~方
cách làm ~
→ Xin vui lòng chỉ cho tôi cách pha cocktail caipirinha.
お引き出しですか
quý khách muốn rút tiền ạ?
→ Quý khách muốn rút tiền mặt phải không ạ? Xin vui lòng đưa thẻ vào.
現金
tiền mặt
→ Tôi sẽ thanh toán bằng tiền mặt.
エーティーエム
máy rút tiền tự động, cây ATM
→ Tôi rút tiền tại máy ATM.
下ろす
rút (tiền ngân hàng)
→ Tôi đã rút tiền ở ngân hàng.
まず
trước tiên, trước hết
→ Trước tiên, xin hãy cho thẻ vào máy.
キャッシュカード
thẻ ngân hàng, thẻ ATM
→ Tôi quên đem theo thẻ ngân hàng rồi.
次に
tiếp theo, sau đó
→ Tiếp theo, hãy bấm mã số pin bảo mật.
暗証番号
mật khẩu mã pin
→ Xin đừng quên mật khẩu mã pin nhé.
押す
ấn, bấm, nhấn
→ Xin vui lòng bấm vào nút này.
それから
sau đó, tiếp theo
→ Cho thẻ vào trước rồi sau đó mới nhập mật khẩu.
金額
số tiền
→ Xin vui lòng xác nhận lại số tiền.
確認
xác nhận, kiểm tra lại
→ Tôi sẽ kiểm tra lại hộ chiếu.
ボタン
nút bấm, khuy áo
→ Xin vui lòng nhấn nút "Xác nhận".
出る
ra ngoài, chạy ra, xuất hiện
→ Tiền được nhả ra từ cây ATM.
換える
đổi, chuyển đổi
→ Tôi đổi tiền Đô-la sang tiền Real.