2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 12: Tiền và ngân hàng

Bài 2

Tiền và ngân hàng

Chapter 3: Cuộc sống hàng ngày ② • 26 từ vựng
#1

[お]札さつ

TRÁT

tiền giấy

新あたらしいお札さつのデザインが発表はっぴょうされた。

→ Thiết kế tiền giấy mới đã được công bố.

#2

コイン

tiền xu

コインを自動販売機じどうはんばいきに入いれてジュースを買かった。

→ Tôi bỏ tiền xu vào máy bán hàng tự động để mua nước.

#3

小銭こぜに

TIỂU TIỀN

tiền lẻ, xu lẻ

バスに乗のるとき、小銭こぜにを用意よういしておいた方ほうがいい。

→ Khi đi xe buýt, nên chuẩn bị sẵn tiền lẻ.

#4

生活費せいかつひ

SINH HOẠT PHÍ

chi phí sinh hoạt

東京とうきょうの生活費せいかつひは地方ちほうより高たかい。

→ Chi phí sinh hoạt ở Tokyo cao hơn vùng nông thôn.

#5

食費しょくひ

THỰC PHÍ

chi phí ăn uống, tiền ăn

外食がいしょくが多おおいと、食費しょくひがかさむ。

→ Nếu hay ăn ngoài thì chi phí ăn uống sẽ tăng lên.

#6

光熱費こうねつひ

QUANG NHIỆT PHÍ

chi phí điện nước ga

冬ふゆは暖房だんぼうを使つかうので、光熱費こうねつひが上あがる。

→ Mùa đông dùng máy sưởi nên chi phí điện nước ga tăng lên.

#7

交際費こうさいひ

GIAO TẾ PHÍ

chi phí giao tiếp, tiền tiếp khách

交際費こうさいひを減へらすために、飲のみ会かいの回数かいすうを減へらした。

→ Để giảm chi phí giao tiếp, tôi đã giảm số lần đi nhậu.

#8

公共料金こうきょうりょうきん

CÔNG CỘNG LIÊU KIM

phí dịch vụ công cộng

公共料金こうきょうりょうきんは銀行ぎんこう引ひき落おとしにしている。

→ Tôi để phí dịch vụ công cộng trừ tự động qua ngân hàng.

#9

[お]こづかい

tiền tiêu vặt

子こどもにおこづかいをあげている。

→ Tôi cho con tiền tiêu vặt.

#10

節約する

TIẾT ƯỚC

sự tiết kiệm

水道すいどう代だいを節約せつやくするために、シャワーの時間じかんを短みじかくしている。

→ Để tiết kiệm tiền nước, tôi rút ngắn thời gian tắm.

#11

ぜいたく(な/する)

xa xỉ, xa hoa, xài sang

たまにはぜいたくなレストランで食事しょくじをしたい。

→ Thỉnh thoảng tôi cũng muốn ăn ở nhà hàng sang trọng.

#12

割わり勘かん

CÁT KHẢM

chia nhau trả tiền

友達ともだちと食事しょくじに行いくときは、いつも割わり勘かんだ。

→ Khi đi ăn với bạn bè, lúc nào cũng chia nhau trả tiền.

#13

レンタル

sự thuê, mướn

旅行りょこう先さきで車くるまをレンタルした。

→ Tôi đã thuê xe ở nơi du lịch.

#14

支払しはらう

CHI PHẤT

trả tiền, thanh toán

クレジットカードで支払しはらうことはできますか。

→ Có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?

#15

支払しはらい

CHI PHẤT

sự chi trả, thanh toán

支払しはらい方法ほうほうは現金げんきんとカードが選えらべる。

→ Phương thức thanh toán có thể chọn tiền mặt hoặc thẻ.

#16

勘定する

KHÁM ĐỊNH

sự tính tiền, thanh toán

すみません、お勘定かんじょうをお願ねがいします。

→ Xin lỗi, cho tôi tính tiền.

#17

口座こうざ

KHẨU TỌA

tài khoản ngân hàng

給料きゅうりょうは口座こうざに振ふり込こまれる。

→ Lương được chuyển vào tài khoản ngân hàng.

#18

キャッシュカード

thẻ rút tiền

キャッシュカードをATMに入いれて、お金かねを引ひき出だした。

→ Tôi đút thẻ rút tiền vào máy ATM và rút tiền.

#19

暗証番号あんしょうばんごう

ÁM CHỨNG PHIÊN HIỆU

mã PIN, mã số cá nhân

暗証番号あんしょうばんごうは他たの人ひとに教おしえてはいけない。

→ Không được cho người khác biết mã PIN.

#20

預金する

DỰ KIM

tiền gửi ngân hàng, sự gửi tiền

預金よきんの利子りしは今いまとても低ひくい。

→ Lãi suất tiền gửi ngân hàng hiện nay rất thấp.

#21

ためる

tích lũy, dành dụm

旅行りょこうのためにお金かねをためている。

→ Tôi đang dành dụm tiền để đi du lịch.

#22

たまる

được tích lũy, dành dụm được

ストレスがたまって、体調いちょうを崩くずした。

→ Stress tích tụ khiến tôi bị ốm.

#23

引ひき出だす

DẪN XUẤT

rút (tiền)

ATMでお金かねを引ひき出だした。

→ Tôi đã rút tiền ở máy ATM.

#24

振ふり込こむ

CHẤN NHẬP

chuyển khoản

家賃やちんを大家おおやさんの口座こうざに振ふり込こんだ。

→ Tôi đã chuyển khoản tiền thuê nhà vào tài khoản của chủ nhà.

#25

送金する

TỐNG KIM

sự gửi tiền, chuyển tiền (cho ai đó)

海外かいがいへの送金そうきんは手数料てすうりょうが高たかい。

→ Phí chuyển tiền ra nước ngoài rất cao.

#26

通帳記入つうちょうきにゅう

THÔNG TRƯỚNG KÝ NHẬP

cập nhật sổ ngân hàng

ATMで通帳かよいちょう記入きにゅうができる。

→ Có thể cập nhật sổ ngân hàng ở máy ATM.