2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 33: Thời trang

Bài 3

Thời trang

Chapter 7: Những điều vui • 23 từ vựng
#1

おしゃれ(な / する)

Sự ăn diện, sành điệu (diện, sang trọng)

彼女かのじょはいつもおしゃれな服ふくを着きている。

→ Cô ấy lúc nào cũng mặc quần áo sành điệu.

#2

好このむ

HẢO

Thích, chuộng

彼かれは甘あまいものよりも辛つらいものを好このむ。

→ Anh ấy thích đồ cay hơn đồ ngọt.

#3

好このみ

HẢO

Sở thích, gu

人ひとによって音楽おんがくの好このみは違ちがう。

→ Gu âm nhạc khác nhau tùy từng người.

#4

流行する

LƯU HÀNH

Sự thịnh hành, lưu hành, mốt

今いま、韓国かんこくの音楽おんがくが世界中せかいじゅうで流行りゅうこうしている。

→ Hiện nay, âm nhạc Hàn Quốc đang thịnh hành trên toàn thế giới.

#5

はやり

Thịnh hành, mốt

タピオカは去年きょねんのはやりだった。

→ Trà sữa trân châu là mốt của năm ngoái.

#6

カタログ

Sách mẫu (hàng hóa, quần áo)

新あたらしい家具かぐのカタログが届とどいた。

→ Catalogue nội thất mới đã được gửi đến.

#7

サンプル

Mẫu

新しん商品しょうひんのサンプルを試ためしてみてください。

→ Hãy thử dùng mẫu sản phẩm mới.

#8

探さがす

THÁM

Tìm, tìm kiếm

駅えきの近ちかくでアパートを探さがしている。

→ Tôi đang tìm căn hộ gần ga.

#9

似合にあう

TỰ HỢP

Hợp, phù hợp

その帽子ぼうし、あなたにとても似合あっていますよ。

→ Chiếc mũ đó rất hợp với bạn đấy.

#10

ぴったり(する)

Sự vừa khít, phù hợp

このくつは足あしにぴったりだ。

→ Đôi giày này vừa khít chân.

#11

高級こうきゅう(な)

CAO CẤP

Sự cao cấp (cao cấp)

誕生日たんじょうびに高級こうきゅうなレストランで食事しょくじをした。

→ Nhân ngày sinh nhật, tôi đã ăn ở nhà hàng cao cấp.

#12

ブランド

Hàng hiệu

彼女かのじょはブランドの服ふくしか着きない。

→ Cô ấy chỉ mặc quần áo hàng hiệu.

#13

本物ほんもの

BỔN VẬT

Đồ thật, hàng thật

この絵えは本物ほんものかどうかわからない。

→ Tôi không biết bức tranh này có phải hàng thật không.

#14

にせ物もの

TỰ VẬT

Hàng giả

安やすすぎるブランド品ひんはにせ物ぶつの可能性かのうせいがある。

→ Hàng hiệu quá rẻ có khả năng là hàng giả.

#15

保証する

BẢO CHỨNG

Sự bảo đảm, bảo hành

この製品せいひんには一いち年間ねんかんの保証ほしょうがついている。

→ Sản phẩm này có bảo hành một năm.

#16

バーゲンセール

Bán hạ giá

バーゲンセールで冬ふゆのコートを安やすく買かえた。

→ Tôi mua được áo khoác mùa đông giá rẻ trong đợt hạ giá.

#17

取とり替かえる

THỦ THẾ

Thay, đổi

電池でんちが切きれたので、新あたらしいのに取とり替かえた。

→ Pin hết nên tôi đã thay pin mới.

#18

はめる

Đeo, xỏ

寒さむいので手袋てぶくろをはめた。

→ Vì lạnh nên tôi đã đeo găng tay.

#19

外はずす

NGOẠI

Tháo, rời

料理りょうりをする前まえに腕時計うでどけいを外はずす。

→ Trước khi nấu ăn, tôi tháo đồng hồ đeo tay ra.

#20

カット

Việc cắt (tóc)

美容院びよういんで髪かみをカットしてもらった。

→ Tôi đã nhờ cắt tóc ở tiệm làm đẹp.

#21

パーマ

Uốn (tóc)

初はじめてパーマをかけたら、とても気きに入いった。

→ Lần đầu uốn tóc, tôi rất ưng ý.

#22

染そめる

NHIỄM

Nhuộm

白髪はくはつが増ふえたので、黒くろく染そめた。

→ Vì tóc bạc nhiều nên tôi đã nhuộm đen.

#23

サイズ

Cỡ, kích cỡ

この服ふくのMサイズはありますか。

→ Áo này có cỡ M không?