2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 51: Tính cách

Bài 1

Tính cách

Chapter 11: Hãy truyền đạt cảm xúc của mình • 28 từ vựng
#1

個性こせい

CÁ TÍNH

Cá tính

個性こせいを生いかした仕事しごとがしたい。

→ Tôi muốn làm công việc phát huy được cá tính.

#2

まじめ(な)

Nghiêm túc, chăm chỉ

まじめに勉強べんきょうすれば、きっと合格ごうかくできる。

→ Nếu học hành nghiêm túc thì chắc chắn sẽ đỗ.

#3

働はたらき者もの

ĐỘNG GIẢ

Người chăm làm, người hay lam hay làm

祖父そふは働はたらき者もので、毎日まいにち朝あさ早はやくから畑はたけに出でていた。

→ Ông tôi là người chăm chỉ, mỗi ngày ra đồng từ sáng sớm.

#4

正直しょうじき(な)

CHÍNH TRỰC

Thật thà, trung thực

正直しょうじきに話はなしてくれてありがとう。

→ Cảm ơn bạn đã nói thật.

#5

素直なすなおな

TỐ TRỰC

Ngoan ngoãn, dễ bảo, thật thà

素直すなおに「ごめんなさい」と言いえばいいのに。

→ Cứ thành thật nói "xin lỗi" đi là được mà.

#6

積極的せっきょくてきな

TÍCH CỰC ĐÍCH

Tích cực, chủ động

授業じゅぎょうでは積極せっきょく的てきに発言はつげんしましょう。

→ Hãy tích cực phát biểu trong giờ học.

#7

消極的しょうきょくてきな

TIÊU CỰC ĐÍCH

Thụ động, tiêu cực

そんなに消極しょうきょく的てきだと、チャンスを逃のがしてしまうよ。

→ Thụ động như vậy thì sẽ bỏ lỡ cơ hội đấy.

#8

ほがらかな

Hồ hởi, vui tính

彼女かのじょはいつもほがらかで、周まわりの人ひとを明あかるくする。

→ Cô ấy lúc nào cũng hồ hởi, làm cho mọi người xung quanh vui lên.

#9

人ひとなつこい

NHÂN

Dễ làm thân, dễ mến, thân thiện

この犬いぬは人ひとなつこくて、だれにでもしっぽを振ふる。

→ Con chó này rất thân thiện, vẫy đuôi với bất kỳ ai.

#10

おだやかな

Điềm đạm, ôn hòa

おだやかな海うみを見みると、心こころが落おち着つく。

→ Nhìn biển yên ả, lòng cảm thấy bình yên.

#11

のん気きな

NOÃN KHÍ

Ung dung, vô tư, đủng đỉnh

試験しけんが近ちかいのに、のん気きにテレビを見みている。

→ Sắp thi rồi mà vẫn ung dung xem tivi.

#12

おとなしい

Hiền lành, trầm tính

おとなしい子こだと思おもっていたが、実じつは元気げんきだった。

→ Tôi tưởng đó là đứa trẻ hiền lành, nhưng thực ra rất hoạt bát.

#13

そそっかしい

Hậu đậu, bất cẩn, hấp tấp

そそっかしい性格せいかくなので、よくものを忘わすれる。

→ Vì tính hấp tấp nên tôi hay quên đồ.

#14

いいかげんな

Lấy lệ, qua loa, đại khái

いいかげんな仕事しごとをすると、信用しんようを失うしなう。

→ Nếu làm việc qua loa thì sẽ mất uy tín.

#15

意地悪いじわる(な)

Ý ĐỊA ÁC

Ác ý, xấu tính, ý địa xấu

妹いもうとに意地悪いじわるをしたら、母ははに怒おこられた。

→ Tôi ác ý với em gái nên bị mẹ mắng.

#16

わがまま(な)

Ích kỷ, bướng bỉnh, đòi hỏi

子供こどものわがままに付つき合あうのは大変たいへんだ。

→ Chiều theo sự đòi hỏi của trẻ con thật vất vả.

#17

勝手かって(な)

THẮNG THỦ

Tự tiện, tùy tiện

勝手かってに決きめないで、みんなに相談そうだんしてください。

→ Đừng tự tiện quyết định, hãy bàn bạc với mọi người.

#18

図々ずうずうしい

ĐỒ

Trơ trẽn, dày mặt, trâng tráo

何度なんども借かりて返かえさないなんて、図々ずうずうしいにもほどがある。

→ Mượn bao nhiêu lần mà không trả, trơ trẽn cũng có giới hạn chứ.

#19

生意気なまいき(な)

SINH Ý KHÍ

Xấc láo, hỗn láo, hỗn xược

生意気なまいきな口くちをきくんじゃない。

→ Đừng có hỗn láo!

#20

けち(な)

Hà tiện, keo kiệt

けちけちしないで、みんなにおごってよ。

→ Đừng keo kiệt nữa, hãy đãi mọi người đi.

#21

しつこい

Dai dẳng, dai nhách, lì lợm

しつこく電話でんわをかけてくるので、迷惑めいわくだ。

→ Cứ gọi điện liên tục nên rất phiền.

#22

鋭するどい

NHUỆ

Sắc, nhạy bén, tinh tường

彼女かのじょは鋭するどい目めで私わたしを見みた。

→ Cô ấy nhìn tôi bằng ánh mắt sắc bén.

#23

鈍にぶい

ĐỘN

Cùn, chậm chạp, đần độn

このナイフは鈍にぶくて、野菜やさいが切きれない。

→ Con dao này cùn quá, không cắt được rau.

#24

単純たんじゅん(な)

ĐƠN THUẦN

Đơn giản, chất phác

この問題もんだいは単純たんじゅんに見みえるが、実じつは難むずかしい。

→ Bài này nhìn đơn giản nhưng thực ra rất khó.

#25

オーバーな

Phóng đại, thái quá

そんなにオーバーに泣なかなくてもいいよ。

→ Không cần phải khóc thái quá như vậy đâu.

#26

欠点けってん

KHIẾM ĐIỂM

Khuyết điểm

自分じぶんの欠点けってんを知しることが大切たいせつだ。

→ Biết khuyết điểm của bản thân là điều quan trọng.

#27

くせ

Tật, thói quen

彼かれは緊張きんちょうすると、爪つめをかむくせがある。

→ Anh ấy có tật cắn móng tay khi căng thẳng.

#28

器用きような

KHÍ DỤNG

Khéo léo, khéo tay

器用きような人ひとがうらやましい。

→ Tôi thật ghen tị với người khéo tay.