1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 37: Khoảng bao lâu?

Bài 2

Khoảng bao lâu?

Chapter 8: Ngày nghỉ • 12 từ vựng
#1

時間じかん

THỜI GIAN

thời gian, thì giờ

ブラジルまで時間じかんがかかります。

→ Mất rất nhiều thời gian để tới Brazil.

#2

急いそぐ

CẤP

vội vàng, khẩn trương

時間じかんがないから、急そぎましょう。

→ Không còn thời gian nữa nên chúng ta nhanh lên nào.

#3

どのくらい / どのぐらいどのくらい/どのぐらい

khoảng bao lâu, khoảng bao nhiêu?

リオまでどのくらいかかりますか。

→ Đi đến Rio mất khoảng bao lâu vậy?

#4

かかる

mất, tốn (thời gian, tiền bạc)

バスで一時間いちじかんかかります。

→ Đi xe buýt mất khoảng một tiếng đồng hồ.

#5

近ちかい

CẬN

gần

駅えきはうちから近ちかいです。

→ Nhà ga rất gần nhà tôi.

#6

遠とおい

VIỄN

xa

日本にほんはブラジルから遠とおいです。

→ Nhật Bản cách rất xa Brazil.

#7

ずっと

hơn hẳn, suốt, mãi

日本にほんはブラジルよりずっと遠とおいです。

→ Nhật Bản xa hơn Brazil rất nhiều.

#8

いつも

luôn luôn, lúc nào cũng

週末しゅうまつはいつもビーチへ行いきます。

→ Cuối tuần lúc nào tôi cũng đi ra biển.

#9

大抵たいてい

ĐẠI ĐỂ

thông thường, phần lớn

日曜日にちようびは大抵たいていシュラスコを食たべます。

→ Chủ nhật tôi thường hay ăn thịt nướng churrasco.

#10

よく

thường xuyên, hay

よくカポエイラを練習れんしゅうします。

→ Tôi thường xuyên luyện tập võ capoeira.

#11

時々ときどき

THỜI

thỉnh thoảng, đôi khi

時々ときどき、日本にほんの映画えいがを見みます。

→ Thỉnh thoảng tôi có xem phim Nhật Bản.

#12

だけ

chỉ, duy chỉ

パステルを一ひとつだけ食たべました。

→ Tôi chỉ ăn duy nhất một chiếc bánh pastel.