2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 41: Tự nhiên

Bài 1

Tự nhiên

Chapter 9: Tự nhiên và cuộc sống • 25 từ vựng
#1

豊ゆたかな

PHONG

Phong phú, giàu có

この地域ちいきは豊ゆたかな文化ぶんかを持もっている。

→ Vùng này có nền văn hóa phong phú.

#2

資源しげん

TƯ NGUYÊN

Nguồn tài nguyên

水みずは大切たいせつな資源しげんだ。

→ Nước là nguồn tài nguyên quý giá.

#3

種類しゅるい

CHỦNG LOẠI

Loại, chủng loại

この店みせには何なに種類しゅるいのケーキがありますか。

→ Cửa hàng này có bao nhiêu loại bánh?

#4

枯かれる

KHÔ

Héo, tàn

水みずをやらなかったので、花はなが枯かれた。

→ Vì không tưới nước nên hoa đã héo.

#5

散ちる

TẢN

Rơi, rụng

風かぜが吹ふいて、花はなびらが散ちった。

→ Gió thổi, cánh hoa rụng tung.

#6

草くさ

THẢO

Cỏ

庭にわの草くさを抜ぬかなければならない。

→ Tôi phải nhổ cỏ trong vườn.

#7

種たね

CHỦNG

Hạt, hạt giống

ひまわりの種たねを食たべたことがありますか。

→ Bạn đã từng ăn hạt hướng dương chưa?

#8

浮うかぶ

PHÙ

Nổi, trôi; nảy ra (trong đầu)

いいアイデアが頭あたまに浮うかんだ。

→ Một ý tưởng hay nảy ra trong đầu tôi.

#9

太陽たいよう

THÁI DƯƠNG

Mặt trời

太陽たいようの光ひかりは植物しょくぶつに必要ひつようだ。

→ Ánh sáng mặt trời cần thiết cho thực vật.

#10

現あらわれる

HIỆN

Xuất hiện

雲くもの間まから月つきが現あらわれた。

→ Mặt trăng hiện ra từ giữa những đám mây.

#11

沈しずむ

TRẦM

Chìm, lặn

石いしを投なげたら、すぐに水みずに沈しずんだ。

→ Ném hòn đá xuống, nó chìm ngay vào nước.

#12

薄暗うすぐらい

BẠC ÁM

Tối mờ, nhập nhoạng tối

この部屋へやは薄暗うすぐらいので、電気んきをつけよう。

→ Phòng này tối mờ nên bật đèn lên nhé.

#13

穴あな

HUYỆT

Lỗ, hang, hố

靴下くつしたに穴あなが開ひらいてしまった。

→ Tất bị thủng lỗ mất rồi.

#14

ほる

Đào

子こどもたちが砂浜すなはまで穴あなをほっている。

→ Bọn trẻ đang đào hố trên bãi cát.

#15

うめる

Lấp, chôn

犬いぬが骨ほねを庭にわにうめた。

→ Con chó chôn xương xuống vườn.

#16

土つち

THỔ

Đất

雨あめの後のち、土どがぬれている。

→ Sau mưa, đất bị ướt.

#17

岩いわ

NHAM

Tảng đá, đá

山道さんどうに大おおきな岩いわが転ころがっていた。

→ Trên đường núi có một tảng đá lớn lăn ra.

#18

丘おか

KHÂU

Đồi

丘おかの上うえに登のぼると、景色けしきがきれいだ。

→ Leo lên đỉnh đồi, phong cảnh rất đẹp.

#19

火山かざん

HỎA SƠN

Núi lửa

あの火山かざんはまだ活動かつどうしている。

→ Ngọn núi lửa đó vẫn còn hoạt động.

#20

想像する

TƯỞNG TƯỢNG

Sự tưởng tượng, tưởng tượng

将来しょうらいの自分じぶんの姿すがたを想像そうぞうする。

→ Tôi tưởng tượng hình ảnh của bản thân trong tương lai.

#21

見上みあげる

KIẾN THƯỢNG

Ngước nhìn lên

高たかいビルを見上みあげると、首くびが痛いたくなる。

→ Ngước nhìn tòa nhà cao, cổ bị đau.

#22

見下みおろす

KIẾN HẠ

Nhìn xuống

飛行機ひこうきの窓まどから地上ちじょうを見下みおろした。

→ Tôi nhìn xuống mặt đất từ cửa sổ máy bay.

#23

ほえる

Sủa, gầm

知しらない人ひとが来くると、犬いぬがほえる。

→ Khi có người lạ đến, chó sủa.

#24

しっぽ

Đuôi

犬いぬがしっぽを振ふって喜よろこんでいる。

→ Con chó vẫy đuôi vui mừng.

#25

さびる

Rỉ sét, han gỉ

自転車じてんしゃを雨あめに濡ぬれたまま放置ほうちしたら、さびてしまった。

→ Để xe đạp bị ướt mưa mà không lau, nó đã bị rỉ sét.