千
Chữ Hán 千 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- THIÊN
- Âm On:
- セン
- Âm Kun:
- ち
- Cấu tạo:
- Gồm bộ Thập 十 và một nét phẩy ở trên đầu.
Từ vựng chứa chữ 千
- 三千さんぜん
Ba nghìn
駅まで 三千メートル あります。
Từ đây đến nhà ga là 3000 mét.
Ba nghìn
駅まで 三千メートル あります。
Từ đây đến nhà ga là 3000 mét.