2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 30: Bằng máy vi tính

Bài 5

Bằng máy vi tính

Chapter 6: Công việc • 24 từ vựng
#1

画面がめん

HỌA DIỆN

Màn hình

スマートフォンの画面がめんにひびが入はいってしまった。

→ Màn hình điện thoại thông minh bị nứt mất rồi.

#2

件名けんめい

KIỆN DANH

Tiêu đề (email)

件名けんめいを入いれ忘わすれてメールを送おくってしまった。

→ Tôi đã quên nhập tiêu đề mà gửi email đi mất rồi.

#3

受信する

THỤ TÍN

Việc nhận (thư, e-mail)

迷惑めいわくメールをたくさん受信じゅしんしてしまった。

→ Tôi đã nhận được rất nhiều email rác.

#4

送信する

TỐNG TÍN

Việc gửi (thư, e-mail)

間違まちがえて、全員ぜんいんに送信そうしんしてしまった。

→ Tôi đã lỡ gửi nhầm cho tất cả mọi người.

#5

返信する

PHẢN TÍN

Việc trả lời (thư, e-mail)

お客様きゃくさまからのメールに丁寧ていねいに返信へんしんした。

→ Tôi đã trả lời lịch sự email từ khách hàng.

#6

やり取りする

THỦ LIÊN

Sự trao đổi qua lại

取引先とりひきさきとメールでやり取とりしている。

→ Tôi đang trao đổi email với đối tác kinh doanh.

#7

入力する

NHẬP LỰC

Sự đánh máy, gõ, nhập

パスワードを入力にゅうりょくしてください。

→ Hãy nhập mật khẩu vào.

#8

変換する

BIẾN HOÁN

Sự chuyển đổi

ひらがなを漢字かんじに変換へんかんする方法ほうほうがわからない。

→ Tôi không biết cách chuyển đổi hiragana sang chữ Hán.

#9

改行する

CẢI HÀNH

Sự xuống dòng

長ながい文ぶんは改行かいぎょうしたほうが読よみやすい。

→ Câu dài nên xuống dòng thì dễ đọc hơn.

#10

見直みなおす

KIẾN TRỰC

Xem lại

テスト前まえに、ノートを見直みなおした。

→ Trước khi thi, tôi đã xem lại vở ghi.

#11

変更する

BIẾN CANH

Sự thay đổi

会議かいぎの時間じかんが変更へんこうになりました。

→ Thời gian họp đã được thay đổi.

#12

画像がぞう

HỌA TƯỢNG

Hình ảnh, ảnh

この画像がぞうをダウンロードしてもいいですか。

→ Tôi tải hình ảnh này xuống có được không?

#13

挿入する

SÁP NHẬP

Sự chèn

プレゼンの資料しりょうにグラフを挿入そうにゅうした。

→ Tôi đã chèn biểu đồ vào tài liệu thuyết trình.

#14

添付する

THIÊM PHÓ

Sự đính kèm

添付てんぷファイルが開あけません。

→ Tôi không mở được tệp đính kèm.

#15

削除する

TƯỚC TRỪ

Sự xóa bỏ

古ふるいファイルを全部ぜんぶ削除さくじょした。

→ Tôi đã xóa hết tất cả các tệp cũ.

#16

保存する

BẢO TỒN

Sự lưu trữ, lưu

データを保存ほぞんする前まえに、パソコンが止とまった。

→ Trước khi lưu dữ liệu thì máy tính bị tắt mất.

#17

新規作成する

TÂN QUY TÁC THÀNH

Sự tạo mới

フォルダを新規しんき作成さくせいして、ファイルを整理せいりした。

→ Tôi tạo thư mục mới và sắp xếp lại các tệp.

#18

完了する

HOÀN LIỄU

Sự hoàn thành, hoàn tất

ダウンロードが完了かんりょうするまで、しばらくお待ちください。

→ Xin vui lòng đợi một lát cho đến khi tải xuống hoàn tất.

#19

ブログ

Trang blog

旅行りょこうの写真しゃしんをブログにのせた。

→ Tôi đã đăng ảnh du lịch lên blog.

#20

マウス

Chuột máy tính

マウスの電池でんちが切きれたので、新あたらしいのに替かえた。

→ Pin chuột hết nên tôi đã thay pin mới.

#21

クリック

Sự nhấp chuột, kích chuột

リンクをクリックしたら、変へんなサイトが開ひらいた。

→ Tôi nhấp vào đường link thì một trang web lạ mở ra.

#22

プロバイダー

Nhà cung cấp mạng

今いまのプロバイダーは速度そくどが遅おそいので、変かえたい。

→ Nhà cung cấp mạng hiện tại tốc độ chậm nên tôi muốn đổi.

#23

ダウンロード

Sự tải xuống

アプリをダウンロードするのに、時間じかんがかかった。

→ Mất thời gian để tải ứng dụng xuống.

#24

ノートパソコン

Máy tính xách tay

ノートパソコンをカバンに入いれて、カフェで仕事しごとをする。

→ Tôi bỏ máy tính xách tay vào cặp và làm việc ở quán cà phê.