1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 8: Thứ (trong tuần)

Bài 3

Thứ (trong tuần)

Chapter 2: Học tập • 19 từ vựng
#1

日曜日にちようび

NHẬT DIỆU NHẬT

chủ nhật

日曜日にちようびに教会きょうかいへ行いきます。

→ Tôi đi nhà thờ vào Chủ nhật.

#2

月曜日げつようび

NGUYỆT DIỆU NHẬT

thứ hai

月曜日げつようびから仕事しごとが始はじまります。

→ Công việc bắt đầu từ thứ hai.

#3

火曜日かようび

HỎA DIỆU NHẬT

thứ ba

火曜日かようびに日本語にほんごを勉強べんきょうします。

→ Tôi học tiếng Nhật vào thứ ba.

#4

水曜日すいようび

THỦY DIỆU NHẬT

thứ tư

水曜日すいようびにサッカーの試合しあいを見みます。

→ Tôi xem trận đấu bóng đá vào thứ tư.

#5

木曜日もくようび

MỘC DIỆU NHẬT

thứ năm

木曜日もくようびは学校がっこうが休やすみです。

→ Thứ năm trường học được nghỉ.

#6

金曜日きんようび

KIM DIỆU NHẬT

thứ sáu

金曜日きんようびの夜よるは友達ともだちとビールを飲のみます。

→ Tôi uống bia với bạn bè vào tối thứ sáu.

#7

土曜日どようび

THỔ DIỆU NHẬT

thứ bảy

土曜日どようびにフェイジョアーダを食たべます。

→ Tôi ăn món feijoada vào thứ bảy.

#8

何曜日なんようび

HÀ DIỆU NHẬT

thứ mấy?

日本語にほんごのクラスは何曜日なんようびですか。

→ Lớp tiếng Nhật học vào thứ mấy vậy?

#9

今日きょう

KIM NHẬT

hôm nay

今日きょうはとても暑あついです。

→ Hôm nay trời rất nóng.

#10

明日あした

MINH NHẬT

ngày mai

明日あした、サンパウロへ行いきます。

→ Ngày mai tôi sẽ đi São Paulo.

#11

昨日きのう

TẠC NHẬT

hôm qua

昨日きのう、アサイーを食たべました。

→ Hôm qua tôi đã ăn quả açaí.

#12

毎日まいにち

MỖI NHẬT

hàng ngày, mỗi ngày

毎日まいにちカポエイラを練習れんしゅうします。

→ Hàng ngày tôi đều luyện tập võ capoeira.

#13

一週間いっしゅうかん

NHẤT CHU GIAN

một tuần

一週間いっしゅうかんブラジルを旅行りょこうします。

→ Tôi sẽ đi du lịch Brazil trong một tuần.

#14

一ヶ月いっかげつ

NHẤT CÁ NGUYỆT

một tháng

二ヶ月にかげつ前まえに日本にほんに来きました。

→ Tôi đã đến Nhật Bản hai tháng trước.

#15

一年いちねん

NHẤT NIÊN

một năm

ブラジルに五年ごねん住すんでいました。

→ Tôi đã từng sống ở Brazil năm năm.

#16

一回いっかい

NHẤT HỒI

một lần

一週間いっしゅうかんに二回にかいシュラスコを食たべます。

→ Một tuần tôi ăn thịt nướng churrasco hai lần.

#17

何回なんかい

HÀ HỒI

mấy lần, bao nhiêu lần?

何回なんかいリオに行いきましたか。

→ Bạn đã đến Rio mấy lần rồi?

#18

アルバイト

công việc làm thêm, bán thời gian

日本にほんのスーパーでアルバイトをします。

→ Tôi làm thêm tại một siêu thị ở Nhật Bản.

#19

する

làm

週末しゅうまつにサッカーをします。

→ Tôi chơi bóng đá vào cuối tuần.