2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 27: Công ty

Bài 2

Công ty

Chapter 6: Công việc • 22 từ vựng
#1

受付うけつけ

THỤ PHÓ

Quầy lễ tân

受付うけつけは1階いっかいにあります。

→ Quầy lễ tân ở tầng 1.

#2

ミーティング

Cuộc họp

午前中ごぜんちゅうにミーティングがある。

→ Buổi sáng có cuộc họp.

#3

話はなし合あう

THOẠI HỢP

Thảo luận, bàn bạc

問題もんだいが起おきたら、まず話はなし合あうことが大切たいせつだ。

→ Khi có vấn đề xảy ra, trước hết điều quan trọng là phải bàn bạc với nhau.

#4

調整する

ĐIỀU CHỈNH

Sự điều chỉnh, điều phối, sắp xếp

会議かいぎの日程にっていを調整ちょうせいしなければならない。

→ Phải điều chỉnh lịch họp.

#5

能力のうりょく

NĂNG LỰC

Năng lực

彼かれは語学ごがくの能力のうりょくが高たかい。

→ Anh ấy có năng lực ngoại ngữ cao.

#6

役割やくわり

DỊCH CÁT

Vai trò

このプロジェクトでの私わたしの役割やくわりは何なにですか。

→ Vai trò của tôi trong dự án này là gì?

#7

もうかる

Có lời, kiếm được lợi nhuận

その商売しょうばいはよくもうかるそうだ。

→ Nghe nói việc buôn bán đó rất có lời.

#8

通勤する

THÔNG CẦN

Sự đi làm (chỉ việc đi và về)

電車でんしゃで通勤つうきんしています。

→ Tôi đi làm bằng tàu điện.

#9

早退する

TẢO THOÁI

Sự về sớm

体調たいちょうが悪わるいので、早退そうたいしてもいいですか。

→ Tôi không khỏe, cho tôi về sớm được không?

#10

無断むだん

VÔ ĐOẠN

Không xin phép

無断むだんで他人たにんの写真しゃしんを使つかってはいけない。

→ Không được dùng ảnh của người khác mà không xin phép.

#11

社会人しゃかいじん

XÃ HỘI NHÂN

Người đi làm

社会人しゃかいじんになったら、時間じかんを守まもることが大切たいせつだ。

→ Khi trở thành người đi làm, việc giữ đúng giờ là rất quan trọng.

#12

一人ひとりひとり

NHẤT NHÂN

Từng người từng người

先生せんせいは一人ひとりひとりの学生がくせいに声こえをかけた。

→ Thầy giáo đã nói chuyện với từng học sinh một.

#13

印鑑いんかん

ẤN GIÁM

Con dấu

日本にほんでは印鑑いんかんを使つかう場面ばめんが多おおい。

→ Ở Nhật Bản có nhiều trường hợp phải dùng con dấu.

#14

インタビュー

Sự phỏng vấn

有名ゆうめいな選手せんしゅにインタビューした。

→ Tôi đã phỏng vấn vận động viên nổi tiếng.

#15

アンケート

Cuộc điều tra, khảo sát, thăm dò

アンケートにご協力きょうりょくをお願ねがいします。

→ Xin hãy hợp tác trả lời khảo sát.

#16

回答する

HỒI ĐÁP

Sự trả lời, hồi đáp

すべての質問しつもんに回答かいとうしてください。

→ Hãy trả lời tất cả các câu hỏi.

#17

ノック

Gõ cửa

ノックしてから部屋へやに入はいった。

→ Tôi đã gõ cửa rồi mới vào phòng.

#18

月末げつまつ

NGUYỆT MẠT

Cuối tháng

月末げつまつまでにレポートを出ださなければならない。

→ Phải nộp báo cáo trước cuối tháng.

#19

確たしかめる

XÁC

Kiểm tra lại, xác nhận

出でかける前まえにドアの鍵かぎを確たしかめた。

→ Trước khi ra ngoài, tôi đã kiểm tra khóa cửa.

#20

確たしかに

XÁC

Quả thật, đúng là, chắc chắn là

確たしかに、その意見いけんは正ただしいと思おもう。

→ Quả thật, tôi nghĩ ý kiến đó đúng.

#21

とっくに

Đã, từ lâu rồi

宿題しゅくだいはとっくに終おわったよ。

→ Bài tập về nhà tôi làm xong từ lâu rồi.

#22

失業する

THẤT NGHIỆP

Sự thất nghiệp

失業率しつぎょうりつが上あがっている。

→ Tỷ lệ thất nghiệp đang tăng.