2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 31: Du lịch

Bài 1

Du lịch

Chapter 7: Những điều vui • 29 từ vựng
#1

日ひにち

NHẬT

Ngày, số ngày

引ひっ越こしの日ひにちはまだ決きまっていない。

→ Ngày chuyển nhà vẫn chưa được quyết định.

#2

日帰ひがえり

NHẬT QUY

Đi về trong ngày

日帰ひがえりりで温泉おんせんに行いきませんか。

→ Đi suối nước nóng về trong ngày không?

#3

泊とまり

BẠC

Nghỉ qua đêm

友ともだちの家いえに泊とまりで遊あそびに行いった。

→ Tôi đã đến chơi và nghỉ lại qua đêm ở nhà bạn.

#4

宿泊する

TÚC BẠC

Sự lưu trú, nghỉ trọ

宿泊しゅくはく料金りょうきんは一泊いっぱくいくらですか。

→ Phí lưu trú một đêm là bao nhiêu?

#5

滞在する

TRỄ TẠI

Ở, lưu trú

日本にほんでの滞在期間たいざいきかんは3げつか月です。

→ Thời gian lưu trú ở Nhật Bản là 3 tháng.

#6

団体だんたい

ĐOÀN THỂ

Đoàn, đoàn thể

団体だんたい割引わりびきは10人じゅうにん以上いじょうから使つかえる。

→ Giảm giá theo đoàn áp dụng từ 10 người trở lên.

#7

ツアー

Chuyến du lịch

ヨーロッパを回まわるツアーに申もうし込こんだ。

→ Tôi đã đăng ký chuyến du lịch vòng quanh châu Âu.

#8

あちこち

Đó đây, khắp nơi

休やすみの日ひはあちこちのカフェを回まわる。

→ Ngày nghỉ tôi đi vòng quanh các quán cà phê khắp nơi.

#9

観光する

QUAN QUANG

Sự du lịch, tham quan

京都きょうとは日本にほんで一番いちばん人気にんきの観光地かんこうちだ。

→ Kyoto là địa điểm du lịch nổi tiếng nhất Nhật Bản.

#10

費用ひよう

PHÍ DỤNG

Phí, chi phí

留学りゅうがくの費用ひようは全部ぜんぶで200万円にひゃくまんえんくらいだ。

→ Chi phí du học tổng cộng khoảng 2 triệu yên.

#11

予算よさん

DỰ TOÁN

Kinh phí, ngân sách

今月こんげつの食費しょくひの予算よさんは3万円さんまんえんだ。

→ Ngân sách tiền ăn tháng này là 30 nghìn yên.

#12

集合する

TẬP HỢP

Sự tập trung, tập hợp

朝あさ9時くじに駅前えきまえに集合しゅうごうしてください。

→ Hãy tập trung trước ga lúc 9 giờ sáng.

#13

解散する

GIẢI TÁN

Sự giải tán

コンサートが終おわった後のち、現地げんちで解散かいさんした。

→ Sau khi buổi hòa nhạc kết thúc, chúng tôi giải tán tại chỗ.

#14

旅館りょかん

LỮ QUÁN

Lữ quán (nhà trọ kiểu Nhật)

日本にほんの旅館りょかんでは布団ふとんで寝ねる。

→ Ở lữ quán Nhật Bản thì ngủ bằng futon.

#15

五いつ星つぼしホテル

NGŨ TINH

Khách sạn 5 sao

五つ星いつつぼしホテルのサービスは素晴すばらしかった。

→ Dịch vụ của khách sạn 5 sao rất tuyệt vời.

#16

満室まんしつ

MÃN THẤT

Hết phòng

連休れんきゅう中ちゅうはどのホテルも満室まんしつだった。

→ Trong kỳ nghỉ dài, khách sạn nào cũng hết phòng.

#17

チェックイン

Thủ tục nhận phòng

チェックインの時ときにパスポートが必要ひつようだ。

→ Khi làm thủ tục nhận phòng cần có hộ chiếu.

#18

近ちかづく

CẬN

Đến gần

台風たいふうが近ちかづいているので、外出がいしゅつしないでください。

→ Bão đang đến gần nên xin đừng ra ngoài.

#19

取とり消けす

THỦ TIÊU

Hủy, hủy bỏ

注文ちゅうもんを取とり消けすことはできますか。

→ Có thể hủy đơn đặt hàng không?

#20

追加する

TRUY GIA

Sự bổ sung, thêm

メニューにデザートを追加ついかしませんか。

→ Thêm món tráng miệng vào thực đơn nhé?

#21

持もち物もの

TRÌ VẬT

Đồ mang đi, đồ đạc cá nhân

持もち物ものには名前なまえを書かいてください。

→ Hãy viết tên lên đồ mang đi.

#22

足たりる

TÚC

Đủ

このお金かねで足たりますか。

→ Số tiền này có đủ không?

#23

スーツケース

Vali

スーツケースに荷物にもつを詰つめた。

→ Tôi đã xếp hành lý vào vali.

#24

使用する

SỬ DỤNG

Việc sử dụng

この部屋へやは現在げんざい使用しよう中ちゅうです。

→ Phòng này hiện đang được sử dụng.

#25

船旅ふなたび

THUYỀN LỮ

Du lịch tàu thủy

船旅ふなたびは時間じかんがかかるが、景色けしきが美うつくしい。

→ Du lịch tàu thủy tốn thời gian nhưng phong cảnh đẹp.

#26

時差じさ

THỜI SAI

Chênh lệch múi giờ

日本にほんとベトナムの時差じさは2時間にじかんだ。

→ Chênh lệch múi giờ giữa Nhật Bản và Việt Nam là 2 tiếng.

#27

両替する

LƯỠNG THẾ

Sự đổi tiền

両替りょうがえ所しょはどこにありますか。

→ Quầy đổi tiền ở đâu?

#28

ドル

Đô la

今日きょうのドルのレートはいくらですか。

→ Tỷ giá đô la hôm nay là bao nhiêu?

#29

来日する

LAI NHẬT

Đến Nhật Bản

来日らいにちして10年じゅうねんになります。

→ Đã 10 năm kể từ khi tôi đến Nhật Bản.