#1NHẤTN5 - Bài 1
一
Âm On:イチ;イツ
Âm Kun:ひと;ひと.つ
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Nhất 一 (chỉ số một).
一月
👉 Tháng 1
💡 Khi ghép với các chữ Hán khác để đếm tháng, ngày, tiền bạc
一月に 日本へ 行きます。
Tôi sẽ đi Nhật vào tháng 1.
一つ
👉 Một cái
💡 Khi đứng một mình để đếm số lượng đồ vật chung chung
りんごを 一つ 買いました。
Tôi đã mua một quả táo.
#2NHỊN5 - Bài 1
二
Âm On:ニ;ジ
Âm Kun:ふた;ふた.つ
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Nhị 二 (chỉ số hai).
二月
👉 Tháng 2
💡 Khi ghép với các chữ Hán khác chỉ thời gian, số lượng
弟の 誕生日は 二月です。
Sinh nhật của em trai tôi là vào tháng 2.
二つ
👉 Hai cái
💡 Khi đứng một mình để đếm số lượng đồ vật chung chung
部屋に 椅子が 二つ あります。
Trong phòng có hai cái ghế.
#3TAMN5 - Bài 1
三
Âm On:サン
Âm Kun:み;み.つ;みっ.つ
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Sự kết hợp của 3 nét ngang, thuộc bộ Nhất 一.
三月
👉 Tháng 3
💡 Khi ghép với các chữ Hán khác chỉ thời gian, số lượng
三月は 桜が 咲きます。
Tháng 3 hoa anh đào sẽ nở.
三つ
👉 Ba cái
💡 Khi đứng một mình để đếm số lượng đồ vật chung chung
トマトを 三つ 食べました。
Tôi đã ăn ba quả cà chua.
#4TỨN5 - Bài 1
四
Âm On:シ
Âm Kun:よ;よ.つ;よっ.つ;よん
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Vi 囗 (bao vây) và bộ Nhân đi 儿 (người) ở bên trong.
四月
👉 Tháng 4
💡 Khi ghép với chữ Hán đếm tháng (cách đọc đặc biệt của âm On)
四月から 大学が 始まります。
Đại học bắt đầu từ tháng 4.
四年
👉 4 năm
💡 Khi dùng đếm số thứ tự hoặc số lượng thông thường
大学で 四年 勉強します。
Tôi học ở đại học 4 năm.
四つ
👉 Bốn cái
💡 Khi đứng một mình để đếm số lượng đồ vật chung chung
卵が 四つ あります。
Có 4 quả trứng.
#5NGŨN5 - Bài 1
五
Âm On:ゴ
Âm Kun:いつ;いつ.つ
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Nhị 二 (hai nét ngang trên dưới) và các nét gập chéo ở giữa.
五月
👉 Tháng 5
💡 Khi ghép với các chữ Hán khác chỉ thời gian, số lượng
五月は とても 暑いです。
Tháng 5 rất nóng.
五つ
👉 Năm cái
💡 Khi đứng một mình để đếm số lượng đồ vật chung chung
みかんを 五つ ください。
Cho tôi 5 quả quýt.
#6LỤCN5 - Bài 1
六
Âm On:ロク
Âm Kun:む;む.つ;むっ.つ;むい
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Đầu 亠 (nắp) và bộ Bát 八 (tám) ở dưới.
六月
👉 Tháng 6
💡 Khi ghép với các chữ Hán khác chỉ thời gian, số lượng
六月に 雨が たくさん 降ります。
Tháng 6 trời mưa rất nhiều.
六つ
👉 Sáu cái
💡 Khi đứng một mình để đếm số lượng đồ vật chung chung
教室に 机が 六つ あります。
Trong phòng học có 6 cái bàn.
六日
👉 Mùng 6 (hoặc 6 ngày)
💡 Khi dùng đếm ngày trong tháng hoặc khoảng thời gian
毎月 六日に 休みます。
Tôi nghỉ vào mùng 6 hàng tháng.
#7THẤTN5 - Bài 1
七
Âm On:シチ
Âm Kun:なな;なな.つ;なの
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Nhất 一, nét ngang bị nét cong cắt qua.
七月
👉 Tháng 7
💡 Khi ghép với các chữ Hán khác đếm tháng, giờ
七月は 夏休みです。
Tháng 7 là kỳ nghỉ hè.
七歳
👉 7 tuổi
💡 Khi đếm số lượng, độ tuổi, số thứ tự
娘は 七歳に なりました。
Con gái tôi đã lên 7 tuổi.
七つ
👉 Bảy cái
💡 Khi đứng một mình để đếm số lượng đồ vật chung chung
荷物が 七つ あります。
Có 7 kiện hành lý.
#8BÁTN5 - Bài 1
八
Âm On:ハチ
Âm Kun:や;や.つ;やっ.つ;よう
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Bát 八 (chỉ số tám).
八月
👉 Tháng 8
💡 Khi ghép với các chữ Hán khác chỉ thời gian, số lượng
八月に 海へ 行きます。
Tôi sẽ đi biển vào tháng 8.
八つ
👉 Tám cái
💡 Khi đứng một mình để đếm số lượng đồ vật chung chung
ケーキを 八つ 作りました。
Tôi đã làm 8 cái bánh ngọt.
八日
👉 Mùng 8 (hoặc 8 ngày)
💡 Khi dùng đếm ngày trong tháng hoặc khoảng thời gian
八日に テストが あります。
Có bài kiểm tra vào ngày mùng 8.
#9CỬUN5 - Bài 1
九
Âm On:キュウ;ク
Âm Kun:ここの;ここの.つ
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Ất 乙 kết hợp với một nét phẩy.
九歳
👉 9 tuổi
💡 Khi ghép với chữ Hán khác đếm tuổi, đếm số thông thường
この 子は 九歳です。
Đứa bé này 9 tuổi.
九月
👉 Tháng 9
💡 Khi ghép với chữ Hán đếm tháng, giờ (âm On đặc biệt)
九月に 国へ 帰ります。
Tôi sẽ về nước vào tháng 9.
九つ
👉 Chín cái
💡 Khi đứng một mình để đếm số lượng đồ vật chung chung
窓が 九つ あります。
Có 9 cái cửa sổ.
#10THẬPN5 - Bài 1
十
Âm On:ジュウ;ジッ;ジュッ
Âm Kun:とお;と
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Thập 十 (chỉ số mười).
十月
👉 Tháng 10
💡 Khi ghép với các chữ Hán khác chỉ thời gian, số lượng
十月は 涼しいです。
Tháng 10 trời rất mát mẻ.
十
👉 Mười cái
💡 Khi đứng một mình để đếm số lượng đồ vật chung chung
みかんを 十 買いました。
Tôi đã mua mười quả quýt.
#11BÁCHN5 - Bài 1
百
Âm On:ヒャク
Âm Kun:もも
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Nhất 一 (số một) và bộ Bạch 白 (màu trắng).
百
👉 Một trăm
💡 Khi dùng làm số đếm ở hàng trăm
この ペンは 百円です。
Cái bút này giá 100 yên.
#12THIÊNN5 - Bài 1
千
Âm On:セン
Âm Kun:ち
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Thập 十 và một nét phẩy ở trên đầu.
三千
👉 Ba nghìn
💡 Khi dùng làm số đếm ở hàng nghìn
駅まで 三千メートル あります。
Từ đây đến nhà ga là 3000 mét.
#13VẠNN5 - Bài 1
万
Âm On:マン;バン
Âm Kun:よろず
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Nhất 一 kết hợp nét phẩy và gập móc.
一万
👉 Một vạn (mười nghìn)
💡 Khi dùng làm số đếm ở hàng vạn - chục nghìn
毎日 一万歩 歩きます。
Mỗi ngày tôi đi bộ 1 vạn bước.
#14VIÊNN5 - Bài 1
円
Âm On:エン
Âm Kun:まる;まる.い
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Quynh 冂 (biên giới, bao quanh) bao lấy các nét bên trong.
百円
👉 Một trăm Yên
💡 Khi dùng làm đơn vị tiền tệ chính thức của Nhật Bản
ノートは 百円です。
Quyển vở giá 100 yên.
円い
👉 Hình tròn, tròn xoe
💡 Khi đứng một mình làm tính từ chỉ hình dáng
円い テーブルで ご飯を 食べます。
Tôi ăn cơm ở chiếc bàn tròn.