2000 Từ vựng JLPT N3 (Tango) Bài 25: Hãy cố gắng hơn nữa!

Bài 5

Hãy cố gắng hơn nữa!

Chapter 5: Học nào • 21 từ vựng
#1

知識ちしき

TRI THỨC

Kiến thức

彼かれは歴史れきしの知識ちしきが豊富ほうふだ。

→ Anh ấy có kiến thức lịch sử phong phú.

#2

理解する

LÝ GIẢI

Sự lý giải, hiểu

先生せんせいの説明せつめいを聞きいて、やっと理解りかいできた。

→ Nghe giải thích của thầy, cuối cùng tôi cũng hiểu được.

#3

目指めざす

MỤC CHỈ

Nhắm tới, lấy mục tiêu

彼女かのじょは医者いしゃを目指めざして勉強べんきょうしている。

→ Cô ấy đang học tập với mục tiêu trở thành bác sĩ.

#4

試ためす

THÍ

Thử

新あたらしいレシピを試ためしてみたい。

→ Tôi muốn thử công thức nấu ăn mới.

#5

自信じしん

TỰ TÍN

Tự tin

試験しけんに合格ごうかくして自信じしんがついた。

→ Thi đỗ nên tôi đã có thêm tự tin.

#6

やる気き

KHÍ

Động lực, sự hăng hái

先生せんせいにほめられて、やる気きが出でた。

→ Được thầy khen nên có thêm động lực.

#7

くやしい

Cay cú, ấm ức, tiếc

試合しあいに負まけてとてもくやしい。

→ Thua trận đấu nên rất ấm ức.

#8

レベル

Trình độ

このクラスのレベルは高たかい。

→ Trình độ của lớp này cao.

#9

利口りこう(な)

LỢI KHẨU

Khôn ngoan, lanh lợi

あの犬いぬはとても利口りこうだ。

→ Con chó đó rất khôn ngoan.

#10

さっそく

Ngay, luôn

新あたらしい辞書じしょを買かって、さっそく使つかってみた。

→ Mua từ điển mới và thử dùng ngay.

#11

ざっと

Sơ qua, lướt qua

ざっと見みたところ、問題もんだいはなさそうだ。

→ Nhìn sơ qua thì có vẻ không có vấn đề gì.

#12

しっかり[と]する

Chắc chắn, cẩn thận, đàng hoàng

しっかり勉強べんきょうしないと試験しけんに落おちるよ。

→ Nếu không học cho chắc thì sẽ trượt kỳ thi đấy.

#13

じっくり[と]

Kỹ lưỡng, thong thả

じっくり考かんがえてから答こたえを出だした。

→ Tôi đã suy nghĩ kỹ rồi mới đưa ra câu trả lời.

#14

相当そうとう(な)

TƯƠNG ĐƯƠNG

Khá, rất, tương đương

彼かれは相当そうとう疲つかれているようだ。

→ Anh ấy có vẻ rất mệt.

#15

まあまあ(な)

Cũng được, tạm được

今回こんかいのテストの結果けっかはまあまあだった。

→ Kết quả bài kiểm tra lần này cũng tạm được.

#16

努力する

NỖ LỰC

Sự nỗ lực, cố gắng

努力どりょくの結果けっか、大学だいがくに合格ごうかくできた。

→ Nhờ nỗ lực nên đã đỗ đại học.

#17

なまける

Lười biếng

毎日まいにちなまけていたら、成績せいせきが下さがった。

→ Ngày nào cũng lười biếng nên thành tích đã giảm xuống.

#18

得意とくいな

ĐẮC Ý

Giỏi, sở trường

彼女かのじょは料理りょうりが得意とくいだ。

→ Cô ấy giỏi nấu ăn.

#19

苦手にがてな

KHỔ THỦ

Yếu, không giỏi

私わたしは朝あさ起おきるのが苦手にがてだ。

→ Tôi không giỏi việc dậy sớm.

#20

マスター

Sự thành thạo, thành thạo

日本語にほんごをマスターするには時間じかんがかかる。

→ Để thành thạo tiếng Nhật thì cần nhiều thời gian.

#21

問とい合あわせる

VẤN HỢP

Hỏi, liên hệ hỏi

詳くわしくはお客様きゃくさまセンターに問とい合あわせてください。

→ Để biết chi tiết, xin hãy liên hệ trung tâm chăm sóc khách hàng.