1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 42: Tầng 2 chung cư

Bài 2

Tầng 2 chung cư

Chapter 9: Sống • 19 từ vựng
#1

建物たてもの

KIẾN VẬT

tòa nhà, công trình kiến trúc

サンパウロには高たかい建物たてものが多おおいです。

→ Ở São Paulo có rất nhiều tòa nhà cao tầng.

#2

アパート

căn hộ, chung cư mini

友達ともだちのアパートでパーティーをします。

→ Tôi tổ chức tiệc tại căn hộ của bạn tôi.

#3

寮りょう

LIÊU

ký túc xá

大学だいがくの寮りょうに住すんでいます。

→ Tôi đang ở ký túc xá của trường đại học.

#4

ビル

tòa nhà cao ốc (thương mại)

あのビルで働はたらいています。

→ Tôi làm việc tại tòa cao ốc đằng kia.

#5

階段かいだん

GIAI ĐOẠN

cầu thang bộ

階段かいだんで二階にかいへ行いきます。

→ Tôi đi lên tầng hai bằng cầu thang bộ.

#6

エスカレーター

thang cuốn

ショッピングモールでエスカレーターに乗のります。

→ Tôi đi thang cuốn trong trung tâm mua sắm.

#7

エレベーター

thang máy

エレベーターで十階じゅっかいまで上あがります。

→ Tôi đi thang máy lên tầng mười.

#8

何階なんかい

HÀ GIAI

tầng mấy?

あなたの部屋へやは何階なんかいですか。

→ Phòng của bạn ở tầng mấy vậy?

#9

10階じゅっかい

THẬP GIAI

tầng 10

十階じゅっかいにレストランがあります。

→ Có một nhà hàng ở tầng mười.

#10

9階きゅうかい

CỬU GIAI

tầng 9

私わたしのアパートは九階きゅうかいです。

→ Căn hộ của tôi ở tầng chín.

#11

8階はっかい

BÁT GIAI

tầng 8

八階はっかいでエレベーターを降おります。

→ Tôi bước ra khỏi thang máy ở tầng tám.

#12

7階ななかい

THẤT GIAI

tầng 7

七階ななかいの景色けしきはきれいです。

→ Quang cảnh từ tầng bảy rất đẹp.

#13

6階ろっかい

LỤC GIAI

tầng 6

事務所じむしょは六階ろっかいにあります。

→ Văn phòng làm việc nằm ở tầng sáu.

#14

5階ごかい

NGŨ GIAI

tầng 5

五階ごかいにプールがあります。

→ Ở tầng năm có một bể bơi.

#15

4階よんかい

TỨ GIAI

tầng 4

四階よんかいで服ふくを売うっています。

→ Tầng bốn người ta có bán quần áo.

#16

3階さんかい

TAM GIAI

tầng 3

三階さんかいの部屋へやに住すんでいます。

→ Tôi sống trong căn phòng ở tầng ba.

#17

2階にかい

NHỊ GIAI

tầng 2

二階にかいに寝室しんしつがあります。

→ Phòng ngủ nằm ở trên tầng hai.

#18

1階いっかい

NHẤT GIAI

tầng 1, tầng trệt

一階いっかいに受付うけつけがあります。

→ Quầy lễ tân nằm ở tầng một.

#19

地下ちか

ĐỊA HẠ

tầng hầm, dưới lòng đất

地下ちかに駐車場ちゅうしゃじょうがあります。

→ Có một bãi đỗ xe ở dưới tầng hầm.