#1THỜI GIAN
時間
thời gian, thì giờ
ブラジルまで時間がかかります。
→ Mất rất nhiều thời gian để tới Brazil.
#2CẤP
急ぐ
vội vàng, khẩn trương
時間がないから、急ぎましょう。
→ Không còn thời gian nữa nên chúng ta nhanh lên nào.
#3
どのくらい / どのぐらい
khoảng bao lâu, khoảng bao nhiêu?
リオまでどのくらいかかりますか。
→ Đi đến Rio mất khoảng bao lâu vậy?
#4
かかる
mất, tốn (thời gian, tiền bạc)
バスで一時間かかります。
→ Đi xe buýt mất khoảng một tiếng đồng hồ.
#5CẬN
近い
gần
駅はうちから近いです。
→ Nhà ga rất gần nhà tôi.
#6VIỄN
遠い
xa
日本はブラジルから遠いです。
→ Nhật Bản cách rất xa Brazil.
#7
ずっと
hơn hẳn, suốt, mãi
日本はブラジルよりずっと遠いです。
→ Nhật Bản xa hơn Brazil rất nhiều.
#8
いつも
luôn luôn, lúc nào cũng
週末はいつもビーチへ行きます。
→ Cuối tuần lúc nào tôi cũng đi ra biển.
#9ĐẠI ĐỂ
大抵
thông thường, phần lớn
日曜日は大抵シュラスコを食べます。
→ Chủ nhật tôi thường hay ăn thịt nướng churrasco.
#10
よく
thường xuyên, hay
よくカポエイラを練習します。
→ Tôi thường xuyên luyện tập võ capoeira.
#11THỜI
時々
thỉnh thoảng, đôi khi
時々、日本の映画を見ます。
→ Thỉnh thoảng tôi có xem phim Nhật Bản.
#12
だけ
chỉ, duy chỉ
パステルを一つだけ食べました。
→ Tôi chỉ ăn duy nhất một chiếc bánh pastel.