2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 19: Xe buýt

Bài 4

Xe buýt

Chapter 4: Thành phố (thị trấn) của chúng tôi • 23 từ vựng
#1

バス停てい

ĐÌNH

Bến đỗ xe buýt

次つぎのバス停ていで降おります。

→ Tôi sẽ xuống ở trạm xe buýt tiếp theo.

#2

乗車口じょうしゃぐち

THỪA XA KHẨU

Cửa lên xe

乗車じょうしゃ口ぐちは前まえのドアです。

→ Cửa lên xe là cửa phía trước.

#3

乗客じょうきゃく

THỪA KHÁCH

Hành khách

乗客じょうきゃくの安全あんぜんが一番いちばん大切たいせつだ。

→ An toàn của hành khách là quan trọng nhất.

#4

乗車する

THỪA XA

Đi tàu, đi xe

後うしろのドアから乗車じょうしゃしてください。

→ Xin hãy lên xe từ cửa phía sau.

#5

発車する

PHÁT XA

Sự xuất phát

電車でんしゃはまもなく発車はっしゃします。

→ Tàu điện sắp khởi hành.

#6

通過する

THÔNG QUÁ

Sự đi qua

この電車でんしゃは次つぎの駅えきを通過つうかします。

→ Chuyến tàu này sẽ đi qua ga tiếp theo.

#7

停車する

ĐÌNH XA

Sự dừng xe

急行きゅうこうはこの駅えきに停車ていしゃしません。

→ Tàu tốc hành không dừng ở ga này.

#8

下車する

HẠ XA

Sự xuống xe

次つぎの駅えきで下車げしゃします。

→ Tôi sẽ xuống ở ga tiếp theo.

#9

交通費こうつうひ

GIAO THÔNG PHÍ

Tiền đi lại

会社かいしゃが交通費こうつうひを出だしてくれる。

→ Công ty chi trả tiền đi lại cho tôi.

#10

バス代だい

ĐẠI

Tiền xe buýt

バス代だいは200円にひゃくえんです。

→ Tiền xe buýt là 200 yên.

#11

払はらい戻もどす

PHẤT LỆ

Hoàn trả, lấy lại

使つかわなかった切符きっぷを払はらい戻もどした。

→ Tôi đã hoàn lại vé không sử dụng.

#12

定員ていいん

ĐỊNH VIÊN

Số người chở tối đa

エレベーターの定員ていいんは10人じゅうにんです。

→ Sức chứa của thang máy là 10 người.

#13

つめる

Dồn

もう少すこしつめてもらえますか。

→ Bạn có thể dồn thêm chút nữa được không?

#14

がらがらな

Vắng tanh

平日へいじつの昼間ひるまは電車でんしゃががらがらだ。

→ Buổi trưa ngày thường tàu điện vắng tanh.

#15

すく

Trống, vắng

お昼ひるを過すぎたら、レストランがすいた。

→ Quá giờ trưa thì nhà hàng vắng đi.

#16

満員まんいん

MÃN VIÊN

Đầy chỗ, hết chỗ, chật

朝あさのラッシュ時じは電車でんしゃがいつも満員まんいんだ。

→ Giờ cao điểm buổi sáng tàu điện lúc nào cũng chật.

#17

ぎっしり[と]

Chật ních

冷蔵庫れいぞうこに食たべ物ものがぎっしり詰つまっている。

→ Đồ ăn chất đầy ních trong tủ lạnh.

#18

時刻じこく

THỜI KHẮC

Giờ giấc

到着とうちゃく時刻じこくは午後3時ごごさんじの予定よていです。

→ Giờ dự kiến đến là 3 giờ chiều.

#19

優先席ゆうせんせき

ƯU TIÊN TỊCH

Ghế ưu tiên

優先席ゆうせんせきの近ちかくでは携帯電話けいたいでんわの電源でんげんをお切きりください。

→ Hãy tắt nguồn điện thoại di động khi ở gần ghế ưu tiên.

#20

立たち上あがる

LẬP THƯỢNG

Đứng dậy

彼かれは椅子いすから立たち上あがって、挨拶あいさつをした。

→ Anh ấy đứng dậy khỏi ghế và chào hỏi.

#21

ゆずる

Nhường

子供こどもに道みちをゆずった。

→ Tôi nhường đường cho trẻ em.

#22

かかる

Tốn

駅えきまで歩あるいて30分さんじゅっぷんかかる。

→ Đi bộ đến ga mất 30 phút.

#23

ブレーキ

Phanh

ブレーキが効きかなくて、事故じこになった。

→ Phanh không ăn nên đã xảy ra tai nạn.