1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 4: Bao nhiêu người

Bài 4

Bao nhiêu người

Chapter 1: Tự giới thiệu • 17 từ vựng
#1

一人ひとり

NHẤT NHÂN

một người

部屋へやにブラジル人じんが一人ひとりいます。

→ Có một người Brazil ở trong phòng.

#2

二人ふたり

NHỊ NHÂN

hai người

二人ふたりでコパカバーナビーチに行いきました。

→ Hai chúng tôi đã cùng nhau đi bãi biển Copacabana.

#3

三人さんにん

TAM NHÂN

ba người

私わたしには子供こどもが三人さんにんいます。

→ Tôi có ba đứa con.

#4

四人よにん

TỨ NHÂN

bốn người

家族かぞくは四人よにんです。

→ Gia đình tôi có bốn người.

#5

五人ごにん

NGŨ NHÂN

năm người

クラスにブラジル人じんの学生がくせいが五人ごにんいます。

→ Trong lớp có năm học sinh người Brazil.

#6

六人ろくにん

LỤC NHÂN

sáu người

会議かいぎに六人ろくにん来きました。

→ Đã có sáu người đến dự cuộc họp.

#7

七人しちにん/ななにん

THẤT NHÂN

bảy người

チームには七人ななにんの選手せんしゅがいます。

→ Có bảy cầu thủ trong đội.

#8

八人はちにん

BÁT NHÂN

tám người

パーティーに八人はちにんの友達ともだちを呼よびました。

→ Tôi đã mời tám người bạn đến bữa tiệc.

#9

九人くにん/きゅうにん

CỬU NHÂN

chín người

九人きゅうにんでサッカーをしました。

→ Chín người chúng tôi đã chơi bóng đá.

#10

十人じゅうにん

THẬP NHÂN

mười người

教室きょうしつに十人じゅうにんの学生がくせいがいます。

→ Có mười học sinh trong phòng học.

#11

何人なんにん

HÀ NHÂN

mấy người, bao nhiêu người?

ブラジルの家族かぞくは何人なんにんですか。

→ Gia đình bạn ở Brazil có bao nhiêu người?

#12

大人おとな

ĐẠI NHÂN

người lớn

カーニバルは大人おとなも子供こどもも楽たのしめます。

→ Lễ hội Carnival thì cả người lớn và trẻ em đều có thể vui chơi.

#13

子供こども

TỬ CUNG

trẻ con, con cái

ブラジルの子供こどもはサッカーが好すきです。

→ Trẻ em Brazil rất thích bóng đá.

#14

男おとこの人ひと

NAM NHÂN

người đàn ông

あの男おとこの人ひとはカポエイラの先生せんせいです。

→ Người đàn ông kia là võ sư capoeira.

#15

女おんなの人ひと

NỮ NHÂN

người phụ nữ

あの女おんなの人ひとはサンバのダンサーです。

→ Người phụ nữ kia là một vũ công samba.

#16

男おとこの子こ

NAM TỬ

bé trai, bé nam

その男おとこの子こはペレのユニフォームを着きています。

→ Cậu bé đó đang mặc áo thi đấu của Pelé.

#17

女おんなの子こ

NỮ TỬ

bé gái, bé nữ

あの女おんなの子こはアサイーを食たべています。

→ Cô bé kia đang ăn açaí.