1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 2: Xin chào

Bài 2

Xin chào

Chapter 1: Tự giới thiệu • 15 từ vựng
#1

おはよう

chào buổi sáng (thân mật)

おはよう、ペドロ!今日きょうも暑あついね。

→ Chào buổi sáng, Pedro! Hôm nay trời lại nóng nhỉ.

#2

おはようございます

chào buổi sáng (lịch sự)

先生せんせい、おはようございます。

→ Chào buổi sáng thầy/cô ạ.

#3

こんにちは

xin chào (ban ngày)

こんにちは、ブラジルへようこそ!

→ Xin chào, chào mừng bạn đến với Brazil!

#4

こんばんは

chào buổi tối

こんばんは。今夜やのシュラスコは美味おいしいですね。

→ Chào buổi tối. Món thịt nướng churrasco tối nay ngon quá nhỉ.

#5

さようなら

tạm biệt (lâu dài)

さようなら、またブラジルで会あいましょう。

→ Tạm biệt, hẹn gặp lại bạn ở Brazil nhé.

#6

じゃ、また

hẹn gặp lại nhé

じゃ、また明日あした!

→ Hẹn gặp lại ngày mai nhé!

#7

お休やすみなさい

HƯU

chúc ngủ ngon

お休やすみなさい。いい夢ゆめを。

→ Chúc ngủ ngon. Chúc bạn có những giấc mơ đẹp.

#8

ありがとう

cảm ơn (thân mật)

手伝てつだってくれて、ありがとう。

→ Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi.

#9

どういたしまして

không có chi, không dám

A: ありがとう。 B: どういたしまして。

→ A: Cảm ơn bạn. B: Không có chi.

#10

ありがとうございます

xin cảm ơn rất nhiều (lịch sự)

先生せんせい、本当ほんとうにありがとうございます。

→ Em thực sự cảm ơn thầy/cô rất nhiều.

#11

どうぞ

xin mời; đây ạ

ブラジルのコーヒーです。どうぞ。

→ Đây là cà phê Brazil. Xin mời bạn.

#12

どうも

xin chào / cảm ơn (ngắn gọn)

どうも。いい天気てんきですね。

→ Xin chào. Thời tiết đẹp quá nhỉ.

#13

初はじめまして

SƠ

rất hân hạnh được gặp lần đầu

初はじめまして、ルーカスです。

→ Rất vui được gặp bạn, tôi là Lucas.

#14

どうぞよろしく

rất mong được giúp đỡ / hân hạnh

サンパウロから来きました。どうぞよろしく。

→ Tôi đến từ São Paulo. Rất mong được giúp đỡ.

#15

こちらこそ

chính tôi mới phải / tôi cũng vậy

A: どうぞよろしく。 B: こちらこそ。

→ A: Rất mong được giúp đỡ. B: Chính tôi mới là người cần giúp đỡ ạ.