1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 16: Người như thế nào?

Bài 1

Người như thế nào?

Chapter 4: Bạn bè • 23 từ vựng
#1

友達ともだち

HỮU ĐẠT

bạn bè, bạn

友達ともだちとコパカバーナで遊あそびます。

→ Tôi đi chơi với bạn ở bãi biển Copacabana.

#2

どんな

như thế nào, loại nào?

どんなブラジル料理りょうりが好すきですか。

→ Bạn thích món ăn Brazil nào?

#3

人ひと

NHÂN

người

あの人ひとはブラジル人じんです。

→ Người kia là người Brazil.

#4

親切しんせつな

THÂN THIẾT

tốt bụng, thân thiện

ブラジル人じんはとても親切しんせつです。

→ Người Brazil rất thân thiện và tốt bụng.

#5

みんな

mọi người, tất cả mọi người

みんなでサンバを踊おどりましょう。

→ Mọi người hãy cùng nhau nhảy điệu samba nhé.

#6

元気げんきな

NGUYÊN KHÍ

khỏe mạnh, hoạt bát, tràn đầy năng lượng

ペドロさんの子供こどもは元気げんきですね。

→ Con của anh Pedro thật hoạt bát, khỏe mạnh nhỉ.

#7

綺麗きれいな

KỈ LỆ

đẹp, xinh đẹp

リオのビーチはとても綺麗きれいです。

→ Bãi biển ở Rio rất đẹp.

#8

綺麗きれいな

KỈ LỆ

sạch sẽ

このホテルはとても綺麗きれいです。

→ Khách sạn này rất sạch sẽ.

#9

ハンサムな

đẹp trai

そのサッカー選手せんしゅはハンサムです。

→ Cầu thủ bóng đá đó rất đẹp trai.

#10

可愛いかわいい

KHẢ ÁI

đáng yêu, dễ thương

この猿さるはとても可愛かわいいです。

→ Chú khỉ này rất dễ thương.

#11

かっこいい

ngầu, phong độ, bảnh bao

カポエイラをする人ひとはかっこいいです。

→ Người tập võ capoeira trông rất ngầu.

#12

頭あたまがいい

ĐẦU

thông minh

カルロスさんは頭あたまがいいです。

→ Anh Carlos rất thông minh.

#13

優やさしい

ƯU

hiền lành, dịu dàng, chu đáo

マリアさんは優やさしい人ひとです。

→ Chị Maria là một người rất dịu dàng và tốt bụng.

#14

ユーモア

hài hước, khiếu hài hước

ブラジル人じんはユーモアがあります。

→ Người Brazil rất có khiếu hài hước.

#15

背せ

BỐI

chiều cao, vóc dáng

兄あには背せが高たかいです。

→ Anh trai tôi có vóc dáng cao.

#16

高たかい

CAO

cao

コルコバードのキリスト像ぞうは高たかいです。

→ Tượng Chúa Cứu Thế trên đỉnh Corcovado rất cao.

#17

低ひくい

ĐÊ

thấp

この木きは低ひくいです。

→ Cái cây này thấp.

#18

目め

MỤC

mắt

彼女かのじょは目めが大おおきいです。

→ Cô ấy có đôi mắt to.

#19

大おおきい

ĐẠI

to, lớn

ブラジルはとても大おおきい国くにです。

→ Brazil là một đất nước rất rộng lớn.

#20

小ちいさい

TIỂU

nhỏ, bé

ポン・デ・ケージョは小ちいさいパンです。

→ Bánh mì pão de queijo là một loại bánh mì nhỏ.

#21

髪かみ

PHÁT

tóc

アナさんは髪かみが長ながいです。

→ Bạn Anna có mái tóc dài.

#22

長ながい

TRƯỜNG

dài

アマゾン川がわは長ながいです。

→ Sông Amazon rất dài.

#23

短みじかい

ĐOẢN

ngắn

私わたしの髪かみは短みじかいです。

→ Tóc của tôi ngắn.