何時
mấy giờ?
→ Bây giờ là mấy giờ?
何分
mấy phút?
→ Mấy phút nữa xe buýt sẽ đến?
1時
1 giờ
→ Cuộc họp bắt đầu từ 1 giờ.
2時
2 giờ
→ Tôi gặp bạn lúc 2 giờ chiều.
3時
3 giờ
→ Hàng ngày tôi uống trà vào lúc 3 giờ.
4時
4 giờ
→ Công việc kết thúc lúc 4 giờ.
5時
5 giờ
→ Tôi thức dậy lúc 5 giờ sáng.
6時
6 giờ
→ Tôi về nhà lúc 6 giờ chiều.
7時
7 giờ
→ Tôi ăn tối lúc 7 giờ tối.
8時
8 giờ
→ Bữa tiệc bắt đầu lúc 8 giờ.
9時
9 giờ
→ Tôi làm việc từ 9 giờ sáng.
10時
10 giờ
→ Tôi xem tivi lúc 10 giờ đêm.
11時
11 giờ
→ Tôi đi ngủ lúc 11 giờ đêm.
12時
12 giờ
→ Tôi ăn trưa lúc 12 giờ.
1分
1 phút
→ Xin vui lòng đợi một phút.
2分
2 phút
→ Đi bộ đến nhà ga mất hai phút.
3分
3 phút
→ Mì ly nấu xong trong ba phút.
4分
4 phút
→ Tôi thay quần áo trong bốn phút.
5分
5 phút
→ Chúng ta hãy nghỉ giải lao năm phút nhé.
6分
6 phút
→ Tàu điện đã bị trễ sáu phút.
7分
7 phút
→ Bộ phim sẽ bắt đầu sau bảy phút nữa.
8分
8 phút
→ Chúng ta sẽ khởi hành sau tám phút nữa.
9分
9 phút
→ Từ đây mất khoảng chín phút.
10分
10 phút
→ Tôi đi bộ mười phút để đến trường.
11分
11 phút
→ Còn mười một phút nữa là đến cuộc họp.
12分
12 phút
→ Tôi đã chạy trong mười hai phút.
15分
15 phút
→ Xin vui lòng đợi mười lăm phút.
20分
20 phút
→ Từ nhà đến ga đi xe đạp mất hai mươi phút.
30分
30 phút
→ Tôi sẽ quay lại sau ba mươi phút nữa.
40分
40 phút
→ Hàng ngày tôi tập thể dục bốn mươi phút.
45分
45 phút
→ Tiết học kéo dài bốn mươi lăm phút.
50分
50 phút
→ Tôi đi xe buýt trong năm mươi phút.
半
rưỡi, nửa
→ Bây giờ là tám giờ rưỡi.
~ごろ
khoảng, vào khoảng (thời điểm)
→ Tôi đi ngủ vào khoảng mười giờ đêm.
午前
buổi sáng, sáng (AM)
→ Có cuộc họp từ chín giờ sáng.
午後
buổi chiều, chiều (PM)
→ Công việc kết thúc lúc năm giờ chiều.
今
bây giờ, hiện tại
→ Bây giờ là mấy giờ?
ぐらい
khoảng, độ chừng (khoảng lượng)
→ Từ Tokyo đến Osaka mất khoảng hai tiếng.
時間
tiếng, thời gian, giờ đồng hồ
→ Hàng ngày tôi làm việc tám tiếng.
何時間
mấy tiếng, bao nhiêu tiếng?
→ Đi máy bay đến Brazil mất mấy tiếng?
から
từ (thời gian/địa điểm)
→ Có cuộc họp bắt đầu từ một giờ.
まで
đến, cho đến (thời gian/địa điểm)
→ Tôi làm việc đến năm giờ.