2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 20: Lái xe

Bài 5

Lái xe

Chapter 4: Thành phố (thị trấn) của chúng tôi • 29 từ vựng
#1

ドライブ

Sự lái xe dạo chơi

天気てんきがいい日ひに海うみまでドライブした。

→ Tôi đã lái xe dạo chơi đến biển vào ngày trời đẹp.

#2

乗のせる

THỪA

Chở, cho lên xe

駅えきまで車くるまに乗のせてくれませんか。

→ Bạn có thể chở tôi đến ga được không?

#3

助手席じょしゅせき

TRỢ THỦ TỊCH

Ghế phụ

助手席じょしゅせきに座すわっている人ひとは、地図ちずを見みてください。

→ Người ngồi ở ghế phụ hãy xem bản đồ.

#4

シートベルト

Dây an toàn

後うしろの席せきでもシートベルトをしてください。

→ Hãy thắt dây an toàn cả ở ghế sau.

#5

カーナビ

Thiết bị chỉ đường ô tô

カーナビの案内あんないに従したがって走はしった。

→ Tôi đã lái xe theo hướng dẫn của thiết bị chỉ đường.

#6

道路どうろ

ĐẠO LỘ

Đường, đường bộ

この道路どうろは夜よるになると暗くらくなる。

→ Con đường này tối lại khi đêm xuống.

#7

渋滞する

SÁP TRỆ

Sự kẹt xe, tắc đường

朝あさの通勤時間つうきんじかんはいつも渋滞じゅうたいしている。

→ Giờ đi làm buổi sáng lúc nào cũng tắc đường.

#8

速度そくど

TỐC ĐỘ

Tốc độ

この道路どうろの速度制限そくどせいげんは時速じそく50キロです。

→ Giới hạn tốc độ trên đường này là 50 km/h.

#9

高速道路こうそくどうろ

CAO TỐC ĐẠO LỘ

Đường cao tốc

高速道路こうそくどうろを使つかえば、3時間さんじかんで着つく。

→ Nếu đi đường cao tốc thì 3 tiếng sẽ đến nơi.

#10

安全あんぜん(な)

AN TOÀN

Sự an toàn (an toàn)

子こどもの安全あんぜんのために、チャイルドシートを使つかう。

→ Vì sự an toàn của trẻ em, hãy sử dụng ghế dành cho trẻ nhỏ.

#11

列れつ

LIỆT

Hàng, dãy

バス停ていで列れつを作つくって待まっている人ひとが多おおい。

→ Có nhiều người xếp hàng chờ ở trạm xe buýt.

#12

割わり込こむ

CÁT NHẬP

Chen ngang, chen vào

列れつに割わり込こむのは、マナー違反いはんだ。

→ Chen hàng là vi phạm phép lịch sự.

#13

駐車違反ちゅうしゃいはん

TRÚ XA VI PHẢN

Vi phạm quy định đỗ xe

駐車違反ちゅうしゃいはんの車くるまがレッカーで持もって行いかれた。

→ Xe đỗ sai quy định đã bị xe cứu hộ kéo đi.

#14

スピード違反いはん

VI PHẢN

Vi phạm tốc độ

スピード違反いはんで警察けいさつに止とめられた。

→ Tôi bị cảnh sát chặn lại vì vi phạm tốc độ.

#15

飲酒運転いんしゅうんてん

ẨM TỬU VẬN CHUYỂN

Lái xe khi đã uống rượu bia

飲酒運転いんしゅうんてんは法律ほうりつで禁止きんしされている。

→ Lái xe khi uống rượu bia bị pháp luật cấm.

#16

アクセル

Chân ga, bàn đạp ga

アクセルとブレーキを間違まちがえた。

→ Tôi nhầm chân ga với chân phanh.

#17

カーブ

Khúc cua, đoạn đường cong

カーブでは速度そくどを落おとしてください。

→ Hãy giảm tốc độ ở khúc cua.

#18

ゆるい

Lỏng, thoai thoải

ゆるい坂道さかみちをゆっくり上のぼった。

→ Tôi đã từ từ leo lên con dốc thoai thoải.

#19

パンク

Thủng lốp, nổ lốp

高速道路こうそくどうろでパンクして、困こまった。

→ Tôi gặp rắc rối vì bị thủng lốp trên đường cao tốc.

#20

一方通行いっぽうつうこう

NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH

Đường một chiều

この通とおりは一方通行いっぽうつうこうなので、右折うせつできません。

→ Đường này là đường một chiều nên không thể rẽ phải.

#21

通行止つうこうどめ

THÔNG HÀNH CHỈ

Cấm lưu thông, đường bị chặn

工事こうじのため、この道みちは通行止つうこうどめだ。

→ Con đường này bị cấm lưu thông vì đang thi công.

#22

運転免許証うんてんめんきょしょう

VẬN CHUYỂN MIỄN HỨA CHỨNG

Bằng lái xe

運転免許証うんてんめんきょしょうを更新こうしんするために、試験場しけんじょうに行いった。

→ Tôi đã đến trung tâm sát hạch để gia hạn bằng lái xe.

#23

ぶつかる

Va chạm, đâm vào

壁かべにぶつかって、車くるまが傷きずついた。

→ Xe va vào tường nên bị xước.

#24

ひく

Cán, đâm phải

猫ねこが飛とび出だしてきたが、ひかなくてよかった。

→ Con mèo nhảy ra nhưng may là không cán phải.

#25

ハンドル

Tay lái, vô lăng

片手かたてでハンドルを持もつのは危あぶない。

→ Cầm vô lăng bằng một tay rất nguy hiểm.

#26

トランク

Cốp xe, thùng xe

トランクにスーツケースが入はいらなかった。

→ Vali không vừa cốp xe.

#27

エンジン

Động cơ

エンジンをかけたが、動うごかなかった。

→ Tôi đã khởi động động cơ nhưng xe không chạy.

#28

中古車ちゅうこしゃ

TRUNG CỔ XA

Xe ô tô cũ

中古車ちゅうこしゃでも状態じょうたいがいいものもある。

→ Xe cũ nhưng cũng có chiếc tình trạng còn tốt.

#29

トラック

Xe tải

大おおきなトラックの後うしろを走はしると、前まえが見みえにくい。

→ Khi chạy sau xe tải lớn, khó nhìn thấy phía trước.