2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 44: Thay đổi như thế nào?

Bài 4

Thay đổi như thế nào?

Chapter 9: Tự nhiên và cuộc sống • 16 từ vựng
#1

状態じょうたい

TRẠNG THÁI

Trạng thái, tình trạng

患者かんじゃの状態じょうたいは安定あんていしています。

→ Tình trạng của bệnh nhân đã ổn định.

#2

変化する

BIẾN HÓA

Sự thay đổi, sự biến đổi

季節きせつの変化へんかを楽たのしむのが好すきです。

→ Tôi thích tận hưởng sự thay đổi của các mùa.

#3

一定する

NHẤT ĐỊNH

Cố định, nhất định, ổn định

この店みせのコーヒーはいつも一定いっていの味あじだ。

→ Cà phê ở quán này lúc nào cũng có vị ổn định.

#4

観察する

QUAN SÁT

Sự quan sát

科学かがくの授業じゅぎょうで、植物しょくぶつの成長せいちょうを観察かんさつした。

→ Trong giờ khoa học, chúng tôi đã quan sát sự phát triển của cây.

#5

次第しだいに

THỨ ĐỆ

Dần dần

彼女かのじょは次第しだいに日本語にほんごが上手じょうずになった。

→ Cô ấy dần dần giỏi tiếng Nhật lên.

#6

じょじょに

Dần dần, từ từ

練習れんしゅうを続つづけたら、じょじょに上達うたつした。

→ Nhờ tiếp tục luyện tập, tôi đã từ từ tiến bộ.

#7

だんだん[と]

Dần dần

日本語にほんごの勉強べんきょうがだんだん楽たのしくなってきた。

→ Việc học tiếng Nhật dần dần trở nên vui hơn.

#8

ますます

Càng ngày càng, càng hơn

日本語にほんごを勉強べんきょうすればするほど、ますます面白おもしろくなる。

→ Càng học tiếng Nhật, càng thấy thú vị hơn.

#9

すっかり

Hẳn, thực sự, hoàn toàn

宿題しゅくだいのことをすっかり忘わすれていた。

→ Tôi đã hoàn toàn quên mất bài tập về nhà.

#10

一気いっきに

NHẤT KHÍ

Một mạch, một lèo

暑あつかったので、水みずを一気いっきに飲のんだ。

→ Vì nóng nên tôi uống nước một mạch.

#11

一度いちどに

NHẤT ĐỘ

Cùng một lúc, đồng loạt

薬くすりは一いち度どに3錠じょう飲のんでください。

→ Hãy uống 3 viên thuốc cùng một lúc.

#12

いっぺんに

Cùng một lúc, đồng loạt

仕事しごとがいっぺんに来きて、大変たいへんだった。

→ Công việc đến cùng một lúc, thật vất vả.

#13

いつの間まにか

GIAN

Lúc nào không hay

いつの間まにか、子こどもが大おおきくなっていた。

→ Lúc nào không hay, đứa trẻ đã lớn lên rồi.

#14

温暖化おんだんか

ÔN NOÃN HÓA

Sự nóng lên toàn cầu, hiện tượng ấm dần

温暖化おんだんかの影響えいきょうで、氷こおりが溶とけている。

→ Do ảnh hưởng của hiện tượng nóng lên toàn cầu, băng đang tan chảy.

#15

えいきょう(する)

Sự ảnh hưởng

睡眠不足すいみんぶそくは健康けんこうにえいきょうを与あたえる。

→ Thiếu ngủ gây ảnh hưởng đến sức khỏe.

#16

変へんな

BIẾN

Lạ, kỳ lạ, bất thường

変へんな音おとがしたので、外そとを見みた。

→ Vì có tiếng động lạ nên tôi nhìn ra ngoài.