1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 49: Tương lai

Bài 4

Tương lai

Chapter 10: Sức khỏe • 16 từ vựng
#1

将来しょうらい

TƯƠNG LAI

tương lai

将来しょうらい、ブラジルで働はたらきたいです。

→ Trong tương lai, tôi muốn được làm việc ở Brazil.

#2

夢ゆめ

MỘNG

ước mơ, giấc mơ

私わたしの夢ゆめはサッカー選手せんしゅになる事ことです。

→ Ước mơ của tôi là trở thành một cầu thủ bóng đá.

#3

留学する

LƯU HỌC

du học

日本にほんへ留学りゅうがくしたいです。

→ Tôi muốn đi du học ở Nhật Bản.

#4

研究する

NGHIÊN CỨU

nghiên cứu

大学だいがくでアマゾンについて研究けんきゅうします。

→ Tôi làm nghiên cứu về vùng Amazon tại trường đại học.

#5

研究者けんきゅうしゃ

NGHIÊN CỨU GIẢ

nhà nghiên cứu

彼かれは有名ゆうめいな研究者けんきゅうしゃです。

→ Ông ấy là một nhà nghiên cứu nổi tiếng.

#6

大学院だいがくいん

ĐẠI HỌC VIỆN

cao học, viện đào tạo sau đại học

大学院だいがくいんで経済けいざいを勉強べんきょうします。

→ Tôi học ngành kinh tế ở bậc sau đại học.

#7

専門せんもん

CHUYÊN MÔN

chuyên ngành, chuyên môn

私わたしの専門せんもんはブラジルの歴史れきしです。

→ Chuyên ngành của tôi là lịch sử Brazil.

#8

経済けいざい

KINH TẾ

kinh tế

ブラジルの経済けいざいについて勉強べんきょうします。

→ Tôi nghiên cứu tìm hiểu về nền kinh tế của Brazil.

#9

美術びじゅつ

MĨ THUẬT

mỹ thuật, nghệ thuật

サンパウロ美術館びじゅつかんへ行いきました。

→ Tôi đã đến thăm Bảo tàng Mỹ thuật São Paulo.

#10

地球ちきゅう

ĐỊA CẦU

Trái Đất (hành tinh)

地球ちきゅうは美うつくしいです。

→ Trái Đất thật là tươi đẹp.

#11

~について

về..., liên quan đến...

ブラジルの文化ぶんかについて話はなします。

→ Tôi sẽ nói chuyện về chủ đề văn hóa Brazil.

#12

辞やめる

TỪ

nghỉ, bỏ, từ chức (công việc)

会社かいしゃを辞やめて、ブラジルに帰かえります。

→ Tôi sẽ xin nghỉ việc ở công ty để quay về Brazil.

#13

考かんがえる

KHẢO

suy nghĩ, cân nhắc

将来しょうらいの事ことを考かんがえます。

→ Tôi suy nghĩ về những dự định trong tương lai.

#14

もう

đã, rồi (hoặc: không... nữa đi kèm phủ định)

もう昼ひるご飯はんを食たべましたか。

→ Bạn đã ăn cơm trưa chưa?

#15

まだ

vẫn, vẫn chưa (đi với phủ định)

まだ食たべていません。

→ Tôi vẫn chưa ăn.

#16

これから

từ bây giờ, từ nay về sau

これからポルトガル語ごを勉強べんきょうします。

→ Từ bây giờ tôi sẽ bắt đầu học tiếng Bồ Đào Nha.