1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 33: Máy rút tiền tự động

Bài 3

Máy rút tiền tự động

Chapter 7: Mua sắm • 16 từ vựng
#1

~方かた

PHƯƠNG

cách làm ~

カイピリーニャの作つくり方かたを教おしえてください。

→ Xin vui lòng chỉ cho tôi cách pha cocktail caipirinha.

#2

お引ひき出だしですか

DẪN XUẤT

quý khách muốn rút tiền ạ?

お引ひき出だしですか。カードを入いれてください。

→ Quý khách muốn rút tiền mặt phải không ạ? Xin vui lòng đưa thẻ vào.

#3

現金げんきん

HIỆN KIM

tiền mặt

現金げんきんで払はらいます。

→ Tôi sẽ thanh toán bằng tiền mặt.

#4

エーティーエム

máy rút tiền tự động, cây ATM

エーティーエムでお金かねを下おろします。

→ Tôi rút tiền tại máy ATM.

#5

下おろす

HẠ

rút (tiền ngân hàng)

銀行ぎんこうでお金かねを下おろしました。

→ Tôi đã rút tiền ở ngân hàng.

#6

まず

trước tiên, trước hết

まず、カードを入いれてください。

→ Trước tiên, xin hãy cho thẻ vào máy.

#7

キャッシュカード

thẻ ngân hàng, thẻ ATM

キャッシュカードを忘わすれました。

→ Tôi quên đem theo thẻ ngân hàng rồi.

#8

次つぎに

THỨ

tiếp theo, sau đó

次つぎに、暗証あんしょう番号ばんごうを押おします。

→ Tiếp theo, hãy bấm mã số pin bảo mật.

#9

暗証番号あんしょうばんごう

ÁM CHỨNG PHIÊN HIỆU

mật khẩu mã pin

暗証あんしょう番号ばんごうを忘わすれないでください。

→ Xin đừng quên mật khẩu mã pin nhé.

#10

押おす

ÁP

ấn, bấm, nhấn

このボタンを押おしてください。

→ Xin vui lòng bấm vào nút này.

#11

それから

sau đó, tiếp theo

カードを入いれて、それからパスワードを押おします。

→ Cho thẻ vào trước rồi sau đó mới nhập mật khẩu.

#12

金額きんがく

KIM NGẠCH

số tiền

金額きんがくを確認かくにんしてください。

→ Xin vui lòng xác nhận lại số tiền.

#13

確認する

XÁC NHẬN

xác nhận, kiểm tra lại

パスポートを確認かくにんします。

→ Tôi sẽ kiểm tra lại hộ chiếu.

#14

ボタン

nút bấm, khuy áo

「確認かくにん」ボタンを押おしてください。

→ Xin vui lòng nhấn nút "Xác nhận".

#15

出でる

XUẤT

ra ngoài, chạy ra, xuất hiện

ATMからお金かねが出でます。

→ Tiền được nhả ra từ cây ATM.

#16

換かえる

HOÁN

đổi, chuyển đổi

ドルをレアルに換かえます。

→ Tôi đổi tiền Đô-la sang tiền Real.