2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 34: Ăn diện

Bài 4

Ăn diện

Chapter 7: Những điều vui • 24 từ vựng
#1

夏物なつもの

HẠ VẬT

Đồ mùa hè

夏物なつもののセールが始はじまったので、Tシャツを3枚さんまい買かった。

→ Đợt giảm giá đồ mùa hè đã bắt đầu nên tôi mua 3 cái áo phông.

#2

冬物ふゆもの

ĐÔNG VẬT

Đồ mùa đông

冬物ふゆもののコートはクリーニングに出だしてからしまう。

→ Áo khoác mùa đông thì mang đi giặt khô rồi mới cất.

#3

上着うわぎ

THƯỢNG TRỨ

Áo khoác

寒さむくなってきたから、上着うわぎを持もって行いったほうがいい。

→ Trời bắt đầu lạnh rồi nên mang theo áo khoác thì tốt hơn.

#4

婦人服ふじんふく

PHỤ NHÂN PHỤC

Quần áo nữ

このデパートの婦人服ふじんふくは、デザインがすてきだ。

→ Quần áo nữ ở cửa hàng bách hóa này có thiết kế rất đẹp.

#5

紳士服しんしふく

THÂN SĨ PHỤC

Quần áo nam

紳士服しんしふくのブランドで、スーツを注文ちゅうもんした。

→ Tôi đã đặt may bộ vest ở thương hiệu quần áo nam.

#6

ジーンズ

Quần bò, quần jeans

週末しゅうまつはいつもジーンズをはいている。

→ Cuối tuần tôi luôn mặc quần bò.

#7

パンツ

Quần

黒くろいパンツに白しろいシャツを合あわせた。

→ Tôi phối quần đen với áo sơ mi trắng.

#8

イヤリング

Hoa tai kẹp

耳みみに穴あなを開あけたくないから、イヤリングを使つかっている。

→ Vì không muốn xỏ lỗ tai nên tôi dùng hoa tai kẹp.

#9

ネックレス

Dây chuyền

誕生日たんじょうびに、彼かれからネックレスをプレゼントされた。

→ Vào ngày sinh nhật, tôi được bạn trai tặng dây chuyền.

#10

宝石ほうせき

BẢO THẠCH

Đá quý

この宝石ほうせきは、とても美うつくしい青色あおいろをしている。

→ Viên đá quý này có màu xanh rất đẹp.

#11

スカーフ

Khăn quàng mỏng

シルクのスカーフを首くびに巻まいた。

→ Tôi quàng chiếc khăn lụa quanh cổ.

#12

手袋てぶくろ

THỦ ĐẠI

Găng tay

手袋てぶくろをしないと、手てが冷つめたくなる。

→ Nếu không đeo găng tay thì tay sẽ bị lạnh.

#13

マフラー

Khăn choàng cổ

赤あかいマフラーを彼女かのじょに編あんでもらった。

→ Tôi được bạn gái đan cho chiếc khăn choàng cổ màu đỏ.

#14

[お]化粧する

HÓA TRANG

Trang điểm

朝あさ、化粧けしょうをするのに30分さんじゅっぷんかかる。

→ Buổi sáng, tôi mất 30 phút để trang điểm.

#15

口紅くちべに

KHẨU HỒNG

Son môi

赤あかい口紅くちべにを塗ぬると、顔かおが明あかるく見みえる。

→ Khi tô son đỏ thì gương mặt trông sáng hơn.

#16

まつ毛げ

TIÊU MAO

Lông mi

つけまつ毛げをすると、目めが大おおきく見みえる。

→ Khi gắn lông mi giả thì mắt trông to hơn.

#17

ほほ

Má

赤あかちゃんのほほは、やわらかくてかわいい。

→ Má em bé mềm mại và dễ thương.

#18

つめ

Móng tay

つめが長ながくなったから、切きらなくちゃ。

→ Móng tay đã dài rồi nên phải cắt thôi.

#19

香水こうすい

HƯƠNG THỦY

Nước hoa

電車でんしゃの中なかで、香水こうすいのにおいが気きになった。

→ Trên tàu điện, tôi bị khó chịu vì mùi nước hoa.

#20

古着ふるぎ

CỔ TRỨ

Quần áo cũ

古着ふるぎ屋やで、おしゃれなジャケットを見みつけた。

→ Tôi tìm thấy một chiếc áo khoác sành điệu ở tiệm đồ cũ.

#21

革かわ

CÁCH

Da (thuộc da)

革かわのかばんは、使つかえば使つかうほど味あじが出でる。

→ Túi da càng dùng càng có nét đẹp riêng.

#22

ベルト

Thắt lưng, dây lưng

革かわのベルトが一本いっぽんほしい。

→ Tôi muốn có một chiếc thắt lưng da.

#23

そで

Tay áo

暑あついから、半はんそでのシャツを着きよう。

→ Trời nóng nên mặc áo ngắn tay đi.

#24

ショップ

Cửa hàng

駅えきの中なかに、新あたらしいショップがオープンした。

→ Một cửa hàng mới đã khai trương trong nhà ga.