1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 43: Chuyển nhà

Bài 3

Chuyển nhà

Chapter 9: Sống • 20 từ vựng
#1

引ひっ越こし

DẪN VIỆT

việc chuyển nhà, dọn nhà

来週らいしゅう、サンパウロへ引ひっ越こしをします。

→ Tuần sau tôi sẽ chuyển nhà đến São Paulo.

#2

転勤する

CHUYỂN CẦN

chuyển công tác (cùng công ty)

父ちちはブラジリアへ転勤てんきんしました。

→ Bố tôi đã được chuyển công tác đến Brasília.

#3

家賃やちん

GIA NHẪM

tiền thuê nhà

このアパートの家賃やちんは高たかいです。

→ Tiền thuê của căn hộ này rất đắt.

#4

所ところ

SỞ

nơi, chỗ, địa điểm

リオはとてもいい所ところです。

→ Rio là một nơi chốn rất tuyệt vời.

#5

田舎いなか

ĐIỀN XÁ

vùng quê, nông thôn

ミナスジェライスの田舎いなかに住すんでいます。

→ Tôi sống ở vùng nông thôn của bang Minas Gerais.

#6

静しずかな

TĨNH

yên tĩnh, thanh bình

私わたしの町まちは静しずかです。

→ Thị trấn của tôi rất yên bình.

#7

賑にぎやかな

CHẨN

nhộn nhịp, náo nhiệt

カーニバルの時とき、町まちは賑にぎやかです。

→ Vào dịp lễ Carnival, đường phố rất náo nhiệt.

#8

便利べんりな

TIỆN LỢI

tiện lợi, thuận tiện

地下鉄ちかてつはとても便利べんりです。

→ Tàu điện ngầm rất là tiện lợi.

#9

不便ふべんな

BẤT TIỆN

bất tiện, không thuận tiện

田舎いなかはバスが少すくなくて不便ふべんです。

→ Ở quê ít xe buýt nên rất bất tiện.

#10

交通こうつう

GIAO THÔNG

giao thông

サンパウロは交通こうつうが不便ふべんです。

→ Giao thông ở São Paulo rất bất tiện.

#11

庭にわ

ĐÌNH

sân vườn, mảnh vườn

庭にわでシュラスコをします。

→ Tôi làm tiệc nướng churrasco ngoài sân vườn.

#12

木き

MỘC

cây, cây cối, gỗ

庭にわにマンゴーの木きがあります。

→ Trong sân vườn có một cây xoài.

#13

緑みどり

LỤC

màu xanh lá cây, cây xanh

アマゾンには緑みどりが多おおいです。

→ Vùng Amazon có bạt ngàn cây xanh tươi tốt.

#14

若わかい

NHÃ

trẻ, trẻ tuổi

ブラジルは若わかい人ひとが多おおいです。

→ Brazil có rất nhiều người trẻ tuổi.

#15

年としを取とる

NIÊN THỦ

già đi, có tuổi, lớn tuổi

年としを取とったら、海うみの近ちかくに住すみたいです。

→ Khi về già, tôi muốn sống ở gần biển.

#16

市役所しやくしょ

THỊ DỊCH SỞ

tòa thị chính, ủy ban thành phố

市役所しやくしょで書類しょるいをもらいます。

→ Tôi lấy giấy tờ tại tòa thị chính.

#17

広ひろい

QUẢNG

rộng, rộng rãi

ブラジルはとても広ひろいです。

→ Đất nước Brazil rất rộng lớn.

#18

狭せまい

HIỆP

hẹp, chật hẹp

日本にほんのアパートは狭せまいです。

→ Căn hộ ở Nhật Bản khá chật chội.

#19

新あたらしい

TÂN

mới

新あたらしい家いえを買かいました。

→ Tôi đã mua một ngôi nhà mới.

#20

古ふるい

CỔ

cũ, cổ kính

サルバドールには古ふるい建物たてものがあります。

→ Ở Salvador có nhiều công trình kiến trúc cổ.