2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 3: Người yêu

Bài 3

Người yêu

Chapter 1: Quan hệ giữa người với người • 23 từ vựng
#1

彼女かのじょ

BỈ NỮ

cô ấy, bạn gái

彼女かのじょは毎朝まいあさジョギングをしている。

→ Cô ấy chạy bộ mỗi sáng.

#2

彼かれ

BỈ

anh ấy, bạn trai

彼かれは大学だいがくで日本語にほんごを勉強べんきょうしている。

→ Anh ấy đang học tiếng Nhật ở đại học.

#3

愛情あいじょう

ÁI TÌNH

tình yêu, tình cảm

母ははの愛情あいじょうはとても深ふかい。

→ Tình yêu thương của mẹ rất sâu đậm.

#4

出会であい

XUẤT HỘI

cuộc gặp gỡ

人生じんせいを変かえるような出会であいがあった。

→ Đã có một cuộc gặp gỡ thay đổi cuộc đời tôi.

#5

出会であう

XUẤT HỘI

gặp, gặp gỡ

駅えきで偶然ぐうぜん、昔むかしの友達ともだちに出会であった。

→ Tôi tình cờ gặp bạn cũ ở ga.

#6

付つき合あう

PHÓ HỢP

hẹn hò, giao lưu, đi cùng

彼かれと3年間さんねんかん付つき合あっている。

→ Tôi đã hẹn hò với anh ấy được 3 năm.

#7

交際する

GIAO TẾ

sự giao thiệp, mối quan hệ, hẹn hò

二人ふたりは3年間さんねんかん交際こうさいした後のち、結婚けっこんした。

→ Hai người đã kết hôn sau 3 năm hẹn hò.

#8

記念する

KỶ NIỆM

sự kỷ niệm

開店かいてん10周年じゅうしゅうねんを記念きねんしてセールを行おこなう。

→ Chúng tôi tổ chức khuyến mãi kỷ niệm 10 năm khai trương.

#9

記念日きねんび

KỶ NIỆM NHẬT

ngày kỷ niệm

今日きょうは付つき合あい始はじめた記念日きねんびだ。

→ Hôm nay là ngày kỷ niệm bắt đầu hẹn hò.

#10

けんか(する)

sự cãi nhau, cãi vã, đánh lộn

兄弟きょうだいげんかは子供こどものころよくしていた。

→ Hồi nhỏ, tôi hay cãi nhau với anh em.

#11

言いい返かえす

NGÔN PHẢN

nói lại, bắt bẻ, bốp chát

上司じょうしに言い返いいかえす勇気ゆうきがなかった。

→ Tôi không có can đảm nói lại với sếp.

#12

謝あやまる

TẠ

xin lỗi

遅刻ちこくしたことを先生せんせいに謝あやまった。

→ Tôi đã xin lỗi thầy giáo vì đi trễ.

#13

仲直りする

TRỌNG TRỰC

sự làm lành

けんかしても、すぐ仲直なかなおりできる関係かんけいがいい。

→ Mối quan hệ tốt là dù có cãi nhau cũng nhanh chóng làm lành được.

#14

連つれて行いく

LIÊN HÀNH

dẫn đi, dắt đi

子供こどもを動物園どうぶつえんに連つれて行いった。

→ Tôi đã dẫn con đi sở thú.

#15

連つれて来くる

LIÊN LAI

dẫn đến, dẫn về

パーティーに友達ともだちを連つれて来きてもいいですか。

→ Tôi có thể dẫn bạn đến bữa tiệc được không?

#16

秘密ひみつ

BÍ MẬT

bí mật

この秘密ひみつは誰だれにも言いわないでください。

→ Xin đừng nói bí mật này cho ai.

#17

内緒ないしょ

NỘI TỰ

bí mật, chuyện nội bộ, biết với nhau

内緒ないしょで誕生日たんじょうびパーティーを計画けいかくした。

→ Tôi đã bí mật lên kế hoạch tiệc sinh nhật.

#18

好すかれる

HẢO

được thích, được yêu mến

彼かれは誰だれにでも好すかれるタイプだ。

→ Anh ấy là kiểu người ai cũng thích.

#19

もてる

có duyên, đào hoa

彼かれは優やさしいから、女性じょせいにとてももてる。

→ Anh ấy hiền lành nên rất được phụ nữ yêu thích.

#20

(人ひとを)ふる

CHẤN

bỏ (người yêu), từ chối (ai đó)

彼女かのじょに告白こくはくしたが、ふられてしまった。

→ Tôi đã tỏ tình với cô ấy nhưng bị từ chối.

#21

[ぉ]見合いする

KIẾN HỢP

xem mặt, mai mối

お見合みあいで知しり合あって結婚けっこんする人ひとも多おおい。

→ Cũng có nhiều người quen nhau qua xem mặt rồi kết hôn.

#22

恋愛する

LUYẾN ÁI

chuyện yêu đương, tình yêu

恋愛れんあいと結婚けっこんは違ちがうと思おもう。

→ Tôi nghĩ tình yêu và hôn nhân là khác nhau.

#23

存在する

TỒN TẠI

sự tồn tại, người, thứ

彼かれの存在そんざいが私わたしを強つよくしてくれる。

→ Sự tồn tại của anh ấy làm tôi mạnh mẽ hơn.