1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 14: Có bao nhiêu cái?

Bài 4

Có bao nhiêu cái?

Chapter 3: Công việc • 22 từ vựng
#1

何個なんこ

HÀ CÁ

mấy cái (vật nhỏ)?

みかんを何個なんこ買かいましたか。

→ Bạn đã mua mấy quả quýt?

#2

1個いっこ

NHẤT CÁ

1 cái (vật nhỏ)

ポン・デ・ケージョを一個いっこ食たべました。

→ Tôi đã ăn một chiếc bánh phô mai.

#3

2個にこ

NHỊ CÁ

2 cái (vật nhỏ)

りんごを二個にこください。

→ Xin vui lòng cho tôi hai quả táo.

#4

3個さんこ

TAM CÁ

3 cái (vật nhỏ)

卵たまごを三個さんこ使つかってケーキを作つくります。

→ Tôi dùng ba quả trứng để làm bánh ngọt.

#5

4個よんこ

TỨ CÁ

4 cái (vật nhỏ)

チョコレートを四個よんこ買かいました。

→ Tôi đã mua bốn viên sô-cô-la.

#6

5個ごこ

NGŨ CÁ

5 cái (vật nhỏ)

箱はこの中なかに消けしゴムが五個ごこあります。

→ Có năm cục tẩy ở trong hộp.

#7

6個ろっこ

LỤC CÁ

6 cái (vật nhỏ)

パンを六個ろっこ焼やきました。

→ Tôi đã nướng sáu cái bánh mì.

#8

7個ななこ

THẤT CÁ

7 cái (vật nhỏ)

いちごを七個ななこ食たべました。

→ Tôi đã ăn bảy quả dâu tây.

#9

8個はっこ

BÁT CÁ

8 cái (vật nhỏ)

おにぎりを八個はっこ作つくりました。

→ Tôi đã làm tám nắm cơm onigiri.

#10

9個きゅうこ

CỬU CÁ

9 cái (vật nhỏ)

クッキーが九個きゅうこ残のこっています。

→ Còn lại chín chiếc bánh quy.

#11

10個じゅっこ

THẬP CÁ

10 cái (vật nhỏ)

トマトを十個じゅっこ買かってください。

→ Xin vui lòng mua mười quả cà chua.

#12

何台なんだい

HÀ THAI

mấy chiếc (máy móc, xe cộ)?

会社かいしゃに車くるまが何台なんだいありますか。

→ Công ty có bao nhiêu chiếc ô tô?

#13

1台いちだい

NHẤT THAI

1 chiếc (máy móc, xe cộ)

うちには車くるまが一台いちだいあります。

→ Nhà tôi có một chiếc ô tô.

#14

2台にだい

NHỊ THAI

2 chiếc (máy móc, xe cộ)

テレビが二台にだいあります。

→ Có hai chiếc tivi.

#15

3台さんだい

TAM THAI

3 chiếc (máy móc, xe cộ)

バスが三台さんだい来きました。

→ Ba chiếc xe buýt đã đến.

#16

4台よんだい

TỨ THAI

4 chiếc (máy móc, xe cộ)

パソコンを四台よんだい買かいました。

→ Tôi đã mua bốn chiếc máy tính.

#17

5台ごだい

NGŨ THAI

5 chiếc (máy móc, xe cộ)

駐車場ちゅうしゃじょうに車くるまが五台ごだい止とまっています。

→ Có năm chiếc ô tô đang đỗ ở bãi đậu xe.

#18

6台ろくだい

LỤC THAI

6 chiếc (máy móc, xe cộ)

カメラを六台ろくだい持もっています。

→ Tôi sở hữu sáu chiếc máy ảnh.

#19

7台ななだい

THẤT THAI

7 chiếc (máy móc, xe cộ)

工場こうじょうに新あたらしい機械きかいが七台ななだいあります。

→ Có bảy chiếc máy móc mới trong nhà máy.

#20

8台はちだい

BÁT THAI

8 chiếc (máy móc, xe cộ)

トラックが八台はちだい並ならんでいます。

→ Tám chiếc xe tải đang xếp hàng ngay ngắn.

#21

9台きゅうだい

CỬU THAI

9 chiếc (máy móc, xe cộ)

自転車じてんしゃを九台きゅうだい借かりました。

→ Chúng tôi đã thuê chín chiếc xe đạp.

#22

10台じゅうだい

THẬP THAI

10 chiếc (máy móc, xe cộ)

タクシーが十台じゅうだい待まっています。

→ Có mười chiếc taxi đang đợi.