三

Chữ Hán 三 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
TAM
Âm On:
サン
Âm Kun:
み、み.つ、みっ.つ
Cấu tạo:
Sự kết hợp của 3 nét ngang, thuộc bộ Nhất 一.

Từ vựng chứa chữ 三

  • 三月さんがつ

    Tháng 3

    三月さんがつは 桜さくらが 咲さきます。

    Tháng 3 hoa anh đào sẽ nở.

  • 三つみっつ

    Ba cái

    トマトを 三みっつ 食たべました。

    Tôi đã ăn ba quả cà chua.

Chữ Hán cùng bài