1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 29: Thời tiết

Bài 4

Thời tiết

Chapter 6: Sở thích • 20 từ vựng
#1

天気てんき

THIÊN KHÍ

thời tiết

今日きょうの天気てんきはどうですか。

→ Thời tiết hôm nay thế nào?

#2

いい

tốt, đẹp

今日きょうはいい天気てんきです。

→ Hôm nay thời tiết đẹp trời.

#3

悪わるい

ÁC

xấu, tồi

明日あしたは天気てんきが悪わるいです。

→ Ngày mai thời tiết sẽ xấu.

#4

いいお天気てんきですね

THIÊN KHÍ

thời tiết đẹp quá nhỉ

いいお天気てんきですね。ビーチに行いきましょう。

→ Thời tiết đẹp quá nhỉ. Chúng ta hãy đi biển đi.

#5

雨あめ

VŨ

mưa, cơn mưa

サンパウロは今日きょう、雨あめです。

→ Hôm nay ở São Paulo trời có mưa.

#6

雪ゆき

TUYẾT

tuyết

サンジョアキンで雪ゆきを見みました。

→ Tôi đã nhìn thấy tuyết ở thành phố São Joaquim.

#7

降ふる

GIÁNG

rơi (mưa, tuyết)

午後ごごから雨あめが降ふります。

→ Từ chiều trời sẽ đổ mưa.

#8

暑あつい

THỬ

nóng (thời tiết)

リオの夏なつはとても暑あついです。

→ Mùa hè ở Rio rất nóng bức.

#9

涼すずしい

LƯƠNG

mát mẻ

夕方ゆうがたは涼すずしいです。

→ Chiều tối trời mát mẻ.

#10

寒さむい

HÀN

lạnh (thời tiết)

南みなみブラジルの冬ふゆは寒さむいです。

→ Mùa đông ở miền Nam Brazil rất lạnh.

#11

暖あたたかい

NOÃN

ấm áp (thời tiết)

春はるは暖あたたかいです。

→ Mùa xuân thời tiết ấm áp.

#12

多おおい

ĐA

nhiều

サンパウロには人ひとが多おおいです。

→ Ở São Paulo có rất đông người.

#13

少すくない

THIỂU

ít

この町まちはブラジル人じんが少すくないです。

→ Thành phố này có rất ít người Brazil.

#14

思おもう

TƯ

nghĩ rằng, cho rằng

このポン・デ・ケージョは美味おいしいと思おもいます。

→ Tôi nghĩ là món bánh mì phô mai này rất ngon.

#15

多分たぶん

ĐA PHÂN

có lẽ, có thể

多分たぶん、明日あしたは雨あめです。

→ Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.

#16

きっと

chắc chắn, nhất định

ブラジルはきっと試合しあいに勝かちます。

→ Đội Brazil chắc chắn sẽ giành chiến thắng trong trận đấu.

#17

傘かさ

TẢN

cây dù, cái ô

雨あめが降ふっているので、傘かさをさします。

→ Vì trời đang mưa nên tôi bung ô che.

#18

持もってくる

TRÌ LAI

mang đến, đem lại

パーティーにガラナを持もって来きました。

→ Tôi đã mang theo nước ngọt Guaraná đến bữa tiệc.

#19

持もっていく

TRÌ HÀNH

mang đi, mang theo

ビーチに傘かさを持もって行いきます。

→ Tôi mang theo một chiếc dù ra bãi biển.

#20

番組ばんぐみ

PHIÊN TỔ

chương trình (truyền hình/phát thanh)

テレビでサッカーの番組ばんぐみを見みます。

→ Tôi xem chương trình bóng đá trên ti vi.