1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 26: Sở thích

Bài 1

Sở thích

Chapter 6: Sở thích • 24 từ vựng
#1

趣味しゅみ

THÚ VỊ

sở thích

私わたしの趣味しゅみはサッカーです。

→ Sở thích của tôi là bóng đá.

#2

日ひ

NHẬT

ngày, mặt trời

ブラジルの独立記念日どくりつきねんびはいつですか。

→ Ngày Quốc khánh của Brazil là khi nào vậy?

#3

楽たのしい

LẠC

vui vẻ, thú vị

カーニバルはとても楽たのしいです。

→ Lễ hội Carnival rất vui vẻ.

#4

好すきな

HẢO

thích, yêu thích

私わたしはアサイーが好すきです。

→ Tôi thích món quả açaí.

#5

嫌きらいな

HIỀM

ghét, không thích

寒さむい天気てんきが嫌きらいです。

→ Tôi ghét thời tiết lạnh giá.

#6

あまり

không... lắm (đi với phủ định)

ビールはあまり飲のみません。

→ Tôi không hay uống bia lắm.

#7

どちら

cái nào, bên nào (trong hai cái)?

コーヒーと紅茶こうちゃとどちらが好すきですか。

→ Giữa cà phê và trà, bạn thích cái nào hơn?

#8

どちらも

cả hai bên, cả hai cái

サンパウロとリオ、どちらも好すきです。

→ Cả São Paulo và Rio tôi đều thích.

#9

どっち

cái nào, bên nào (thân mật)?

海うみと山やま、どっちに行いきたい?

→ Biển với núi, bạn muốn đi đâu hơn?

#10

上手じょうずな

THƯỢNG THỦ

giỏi, khéo léo

ペドロさんはサッカーが上手じょうずです。

→ Anh Pedro chơi bóng đá rất giỏi.

#11

下手へたな

HẠ THỦ

kém, vụng về

私わたしは歌うたが下手へたです。

→ Tôi hát rất dở.

#12

まだまだです

vẫn còn kém lắm, chưa được đâu (khiêm tốn)

A: 日本語にほんごが上手じょうずですね。B: いいえ、まだまだです。

→ A: Tiếng Nhật của bạn giỏi quá nhỉ. B: Không dám, tôi vẫn còn kém lắm.

#13

習ならう

TẬP

học (từ ai đó)

妹いもうとはカポエイラを習ならっています。

→ Em gái tôi đang theo học võ capoeira.

#14

生いけ花ばな

SINH HOA

nghệ thuật cắm hoa Ikebana

生いけ花ばなを習ならいたいです。

→ Tôi muốn học nghệ thuật cắm hoa Ikebana.

#15

茶道さどう

TRÀ ĐẠO

trà đạo

リベルダージで茶道さどうを見みました。

→ Tôi đã xem biểu diễn trà đạo ở Liberdade.

#16

簡単かんたんな

GIẢN ĐƠN

đơn giản, dễ dàng

ポン・デ・ケージョの作つくり方かたは簡単かんたんです。

→ Cách làm bánh mì phô mai rất đơn giản.

#17

易やさしい

DỊCH

dễ, đơn giản

この日本語にほんごの本ほんは易やさしいです。

→ Cuốn sách tiếng Nhật này dễ đọc.

#18

難むずかしい

NAN

khó

漢字かんじはとても難むずかしいです。

→ Chữ Hán rất khó.

#19

写真しゃしん

TẢ CHÂN

bức ảnh, tấm hình

イグアスの滝たきの写真しゃしんを見みました。

→ Tôi đã xem ảnh chụp thác nước Iguazu.

#20

撮とる

TOÁT

chụp (ảnh), quay (phim)

コパカバーナで写真しゃしんを撮とります。

→ Tôi chụp ảnh ở bãi biển Copacabana.

#21

カメラ

máy ảnh

新あたらしいカメラを買かいました。

→ Tôi đã mua một chiếc máy ảnh mới.

#22

絵え

HỘI

bức tranh, bức vẽ

美術館びじゅつかんで絵えを見みます。

→ Tôi ngắm tranh ở bảo tàng mỹ thuật.

#23

描かく

MIÊU

vẽ (tranh)

子供こどもが動物どうぶつの絵えを描かきます。

→ Đứa trẻ đang vẽ tranh các loài động vật.

#24

美術館びじゅつかん

MĨ THUẬT QUÁN

bảo tàng mỹ thuật

サンパウロ美術館びじゅつかんに行いきました。

→ Tôi đã đi đến Bảo tàng Nghệ thuật São Paulo.