しらべたことをレポートにまとめた。

→ Tôi đã tóm tắt những gì đã tìm hiểu vào bài báo cáo.

#21

仕上しあげる

SĨ THƯỢNG

Làm xong, hoàn thành

レポートを今日きょう中ちゅうに仕上しあげなければならない。

→ Tôi phải hoàn thành bài báo cáo trong ngày hôm nay.

#22

提出する

ĐỀ XUẤT

Sự nộp, xuất trình

宿題しゅくだいを先生せんせいに提出ていしゅつした。

→ Tôi đã nộp bài tập cho giáo viên.

#23

進路しんろ

TIẾN LỘ

Lựa chọn trong tương lai

高校三年生こうこうさんねんせいは、進路しんろについて真剣しんけんに考かんがえる時期じきだ。

→ Học sinh năm ba cấp ba là giai đoạn suy nghĩ nghiêm túc về con đường tương lai.

#24

大学院だいがくいん

ĐẠI HỌC VIỆN

Cao học

大学院だいがくいんに入はいるために、試験しけんを受うけた。

→ Tôi đã thi để vào cao học.

#25

進学する

TIẾN HỌC

Sự học lên

高校こうこう卒業そつぎょう後ご、大学だいがくに進学しんがくした。

→ Sau khi tốt nghiệp cấp ba, tôi đã học lên đại học.

#26

一人暮ひとりぐらし

NHẤT NHÂN MỘ

Sống một mình

大学だいがくに入はいってから、一人暮ひとりぐらしを始はじめた。

→ Từ khi vào đại học, tôi bắt đầu sống một mình.

#27

アルバイト

Việc làm thêm

コンビニでアルバイトをしている。

→ Tôi đang làm thêm ở cửa hàng tiện lợi.

#28

時給じきゅう

THỜI CẤP

Lương theo giờ

このアルバイトの時給じきゅうは千円せんえんだ。

→ Lương theo giờ của công việc làm thêm này là một nghìn yên.

#29

寮りょう

LIÊU

Ký túc xá

寮りょうの部屋へやは狭せまいが、家賃やちんが安やすい。

→ Phòng ký túc xá chật nhưng tiền thuê rẻ.

#30

休学する

HƯU HỌC

Sự nghỉ học

病気びょうきのため、半年はんとし間かん休学きゅうがくした。

→ Vì bệnh nên tôi đã nghỉ học nửa năm.

#31

退学する

THOÁI HỌC

Sự thôi học, bỏ học

退学たいがくするかどうか、家族ぞくとよく話はなし合あった。

→ Tôi đã bàn bạc kỹ với gia đình về việc có nên thôi học hay không.