2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 43: Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 3

Ngày nóng và ngày lạnh

Chapter 9: Tự nhiên và cuộc sống • 17 từ vựng
#1

蒸むし暑あつい

CHƯNG THỬ

Nóng ẩm, oi bức

日本にほんの夏なつはとても蒸むし暑あつい。

→ Mùa hè ở Nhật rất nóng ẩm.

#2

温度計おんどけい

ÔN ĐỘ KẾ

Nhiệt kế

部屋へやに温度計おんどけいを置おいている。

→ Tôi đặt nhiệt kế trong phòng.

#3

プラス

Dương, tăng

今月こんげつの売うり上あげはプラス10パーセントだった。

→ Doanh thu tháng này tăng 10 phần trăm.

#4

マイナス

Âm, giảm

北海道ほっかいどうではマイナス20度にじゅうどになることもある。

→ Ở Hokkaido có khi nhiệt độ xuống âm 20 độ.

#5

凍こおる

ĐỐNG

Đóng băng

冬ふゆになると、湖みずうみが凍こおる。

→ Khi mùa đông đến, hồ đóng băng.

#6

氷こおり

BĂNG

Băng, đá

お水みずに氷こおりを入いれてください。

→ Xin hãy cho đá vào nước.

#7

冷ひえる

LÃNH

Lạnh, cóng

夜よるになると、急きゅうに冷ひえてくる。

→ Khi đêm đến, trời đột nhiên lạnh đi.

#8

けっこう

Khá

この映画えいがはけっこう面白おもしろかった。

→ Bộ phim này khá hay.

#9

非常ひじょうな

PHI THƯỜNG

Phi thường, rất, cực kỳ

非常ひじょうに危険きけんですので、近ちかづかないでください。

→ Rất nguy hiểm nên xin đừng lại gần.

#10

夏日なつび

HẠ NHẬT

Ngày hè nhiệt độ trên 25 độ

4月しがつなのに、夏日つひを記録きろくした。

→ Mới tháng 4 mà đã ghi nhận ngày hè trên 25 độ.

#11

真夏日まなつび

CHÂN HẠ NHẬT

Ngày hè nóng trên 30 độ

連続れんぞくで真夏日まなつびが10日とおかも続つづいた。

→ Liên tiếp 10 ngày nhiệt độ trên 30 độ.

#12

猛暑日もうしょび

MÃNH THỬ NHẬT

Ngày hè cực nóng trên 35 độ

猛暑日もうしょびには、熱中症ねっちゅうしょうに注意ちゅういしてください。

→ Vào ngày nắng nóng trên 35 độ, hãy cẩn thận say nắng.

#13

冬日ふゆび

ĐÔNG NHẬT

Ngày đông nhiệt độ thấp nhất dưới 0 độ

今年ことしの冬ふゆは、冬日ふゆびが少すくなかった。

→ Mùa đông năm nay, ít ngày đông nhiệt độ dưới 0 độ.

#14

真冬日まふゆび

CHÂN ĐÔNG NHẬT

Ngày đông hàn nhiệt độ cao nhất dưới 0 độ

真冬日まふゆびには外出がいしゅつを控ひかえたほうがいい。

→ Vào ngày đông hàn nhiệt độ cao nhất dưới 0 độ, nên hạn chế ra ngoài.

#15

暖冬だんとう

NOÃN ĐÔNG

Mùa đông ấm

暖冬だんとうのため、スキー場じょうに雪そそがない。

→ Do mùa đông ấm nên khu trượt tuyết không có tuyết.

#16

冷夏れいか

LÃNH HẠ

Mùa hè mát

冷夏れいかで米べいの収穫しゅうかく量りょうが減へった。

→ Do mùa hè mát, sản lượng thu hoạch gạo giảm.

#17

せっかく

Chẳng mấy khi, bao công

せっかく日本にほんに来きたのだから、富士山ふじさんに登のぼりたい。

→ Chẳng mấy khi đến Nhật nên muốn leo núi Phú Sĩ.