日曜日
chủ nhật
→ Tôi đi nhà thờ vào Chủ nhật.
月曜日
thứ hai
→ Công việc bắt đầu từ thứ hai.
火曜日
thứ ba
→ Tôi học tiếng Nhật vào thứ ba.
水曜日
thứ tư
→ Tôi xem trận đấu bóng đá vào thứ tư.
木曜日
thứ năm
→ Thứ năm trường học được nghỉ.
金曜日
thứ sáu
→ Tôi uống bia với bạn bè vào tối thứ sáu.
土曜日
thứ bảy
→ Tôi ăn món feijoada vào thứ bảy.
何曜日
thứ mấy?
→ Lớp tiếng Nhật học vào thứ mấy vậy?
今日
hôm nay
→ Hôm nay trời rất nóng.
明日
ngày mai
→ Ngày mai tôi sẽ đi São Paulo.
昨日
hôm qua
→ Hôm qua tôi đã ăn quả açaí.
毎日
hàng ngày, mỗi ngày
→ Hàng ngày tôi đều luyện tập võ capoeira.
一週間
một tuần
→ Tôi sẽ đi du lịch Brazil trong một tuần.
一ヶ月
một tháng
→ Tôi đã đến Nhật Bản hai tháng trước.
一年
một năm
→ Tôi đã từng sống ở Brazil năm năm.
一回
một lần
→ Một tuần tôi ăn thịt nướng churrasco hai lần.
何回
mấy lần, bao nhiêu lần?
→ Bạn đã đến Rio mấy lần rồi?
アルバイト
công việc làm thêm, bán thời gian
→ Tôi làm thêm tại một siêu thị ở Nhật Bản.
する
làm
→ Tôi chơi bóng đá vào cuối tuần.