1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 46: Bệnh

Bài 1

Bệnh

Chapter 10: Sức khỏe • 22 từ vựng
#1

病気びょうき

BỆNH KHÍ

ốm, bệnh tật

カーニバルの後あとで病気びょうきになりました。

→ Sau lễ hội Carnival tôi đã bị ốm.

#2

病院びょういん

BỆNH VIỆN

bệnh viện

サンパウロの病院びょういんへ行いきます。

→ Tôi đi tới bệnh viện ở São Paulo.

#3

どうしましたか

bạn bị sao thế?, có chuyện gì vậy?

どうしましたか。熱ねつがありますか。

→ Bạn bị sao thế? Có bị sốt không?

#4

熱ねつ

NHIỆT

sốt, nhiệt độ

熱ねつがあるので、シュラスコに行いけません。

→ Vì bị sốt nên tôi không thể đi ăn tiệc thịt nướng churrasco được.

#5

風邪かぜ

PHONG TÀ

cảm cúm, cảm lạnh

冷つめたいビールを飲のみすぎて、風邪かぜを引ひきました。

→ Vì uống quá nhiều bia lạnh nên tôi bị cảm lạnh rồi.

#6

インフルエンザ

cúm dịch, cúm mùa

冬ふゆに南みなみブラジルでインフルエンザになりました。

→ Vào mùa đông, tôi đã bị cúm mùa ở miền Nam Brazil.

#7

薬くすり

DƯỢC

thuốc

薬局やっきょくで薬くすりを買かいます。

→ Tôi mua thuốc tại hiệu thuốc.

#8

鼻はな

TỊ

mũi

風邪かぜで鼻水はなみずが出でます。

→ Do bị cảm nên tôi bị sổ mũi.

#9

耳みみ

NHĨ

tai

音楽おんがくが大おおきくて、耳みみが痛いたいです。

→ Âm nhạc to quá làm tôi đau cả tai.

#10

口くち

KHẨU

miệng

口くちを開あけてください。

→ Xin hãy há miệng ra.

#11

喉のど

HẦU

cổ họng

喉のどが痛いたいので、ガラナを飲みません。

→ Vì bị đau họng nên tôi không uống nước Guaraná.

#12

頭あたま

ĐẦU

đầu

カイピリーニャを飲のみすぎて、頭あたまが痛いたいです。

→ Uống quá nhiều rượu caipirinha nên tôi bị đau đầu.

#13

お腹なか

PHÚC

bụng

フェイジョアーダをたくさん食たべて、お腹なかがいっぱいです。

→ Ăn nhiều món feijoada quá nên tôi no căng bụng rồi.

#14

手て

THỦ

tay, bàn tay

手てを洗あらってから、ポン・デ・ケージョを食たべます。

→ Tôi rửa tay rồi mới ăn bánh mì phô mai.

#15

足あし

TÚC

chân, bàn chân

サッカーをして、足あしが痛いたいです。

→ Đá bóng xong chân tôi bị đau.

#16

看護師かんごし

KHÁN HỘ SƯ

y tá, điều dưỡng

姉あねは病院びょういんで看護師かんごしをしています。

→ Chị gái tôi làm y tá ở bệnh viện.

#17

2に、3日さんにち

NHỊ TAM NHẬT

hai ba ngày, vài ngày

家いえで2に、3日さんにち休やすんでください。

→ Xin hãy nghỉ ngơi ở nhà trong 2, 3 ngày.

#18

~が痛いたい

THỐNG

đau ~

冷つめたいものを食たべて、歯はが痛いたいです。

→ Ăn đồ lạnh vào làm tôi bị buốt răng.

#19

歯医者さん

XỈ Y GIẢ

bác sĩ nha khoa, nha sĩ

明日あした、歯医者はいしゃに行いきます。

→ Ngày mai tôi sẽ đi khám nha sĩ.

#20

一人ひとりで

NHẤT NHÂN

một mình

一人ひとりでリオへ旅行りょこうしました。

→ Tôi đã đi du lịch Rio một mình.

#21

健康けんこう

KIỆN KHANG

sức khỏe

健康けんこうのためにカポエイラをします。

→ Tôi tập võ capoeira để rèn luyện sức khỏe.

#22

(健康けんこう)保険証ほけんしょう

KIỆN KHANG BẢO HIỂM CHỨNG

thẻ bảo hiểm y tế

病院びょういんへ保険証ほけんしょうを持もって行いきます。

→ Tôi mang theo thẻ bảo hiểm tới bệnh viện.