2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 54: Có cảm giác gì?

Bài 4

Có cảm giác gì?

Chapter 11: Hãy truyền đạt cảm xúc của mình • 17 từ vựng
#1

心こころから

TÂM

Tự đáy lòng, chân thành

心こころからお祝いわい申もうし上あげます。

→ Tôi xin chân thành chúc mừng.

#2

祈いのる

KỲ

Cầu nguyện, cầu mong

家族かぞくの健康けんこうを毎日まいにち祈いのっている。

→ Tôi cầu nguyện cho sức khỏe của gia đình mỗi ngày.

#3

希望する

HY VỌNG

Hy vọng, mong muốn

転職てんしょくを希望きぼうする人ひとが増ふえている。

→ Số người mong muốn chuyển việc đang tăng lên.

#4

願うねgau

NGUYỆN

Cầu mong, cầu nguyện

子こどもの幸しあわせを願ねがわない親おやはいない。

→ Không có bậc cha mẹ nào mà không cầu mong hạnh phúc cho con cái.

#5

願ねがい

NGUYỆN

Lời cầu nguyện, điều ước

七夕たなばたに願ねがいを短冊たんざくに書かいた。

→ Vào ngày Tanabata, tôi đã viết điều ước lên mảnh giấy tanzaku.

#6

感かんじる

CẢM

Cảm nhận, cảm thấy

春はるの暖あたたかさを感かんじる季節きせつになった。

→ Đã đến mùa cảm nhận được sự ấm áp của mùa xuân.

#7

あいまいな

Mập mờ, mơ hồ

あいまいな返事へんじをしないでください。

→ Xin đừng trả lời mập mờ.

#8

案外あんがい

ÁN NGOẠI

Không ngờ, ngoài dự đoán

難むずかしそうな問題もんだいだったが、案外あんがい簡単かんたんだった。

→ Tưởng là bài khó nhưng không ngờ lại dễ.

#9

うっかり(する)

Đãng trí, sơ ý

うっかり電車でんしゃを乗のり過すごしてしまった。

→ Tôi sơ ý đi quá trạm tàu điện mất rồi.

#10

どうか

Xin hãy, mong sao

どうか私わたしの話はなしを聞きいてください。

→ Xin hãy lắng nghe câu chuyện của tôi.

#11

なんとか

Cố hết sức, bằng cách nào đó

なんとか最終電車さいしゅうでんしゃに間まに合あった。

→ Bằng cách nào đó tôi đã kịp chuyến tàu cuối cùng.

#12

なんとなく

Không rõ vì sao, có cảm giác

なんとなく今日きょうは気分きぶんがいい。

→ Không hiểu sao hôm nay tâm trạng tốt.

#13

ものすごい

Khủng khiếp, ghê gớm, cực kỳ

ものすごい音おとがして、びっくりした。

→ Có tiếng động ghê gớm nên tôi giật mình.

#14

わざわざ

Đặc biệt, cất công

わざわざ遠とおくから来きてくれたんですか。

→ Bạn đã cất công đến từ xa à?

#15

こっそり

Trộm, lén lút

こっそり部屋へやを出でて、散歩さんぽに行いった。

→ Tôi lén ra khỏi phòng và đi dạo.

#16

ふと

Bỗng, bỗng nhiên, chợt

ふと窓まどの外そとを見みたら、雪ゆきが降ふっていた。

→ Chợt nhìn ra ngoài cửa sổ thì thấy tuyết đang rơi.

#17

いったい

Rốt cuộc, thật sự (nhấn mạnh câu hỏi)

いったいどこに行いっていたの?

→ Rốt cuộc bạn đã đi đâu vậy?