1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 27: Âm nhạc

Bài 2

Âm nhạc

Chapter 6: Sở thích • 23 từ vựng
#1

音楽おんがく

ÂM NHẠC

âm nhạc

ブラジルの音楽おんがくが好すきです。

→ Tôi thích âm nhạc Brazil.

#2

カラオケ

karaoke

週末しゅうまつにカラオケで歌うたいます。

→ Tôi đi hát karaoke vào cuối tuần.

#3

一緒いっしょに

NHẤT TỰ

cùng nhau

一緒いっしょにシュラスコを食たべましょう。

→ Chúng ta hãy cùng nhau ăn thịt nướng churrasco nhé.

#4

皆みんなで

GIAI

mọi người cùng nhau

皆みんなでサッカーをします。

→ Mọi người cùng nhau chơi bóng đá.

#5

歌うた

CA

bài hát, khúc ca

ボサノバの歌うたを聞ききます。

→ Tôi nghe các bài hát thể loại Bossa Nova.

#6

歌うたう

CA

hát

カルロスさんは歌うたうのが好すきです。

→ Anh Carlos rất thích hát.

#7

コンサート

buổi hòa nhạc, liveshow

リオでコンサートに行いきます。

→ Tôi đi xem buổi hòa nhạc ở Rio.

#8

クラシック

nhạc cổ điển

クラシックを聞ききながら休やすみます。

→ Tôi vừa nghỉ ngơi vừa nghe nhạc cổ điển.

#9

ジャズ

nhạc jazz

ジャズのコンサートに行いきました。

→ Tôi đã đi xem một buổi hòa nhạc jazz.

#10

ポップス

nhạc pop

若わかい人ひとはポップスが好すきです。

→ Giới trẻ rất thích nhạc pop.

#11

ロック

nhạc rock

ロック・イン・リオは有名ゆうめいなフェスティバルです。

→ Rock in Rio là một lễ hội âm nhạc rất nổi tiếng.

#12

ピアノ

đàn dương cầm, piano

妹いもうとはピアノを弾ひきます。

→ Em gái tôi chơi đàn piano.

#13

ギター

đàn ghi-ta

兄あにはギターを弾ひくのが上手じょうずです。

→ Anh trai tôi đánh đàn ghi-ta rất giỏi.

#14

弾ひく

ĐÀN

chơi, gảy (nhạc cụ có dây/phím)

毎日まいにちギターを弾ひきます。

→ Hàng ngày tôi đều tập đánh đàn ghi-ta.

#15

映画えいが

ÁNH HỌA

bộ phim, điện ảnh

ブラジルの映画えいがを見みました。

→ Tôi đã xem một bộ phim của Brazil.

#16

映画館えいがかん

ÁNH HỌA QUÁN

rạp chiếu phim

映画館えいがかんで新あたらしい映画えいがを見みます。

→ Tôi đi xem phim mới ở rạp chiếu phim.

#17

始はじまる

THỦY

bắt đầu

カーニバルはいつ始はじまりますか。

→ Khi nào thì lễ hội Carnival bắt đầu?

#18

終おわる

CHUNG

kết thúc, xong

仕事しごとは五時ごじに終おわります。

→ Công việc kết thúc lúc 5 giờ.

#19

漫画まんが

MẠN HỌA

truyện tranh (manga)

日本にほんの漫画まんがを読よむのが好すきです。

→ Tôi thích đọc truyện tranh của Nhật Bản.

#20

アニメ

phim hoạt hình (anime)

ブラジルでも日本にほんのアニメは人気にんきがあります。

→ Ở Brazil thì phim hoạt hình Nhật Bản cũng rất được ưa chuộng.

#21

ゲーム

trò chơi, trò chơi điện tử (game)

弟おとうとは毎日まいにちゲームをします。

→ Em trai tôi ngày nào cũng chơi trò chơi điện tử.

#22

ソフト

phần mềm (phần mềm máy tính/game)

コンピューターのソフトを買かいました。

→ Tôi đã mua phần mềm máy tính.

#23

面白おもしろい

DIỆN BẠCH

thú vị, hay, hài hước

このブラジルの映画えいがはとても面白おもしろいです。

→ Bộ phim Brazil này vô cùng thú vị.