2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 40: Bệnh viện

Bài 5

Bệnh viện

Chapter 8: Vì sức khỏe • 23 từ vựng
#1

患者かんじゃ

HOẠN GIẢ

Bệnh nhân

患者かんじゃさんの名前なまえを呼よんでください。

→ Xin hãy gọi tên bệnh nhân.

#2

診察する

CHẨN SÁT

Khám

午後ごごから診察しんさつを受うけに行いく。

→ Tôi sẽ đi khám bệnh từ buổi chiều.

#3

検査する

KIỂM TRA

Xét nghiệm, kiểm tra

血液検査けつえきけんさの結果けっかは来週らいしゅう出でる。

→ Kết quả xét nghiệm máu sẽ có vào tuần sau.

#4

治療する

TRỊ LIỆU

Điều trị, chữa

早はやめに治療ちりょうを始はじめたほうがいい。

→ Nên bắt đầu điều trị sớm.

#5

健康診断けんこうしんだん

KIỆN KHANG CHẨN ĐOÁN

Khám sức khỏe

会社かいしゃの健康診断けんこうしんだんで異常いじょうが見みつかった。

→ Phát hiện bất thường trong đợt khám sức khỏe công ty.

#6

内科ないか

NỘI KHOA

Khoa nội, nội khoa

内科ないかの先生せんせいに相談そうだんした。

→ Tôi đã tham khảo ý kiến bác sĩ nội khoa.

#7

外科げか

NGOẠI KHOA

Khoa ngoại, ngoại khoa

外科げかの手術しゅじゅつは成功せいこうした。

→ Ca phẫu thuật ngoại khoa đã thành công.

#8

小児科しょうにか

TIỂU NHI KHOA

Khoa nhi, nhi khoa

子こどもが熱ねつを出だしたので、小児科ょうにかに連つれて行いった。

→ Con bị sốt nên tôi đã đưa đến khoa nhi.

#9

保険ほけん

BẢO HIỂM

Bảo hiểm

海外旅行かいがいりょこうの前まえに保険ほけんに入はいった。

→ Tôi đã mua bảo hiểm trước khi đi du lịch nước ngoài.

#10

保険証ほけんしょう

BẢO HIỂM CHỨNG

Thẻ bảo hiểm

保険証ほけんしょうがないと、全額ぜんがく自己じこ負担ふたんになる。

→ Nếu không có thẻ bảo hiểm thì phải tự trả toàn bộ.

#11

効きく

HIỆU

Có tác dụng, có hiệu quả

この薬くすりは頭痛ずつうによく効きく。

→ Thuốc này rất có tác dụng với đau đầu.

#12

注射する

CHÚ XẠ

Tiêm

インフルエンザの注射ちゅうしゃを受うけた。

→ Tôi đã tiêm phòng cúm.

#13

おんぶ(する)

Cõng

母はははよく弟おとうとをおんぶしていた。

→ Mẹ thường xuyên cõng em trai.

#14

だっこ(する)

Bế

赤あかちゃんをだっこすると泣なき止やんだ。

→ Bế em bé lên thì em nín khóc.

#15

栄養えいよう

VINH DƯỠNG

Dinh dưỡng, bổ dưỡng

栄養えいようバランスのよい食事しょくじを心こころがけている。

→ Tôi luôn chú ý đến bữa ăn cân bằng dinh dưỡng.

#16

回復する

HỒI PHỤC

Hồi phục

入院にゅういんしてから一週間いっしゅうかんで回復かいふくした。

→ Sau một tuần nhập viện, tôi đã hồi phục.

#17

証明する

CHỨNG MINH

Sự chứng minh

身分みぶんを証明しょうめいする書類しょるいを持もっていますか。

→ Bạn có giấy tờ chứng minh thân phận không?

#18

そっと(する)

Khẽ khàng, nhẹ nhàng

赤あかちゃんの頭あたまをそっとなでた。

→ Tôi nhẹ nhàng vuốt đầu em bé.

#19

じっと(する)

Giữ yên, bất động; chằm chằm

猫ねこがじっと鳥とりを見みている。

→ Con mèo đang nhìn chằm chằm con chim.

#20

手術する

THỦ THUẬT

Phẫu thuật, mổ

手術しゅじゅつは3時間さんじかんかかった。

→ Ca phẫu thuật mất 3 tiếng.

#21

包帯ほうたい

BAO ĐỚI

Băng bó

看護師かんごしが包帯ほうたいを巻まいてくれた。

→ Y tá đã quấn băng cho tôi.

#22

巻まく

QUYỂN

Quấn

寒さむいので、マフラーを巻まいた。

→ Vì trời lạnh nên tôi đã quấn khăn.

#23

長生きする

TRƯỜNG SINH

Sự sống lâu

祖母そぼは90歳きゅうじゅっさいまで長生ながいきした。

→ Bà tôi đã sống thọ đến 90 tuổi.