2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 35: Sở thích

Bài 5

Sở thích

Chapter 7: Những điều vui • 20 từ vựng
#1

気きに入いる

KHÍ NHẬP

Thích, ưa thích

新あたらしいカフェの雰囲気ふんいきがとても気きに入いった。

→ Tôi rất thích không khí của quán cà phê mới.

#2

お気きに入いり

KHÍ NHẬP

Đồ yêu thích, người yêu thích

このバッグは母ははのお気きに入いりだ。

→ Chiếc túi này là đồ yêu thích của mẹ tôi.

#3

芸術げいじゅつ

NGHỆ THUẬT

Nghệ thuật

彼女かのじょは芸術げいじゅつの才能さいのうに恵めぐまれている。

→ Cô ấy được trời phú cho tài năng nghệ thuật.

#4

絵画かいが

HỘI HỌA

Hội họa, tranh vẽ

この絵画かいがは百ひゃく年ねん以上いじょう前まえに描えがかれたものだ。

→ Bức tranh này được vẽ từ hơn một trăm năm trước.

#5

才能さいのう

TÀI NĂNG

Tài năng, năng khiếu

彼女かのじょは音楽おんがくの才能さいのうがある。

→ Cô ấy có tài năng về âm nhạc.

#6

けいこ(する)

Luyện tập, tập luyện (thường chỉ các môn nghệ thuật truyền thống)

毎週まいしゅう土曜日どようびに書道しょどうのけいこに通かよっている。

→ Hàng tuần vào thứ Bảy, tôi đi tập luyện thư pháp.

#7

アニメ

Phim hoạt hình anime

子こどもの頃ころ、毎日まいにちアニメを見みていた。

→ Hồi nhỏ, ngày nào tôi cũng xem phim hoạt hình.

#8

読書する

ĐỘC THƯ

Việc đọc sách

趣味しゅみは読書どくしょと映画鑑賞えいがかんしょうです。

→ Sở thích của tôi là đọc sách và xem phim.

#9

おすすめ

Sự giới thiệu, gợi ý

この店みせのおすすめ料理りょうりは何なにですか。

→ Món ăn được giới thiệu của quán này là gì?

#10

ストーリー

Câu chuyện, cốt truyện

この映画えいがのストーリーは実話じつわに基もとづいている。

→ Cốt truyện của bộ phim này dựa trên câu chuyện có thật.

#11

シリーズ

Loạt phim, sê-ri

このドラマのシリーズは全部ぜんぶで十じゅう話わある。

→ Sê-ri phim truyền hình này có tổng cộng mười tập.

#12

名作めいさく

DANH TÁC

Tác phẩm nổi tiếng, kiệt tác

この本ほんは世界中せかいじゅうで読よまれている名作めいさくだ。

→ Cuốn sách này là kiệt tác được đọc trên khắp thế giới.

#13

登場する

ĐĂNG TRƯỜNG

Sự xuất hiện, sự ra mắt

新あたらしいキャラクターが物語ものがたりの途中とちゅうで登場とうじょうする。

→ Nhân vật mới xuất hiện giữa chừng câu chuyện.

#14

好奇心こうきしん

HẢO KỲ TÂM

Sự tò mò, lòng hiếu kỳ

好奇心こうきしん旺盛おうせいな子こどもは何なにでも知しりたがる。

→ Trẻ em có lòng hiếu kỳ mạnh mẽ luôn muốn biết mọi thứ.

#15

コンクール

Cuộc thi (thường về âm nhạc, hội họa, điện ảnh)

ピアノのコンクールで優勝ゆうしょうした。

→ Tôi đã đoạt giải nhất trong cuộc thi piano.

#16

出品する

XUẤT PHẨM

Đưa tác phẩm đi dự thi, trưng bày

写真しゃしんのコンクールに作品さくひんを出品しゅっぴんした。

→ Tôi đã gửi tác phẩm dự thi cuộc thi nhiếp ảnh.

#17

演奏する

DIỄN TẤU

Sự biểu diễn âm nhạc, sự trình tấu

彼かれのギターの演奏えんそうはとても上手じょうずだ。

→ Anh ấy chơi guitar rất giỏi.

#18

イヤホン

Tai nghe

電車でんしゃの中なかではイヤホンを使つかって音楽おんがくを聞きく。

→ Trên tàu điện, tôi dùng tai nghe để nghe nhạc.

#19

講演会こうえんかい

GIẢNG DIỄN HỘI

Buổi diễn thuyết, buổi thuyết trình

有名ゆうめいな作家さっかの講演会こうえんかいに参加さんかした。

→ Tôi đã tham gia buổi diễn thuyết của nhà văn nổi tiếng.

#20

サークル

Câu lạc bộ

大学だいがくでテニスサークルに入はいった。

→ Tôi đã gia nhập câu lạc bộ tennis ở trường đại học.