2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 13: Mua sắm

Bài 3

Mua sắm

Chapter 3: Cuộc sống hàng ngày ② • 25 từ vựng
#1

品物しなもの

PHẨM VẬT

hàng, hàng hóa

この店みせの品物しなものはどれも質しつがいい。

→ Hàng hóa ở cửa hàng này đều có chất lượng tốt.

#2

現金げんきん

HIỆN KIM

tiền mặt

現金げんきんでお願ねがいします。

→ Cho tôi thanh toán bằng tiền mặt.

#3

クレジットカード

thẻ tín dụng

クレジットカードで支払しはらってもいいですか。

→ Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?

#4

一回払いいっかいばらい

NHẤT HỒI PHẤT

thanh toán một lần

一いち回かい払はらいにしますか、分割払ぶんかつばらいにしますか。

→ Quý khách thanh toán một lần hay trả góp ạ?

#5

合計する

HỢP KẾ

tổng cộng

お会計かいけいの合計ごうけいは3ごひゃくえん,500円です。

→ Tổng cộng là 3.500 yên.

#6

代金だいきん

ĐẠI KIM

tiền mua hàng

商品しょうひんの代金だいきんは後払ごばらいです。

→ Tiền hàng được thanh toán sau.

#7

税込ぜいこみ

THUẾ NHẬP

bao gồm thuế

税込ぜいこみで1ひゃくえん,100円になります。

→ Bao gồm thuế là 1.100 yên.

#8

請求書せいきゅうしょ

THỈNH CẦU THƯ

phiếu yêu cầu thanh toán

今月こんげつの電気代でんきだいの請求書せいきゅうしょが高たかかった。

→ Hóa đơn tiền điện tháng này cao quá.

#9

領収書りょうしゅうしょ

LÃNH THU THƯ

biên lai, hóa đơn

領収書りょうしゅうしょをいただけますか。

→ Cho tôi xin biên lai được không?

#10

売うり切きれ

MẠI THIẾT

sự bán hết

人気にんきの商品しょうひんはすぐ売うり切きれになる。

→ Sản phẩm được ưa chuộng sẽ bán hết ngay.

#11

品切しなぎれ

PHẨM THIẾT

sự hết hàng

この商品しょうひんは現在げんざい品切しなぎれ中ちゅうです。

→ Sản phẩm này hiện đang hết hàng.

#12

日替ひがわり

NHẬT THẾ

thay đổi theo ngày

あのレストランの日替ひがわりランチはおいしい。

→ Bữa trưa thay đổi theo ngày ở nhà hàng đó rất ngon.

#13

割引わりびき

CÁT DẪN

giảm giá

学生割引がくせいわりびきはありますか。

→ Có giảm giá cho sinh viên không?

#14

半額はんがく

BÁN NGẠCH

nửa giá tiền

閉店へいてんセールで全品ぜんぴん半額はんがくになった。

→ Trong đợt sale đóng cửa, tất cả sản phẩm đều giảm nửa giá.

#15

特売日とくばいび

ĐẶC MẠI NHẬT

ngày hạ giá đặc biệt

特売とくばい日びにまとめ買がいをする。

→ Tôi mua sắm tập trung vào ngày hạ giá đặc biệt.

#16

たった

chỉ có, vẻn vẹn

たった一人ひとりで引ひっ越こしをした。

→ Tôi đã chuyển nhà chỉ có một mình.

#17

得な

ĐẮC

món hời (hời, lời)

まとめ買がいのほうが得とくだ。

→ Mua số lượng lớn thì hời hơn.

#18

損な

TỔN

tổn thất, thiệt (bị thiệt)

安やすいと思おもって買かったが、損そんをした。

→ Tôi mua vì tưởng rẻ, nhưng đã bị thiệt.

#19

おまけ(する)

quà tặng, khuyến mãi

お菓子かしを買かったら、シールがおまけについていた。

→ Khi mua bánh kẹo, có miếng dán khuyến mãi kèm theo.

#20

むだ(な)

sự lãng phí (hoang phí, lãng phí)

時間じかんをむだにしないようにしよう。

→ Hãy cố gắng đừng lãng phí thời gian.

#21

むだづかい(する)

sự tiêu xài hoang phí

電気でんきのむだづかいをしないでください。

→ Xin đừng sử dụng điện lãng phí.

#22

寄よる

KÝ

rẽ qua, ghé qua

会社かいしゃの帰かえりにコンビニに寄よった。

→ Trên đường về từ công ty, tôi đã ghé qua cửa hàng tiện lợi.

#23

ついでに

tiện thể

買かい物もののついでに、クリーニングを出だした。

→ Tiện thể khi đi mua sắm, tôi đã mang đồ đi giặt.

#24

レジ袋ぶくろ

ĐẠI

túi ni lông, túi bóng

レジ袋ぶくろは有料ゆうりょうですが、いりますか。

→ Túi ni lông tính phí, quý khách có cần không?

#25

定休日ていきゅうび

ĐỊNH HƯU NHẬT

ngày nghỉ quy định

この店みせの定休ていきゅう日びは毎週まいしゅう月曜日げつようびだ。

→ Ngày nghỉ quy định của cửa hàng này là thứ hai hàng tuần.