1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 48: Vật - việc quan trọng

Bài 3

Vật - việc quan trọng

Chapter 10: Sức khỏe • 16 từ vựng
#1

パスポート

hộ chiếu

ブラジルのパスポートを持もっています。

→ Tôi có hộ chiếu của Brazil.

#2

ビザ

thị thực, visa

日本にほんへ行いくためにビザが要いります。

→ Để đi Nhật Bản thì cần phải có visa.

#3

大使館たいしかん

ĐẠI SỨ QUÁN

đại sứ quán

ブラジル大使館たいしかんへ行いきます。

→ Tôi đi đến Đại sứ quán Brazil.

#4

大切たいせつな

ĐẠI THIẾT

quan trọng, quý giá

パスポートは大切たいせつな物ものです。

→ Hộ chiếu là một vật phẩm rất quan trọng.

#5

なくす

làm mất, đánh mất

旅行りょこう中ちゅうに財布さいふをなくしました。

→ Tôi đã làm mất chiếc ví trong chuyến đi du lịch.

#6

貸かす

THẢI

cho mượn, cho vay

友達ともだちに百ひゃくレアルを貸かしました。

→ Tôi đã cho bạn mượn một trăm đồng Real.

#7

借かりる

TÁ

vay, mượn

図書館としょかんでポルトガル語ごの本ほんを借かりました。

→ Tôi đã mượn một cuốn sách tiếng Bồ Đào Nha ở thư viện.

#8

返かえす

PHẢN

trả lại, hoàn trả

明日あした、友達ともだちにお金かねを返かえします。

→ Ngày mai tôi sẽ trả lại tiền cho bạn.

#9

無駄むだな

VÔ ĐÀ

lãng phí, vô ích

無駄むだな買かい物ものをしません。

→ Tôi không bao giờ mua sắm lãng phí.

#10

要いる

YẾU

cần, cần thiết

ブラジルへ行いくのにビザが要いりますか。

→ Đi đến Brazil có cần phải có visa không?

#11

えっ

hả?, thật ư? (ngạc nhiên)

えっ、本当ほんとうですか。

→ Hả, thật thế á?

#12

本当ほんとう

BẢN ĐƯƠNG

sự thật, thật sự

それは本当ほんとうですか。

→ Điều đó có đúng là thật không?

#13

嘘うそ

HƯ

lời nói dối

嘘うそをつかないでください。

→ Xin đừng nói dối.

#14

事こと

SỰ

việc, sự việc, chuyện

ブラジルの事ことをもっと知しりたいです。

→ Tôi muốn biết thêm nhiều điều về đất nước Brazil.

#15

お祈いのり

KÌ

lời cầu nguyện, sự cầu nguyện

教会きょうかいでお祈いのりをします。

→ Tôi cầu nguyện tại nhà thờ.

#16

触さわる

XÚC

chạm vào, sờ

その機械きかいに触さわらないでください。

→ Xin đừng chạm tay vào cỗ máy đó.