1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 47: (Bạn) khỏe không?

Bài 2

(Bạn) khỏe không?

Chapter 10: Sức khỏe • 21 từ vựng
#1

体からだ

THỂ

cơ thể, thân thể

ジムに行いって、体からだを動うごかします。

→ Tôi đến phòng tập thể hình để vận động cơ thể.

#2

体からだにいい

THỂ

tốt cho sức khỏe, có lợi cho cơ thể

アサイーは体からだにいいです。

→ Quả açaí rất tốt cho sức khỏe.

#3

調子ちょうし

ĐIỀU TỬ

tình trạng, thể trạng, phong độ

今日きょうは体からだの調子ちょうしが悪わるいです。

→ Hôm nay thể trạng cơ thể tôi không được tốt.

#4

疲つかれる

BÌ

mệt mỏi, mệt nhọc

カーニバルで踊おどって、疲つかれました。

→ Nhảy múa ở lễ hội Carnival làm tôi thấm mệt.

#5

眠ねむい

MIÊN

buồn ngủ

昨日の夜きのうのよるは遅おそかったので、眠ねむいです。

→ Vì tối qua đi ngủ muộn nên bây giờ tôi thấy buồn ngủ.

#6

早はやく

TẢO

sớm, nhanh chóng

今日きょうは早はやく帰かえって寝ねます。

→ Hôm nay tôi sẽ về nhà sớm và đi ngủ.

#7

大変たいへんな

ĐẠI BIẾN

vất vả, khó khăn, nghiêm trọng

サンパウロの渋滞じゅうたいは大変たいへんです。

→ Tắc đường ở São Paulo thật là khủng khiếp.

#8

最近さいきん

TỐI CẬN

dạo gần đây, gần đây

最近さいきん、ブラジルの音楽おんがくをよく聞ききます。

→ Dạo gần đây tôi rất hay nghe nhạc Brazil.

#9

心配する

TÂM PHỐI

lo lắng, bận tâm

母ははは私わたしの健康けんこうを心配しんぱいしています。

→ Mẹ luôn lo lắng cho sức khỏe của tôi.

#10

タバコ

thuốc lá

タバコを吸すわないでください。

→ Xin vui lòng không hút thuốc.

#11

吸すう

HẤP

hút (thuốc), hít thở

ここでタバコを吸すってもいいですか。

→ Tôi hút thuốc ở đây có được không?

#12

禁煙きんえん

CẤM YÊN

cấm hút thuốc

このレストランは禁煙きんえんです。

→ Nhà hàng này cấm hút thuốc.

#13

大丈夫だいじょうぶ

ĐẠI TRƯỢNG PHU

không sao, ổn thỏa

熱ねつはありません。大丈夫だいじょうぶです。

→ Tôi không bị sốt. Tôi ổn mà.

#14

無理むりな

VÔ LÝ

quá sức, vô lý, quá đà

無理むりなダイエットは体からだに悪わるいです。

→ Ăn kiêng quá độ rất có hại cho sức khỏe.

#15

ダイエット

ăn kiêng, giảm cân

夏なつのビーチのためにダイエットをします。

→ Tôi ăn kiêng giảm cân để chuẩn bị đi biển mùa hè.

#16

思おもい出だす

TƯ XUẤT

nhớ lại, hồi tưởng

ブラジルの家族かぞくを思おもい出だします。

→ Tôi nhớ lại những kỷ niệm về gia đình ở Brazil.

#17

寂さびしい

TỊCH

buồn bã, cô đơn

家族かぞくに会あえなくて寂さびしいです。

→ Không được gặp gia đình nên tôi cảm thấy rất buồn và cô đơn.

#18

(お)久しぶりですね

CỬU

lâu rồi không gặp nhỉ

ペドロさん、お久ひさしぶりですね!

→ Anh Pedro, lâu quá rồi không gặp anh nhỉ!

#19

あっ

a!, ơ! (tiếng thốt ngạc nhiên)

あっ、バスが来きました。

→ A, xe buýt tới rồi kìa.

#20

(お)元気げんきですか

NGUYÊN KHÍ

bạn có khỏe không?

お元気げんきですか。ブラジルは暑あついですか。

→ Bạn có khỏe không? Bên Brazil trời có nóng không?

#21

お陰様かげさまで

ÂM DẠNG

nhờ trời/nhờ ơn bạn tôi vẫn khỏe

お陰様かげさまで、元気げんきです。

→ Nhờ ơn trời, tôi vẫn khỏe mạnh ạ.