1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 45: Điện

Bài 5

Điện

Chapter 9: Sống • 18 từ vựng
#1

電気でんき

ĐIỆN KHÍ

điện, đèn điện

部屋へやの電気でんきを消けしてください。

→ Xin hãy tắt điện trong phòng đi nhé.

#2

点つける

ĐIỂM

bật (đèn, thiết bị điện)

暗くらいから電気でんきを点つけます。

→ Vì trời tối nên tôi bật đèn lên.

#3

消けす

TIÊU

tắt (đèn, thiết bị), xóa

寝ねる前まえにテレビを消けします。

→ Trước khi đi ngủ tôi tắt ti-vi.

#4

明あかるい

MINH

sáng sủa, tươi sáng

ブラジルの家いえは明あかるいです。

→ Những ngôi nhà ở Brazil thường rất sáng sủa.

#5

暗くらい

ÁM

tối, u ám

夜よる、道みちが暗くらいです。

→ Đường phố vào ban đêm rất tối.

#6

エアコン

máy điều hòa không khí

暑あついので、エアコンを点つけます。

→ Vì trời nóng nên tôi bật điều hòa.

#7

ビデオ

đoạn phim, video

カーニバルのビデオを見みました。

→ Tôi đã xem đoạn video ghi lại lễ hội Carnival.

#8

スイッチ

công tắc điện

エアコンのスイッチを押おします。

→ Tôi bấm công tắc bật máy điều hòa.

#9

回まわす

HỒI

xoay, vặn

ラジオのつまみを回まわします。

→ Tôi vặn núm xoay của chiếc đài phát thanh.

#10

引ひく

DẪN

kéo, kéo ra

このドアは引ひいてください。

→ Cửa này xin vui lòng kéo vào trong.

#11

動うごく

ĐỘNG

chuyển động, hoạt động, chạy

この時計とけいは動うごきません。

→ Chiếc đồng hồ này không chạy nữa rồi.

#12

音おと

ÂM

âm thanh, tiếng động

サンバの音おとが聞きこえます。

→ Có thể nghe thấy âm thanh rộn rã của điệu samba.

#13

もし (~たら)(もし(~たら))

nếu, giả sử (~ thì)

もし雨あめが降ふったら、ビーチに行いきません。

→ Nếu như trời mưa thì tôi sẽ không ra bãi biển nữa.

#14

故障する

CỐ CHƯỚNG

bị hỏng hóc, sự cố

車くるまが故障こしょうしました。

→ Xe ô tô đã bị hỏng hóc giữa đường.

#15

修理する

TU LÝ

sửa chữa

自転車じてんしゃを修理しゅうりに出だします。

→ Tôi mang chiếc xe đạp đi sửa.

#16

呼ぶよびます

HÔ

gọi, kêu gọi

タクシーを呼よびます。

→ Tôi gọi một chiếc xe tắc-xi.

#17

直なおす

TRỰC

sửa lại, sửa chữa, đính chính

壊こわれたパソコンを直なおします。

→ Tôi sửa lại chiếc máy tính bị hỏng.

#18

製品せいひん

CHẾ PHẨM

sản phẩm, hàng hóa chế tạo

日本にほんの電化でんか製品せいひんはいいです。

→ Đồ điện máy gia dụng của Nhật Bản rất tốt.