1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 15: Thời gian

Bài 5

Thời gian

Chapter 3: Công việc • 42 từ vựng
#1

何時なんじ

HÀ THỜI

mấy giờ?

今いま、何時なんじですか。

→ Bây giờ là mấy giờ?

#2

何分なんぷん

HÀ PHÂN

mấy phút?

バスは何分なんぷんに来きますか。

→ Mấy phút nữa xe buýt sẽ đến?

#3

1時いちじ

NHẤT THỜI

1 giờ

会議かいぎは一時いちじからです。

→ Cuộc họp bắt đầu từ 1 giờ.

#4

2時にじ

NHỊ THỜI

2 giờ

午後ごご二時にじに友達ともだちと会あいます。

→ Tôi gặp bạn lúc 2 giờ chiều.

#5

3時さんじ

TAM THỜI

3 giờ

毎日まいにち三時さんじにお茶ちゃを飲のみます。

→ Hàng ngày tôi uống trà vào lúc 3 giờ.

#6

4時よじ

TỨ THỜI

4 giờ

四時よじに仕事しごとが終おわります。

→ Công việc kết thúc lúc 4 giờ.

#7

5時ごじ

NGŨ THỜI

5 giờ

朝あさ五時ごじに起おきます。

→ Tôi thức dậy lúc 5 giờ sáng.

#8

6時ろくじ

LỤC THỜI

6 giờ

夕方ゆうがた六時ろくじにうちへ帰かえります。

→ Tôi về nhà lúc 6 giờ chiều.

#9

7時しちじ

THẤT THỜI

7 giờ

夜よる七時しちじに晩ばんご飯はんを食たべます。

→ Tôi ăn tối lúc 7 giờ tối.

#10

8時はちじ

BÁT THỜI

8 giờ

パーティーは八時はちじに始はじまります。

→ Bữa tiệc bắt đầu lúc 8 giờ.

#11

9時くじ

CỬU THỜI

9 giờ

午前ごぜん九時くじから働はたらきます。

→ Tôi làm việc từ 9 giờ sáng.

#12

10時じゅうじ

THẬP THỜI

10 giờ

夜よる十時じゅうじにテレビを見みます。

→ Tôi xem tivi lúc 10 giờ đêm.

#13

11時じゅういちじ

THẬP NHẤT THỜI

11 giờ

夜よる十一時じゅういちじに寝ねます。

→ Tôi đi ngủ lúc 11 giờ đêm.

#14

12時じゅうにじ

THẬP NHỊ THỜI

12 giờ

十二時じゅうにじに昼ひるご飯はんを食たべます。

→ Tôi ăn trưa lúc 12 giờ.

#15

1分いっぷん

NHẤT PHÂN

1 phút

一分いっぷん待まってください。

→ Xin vui lòng đợi một phút.

#16

2分にふん

NHỊ PHÂN

2 phút

駅えきまで歩あるいて二分にふんです。

→ Đi bộ đến nhà ga mất hai phút.

#17

3分さんぷん

TAM PHÂN

3 phút

カップラーメンは三分さんぷんでできます。

→ Mì ly nấu xong trong ba phút.

#18

4分よんぷん

TỨ PHÂN

4 phút

四分よんぷんで着き替がえます。

→ Tôi thay quần áo trong bốn phút.

#19

5分ごふん

NGŨ PHÂN

5 phút

五分ごふん休やすみましょう。

→ Chúng ta hãy nghỉ giải lao năm phút nhé.

#20

6分ろっぷん

LỤC PHÂN

6 phút

電車でんしゃが六分ろっぷん遅おくれました。

→ Tàu điện đã bị trễ sáu phút.

#21

7分ななふん

THẤT PHÂN

7 phút

あと七分ななふんで映画えいがが始はじまります。

→ Bộ phim sẽ bắt đầu sau bảy phút nữa.

#22

8分はっぷん

BÁT PHÂN

8 phút

八分はっぷん後ごに出発しゅっぱつします。

→ Chúng ta sẽ khởi hành sau tám phút nữa.

#23

9分きゅうふん

CỬU PHÂN

9 phút

ここから九分きゅうふんかかります。

→ Từ đây mất khoảng chín phút.

#24

10分じゅっぷん

THẬP PHÂN

10 phút

十分じゅっぷん歩あるいて学校がっこうへ行いきます。

→ Tôi đi bộ mười phút để đến trường.

#25

11分じゅういっぷん

THẬP NHẤT PHÂN

11 phút

会議かいぎまであと十一分じゅういっぷんあります。

→ Còn mười một phút nữa là đến cuộc họp.

#26

12分じゅうにふん

THẬP NHỊ PHÂN

12 phút

十二分じゅうにふん走はしりました。

→ Tôi đã chạy trong mười hai phút.

#27

15分じゅうごふん

THẬP NGŨ PHÂN

15 phút

十五分じゅうごふん待まってください。

→ Xin vui lòng đợi mười lăm phút.

#28

20分にじゅっぷん

NHỊ THẬP PHÂN

20 phút

家いえから駅えきまで自転車じてんしゃで二十分にじゅっぷんです。

→ Từ nhà đến ga đi xe đạp mất hai mươi phút.

#29

30分さんじゅっぷん

TAM THẬP PHÂN

30 phút

三十分さんじゅっぷん後ごに戻もどります。

→ Tôi sẽ quay lại sau ba mươi phút nữa.

#30

40分よんじゅっぷん

TỨ THẬP PHÂN

40 phút

毎日まいにち四十分よんじゅっぷん運動うんどうします。

→ Hàng ngày tôi tập thể dục bốn mươi phút.

#31

45分よんじゅうごふん

TỨ THẬP NGŨ PHÂN

45 phút

授業じゅぎょうは四十五分よんじゅうごふんです。

→ Tiết học kéo dài bốn mươi lăm phút.

#32

50分ごじゅっぷん

NGŨ THẬP PHÂN

50 phút

バスに五十分ごじゅっぷん乗のります。

→ Tôi đi xe buýt trong năm mươi phút.

#33

半はん

BÁN

rưỡi, nửa

今いま、八時半はちじはんです。

→ Bây giờ là tám giờ rưỡi.

#34

~ごろ

khoảng, vào khoảng (thời điểm)

夜よる十時じゅうじごろ寝ねます。

→ Tôi đi ngủ vào khoảng mười giờ đêm.

#35

午前ごぜん

NGỌ TIỀN

buổi sáng, sáng (AM)

午前ごぜん九時くじから会議かいぎがあります。

→ Có cuộc họp từ chín giờ sáng.

#36

午後ごご

NGỌ HẬU

buổi chiều, chiều (PM)

午後ごご五時ごじに仕事しごとが終おわります。

→ Công việc kết thúc lúc năm giờ chiều.

#37

今いま

KIM

bây giờ, hiện tại

今いま、何時なんじですか。

→ Bây giờ là mấy giờ?

#38

ぐらい

khoảng, độ chừng (khoảng lượng)

東京とうきょうから大阪おおさかまで二時間にじかんぐらいかかります。

→ Từ Tokyo đến Osaka mất khoảng hai tiếng.

#39

時間じかん

THỜI GIAN

tiếng, thời gian, giờ đồng hồ

毎日まいにち八時間はちじかん働はたらきます。

→ Hàng ngày tôi làm việc tám tiếng.

#40

何時間なんじかん

HÀ THỜI GIAN

mấy tiếng, bao nhiêu tiếng?

ブラジルまで飛行機ひこうきで何時間なんじかんかかりますか。

→ Đi máy bay đến Brazil mất mấy tiếng?

#41

から

từ (thời gian/địa điểm)

一時いちじから会議かいぎがあります。

→ Có cuộc họp bắt đầu từ một giờ.

#42

まで

đến, cho đến (thời gian/địa điểm)

五時ごじまで働はたらきます。

→ Tôi làm việc đến năm giờ.