建物
tòa nhà, công trình kiến trúc
→ Ở São Paulo có rất nhiều tòa nhà cao tầng.
アパート
căn hộ, chung cư mini
→ Tôi tổ chức tiệc tại căn hộ của bạn tôi.
寮
ký túc xá
→ Tôi đang ở ký túc xá của trường đại học.
ビル
tòa nhà cao ốc (thương mại)
→ Tôi làm việc tại tòa cao ốc đằng kia.
階段
cầu thang bộ
→ Tôi đi lên tầng hai bằng cầu thang bộ.
エスカレーター
thang cuốn
→ Tôi đi thang cuốn trong trung tâm mua sắm.
エレベーター
thang máy
→ Tôi đi thang máy lên tầng mười.
何階
tầng mấy?
→ Phòng của bạn ở tầng mấy vậy?
10階
tầng 10
→ Có một nhà hàng ở tầng mười.
9階
tầng 9
→ Căn hộ của tôi ở tầng chín.
8階
tầng 8
→ Tôi bước ra khỏi thang máy ở tầng tám.
7階
tầng 7
→ Quang cảnh từ tầng bảy rất đẹp.
6階
tầng 6
→ Văn phòng làm việc nằm ở tầng sáu.
5階
tầng 5
→ Ở tầng năm có một bể bơi.
4階
tầng 4
→ Tầng bốn người ta có bán quần áo.
3階
tầng 3
→ Tôi sống trong căn phòng ở tầng ba.
2階
tầng 2
→ Phòng ngủ nằm ở trên tầng hai.
1階
tầng 1, tầng trệt
→ Quầy lễ tân nằm ở tầng một.
地下
tầng hầm, dưới lòng đất
→ Có một bãi đỗ xe ở dưới tầng hầm.