1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 25: Như thế nào?

Bài 5

Như thế nào?

Chapter 5: Cơm hôm nay • 15 từ vựng
#1

どう

như thế nào?

ブラジルの生活せいかつはどうですか。

→ Cuộc sống ở Brazil thế nào rồi?

#2

甘あまい

CAM

ngọt

ブリガデイロはとても甘あまいです。

→ Món kẹo brigadeiro rất ngọt.

#3

辛からい

TÂN

cay, mặn gắt

バイーアの料理りょうりは辛からいです。

→ Đồ ăn của bang Bahia rất cay.

#4

美味おいしい

MĨ VỊ

ngon, ngon miệng

このシュラスコはとても美味おいしいです。

→ Món thịt nướng churrasco này rất ngon.

#5

全部ぜんぶ

TOÀN BỘ

toàn bộ, tất cả

料理りょうりを全部ぜんぶ食たべました。

→ Tôi đã ăn hết toàn bộ đồ ăn.

#6

自分じぶんで

TỰ PHÂN

tự mình, tự bản thân

自分じぶんでフェイジョアーダを作つくりました。

→ Tôi đã tự mình nấu món feijoada.

#7

お腹なかが空すく

PHÚC KHÔNG

đói bụng

お腹なかが空すきました。何なにか食たべましょう。

→ Tôi đói bụng rồi. Chúng ta hãy tìm gì đó ăn đi.

#8

喉のどが渇かわく

HẦU KHÁT

khát nước

喉のどが渇かわいたので、水みずを飲のみます。

→ Vì thấy khát nước nên tôi đi uống nước.

#9

いっぱいな

no, đầy, tràn đầy

お腹なかがいっぱいです。

→ Tôi no căng bụng rồi.

#10

いかがですか

dùng thêm nhé? / thế nào ạ?

もう一杯いっぱいコーヒーはいかがですか。

→ Bạn có muốn dùng thêm một tách cà phê nữa không?

#11

もう一杯いっぱい

NHẤT BÔI

thêm một chén/cốc/ly nữa

ビールをもう一杯いっぱいください。

→ Làm ơn cho tôi thêm một ly bia nữa.

#12

結構けっこうです

KẾT CẤU

đủ rồi ạ, thôi không cần đâu (từ chối lịch sự)

A: コーヒーはいかがですか。 B: いいえ、結構けっこうです。

→ A: Bạn có muốn dùng cà phê không? B: Dạ thôi, tôi đủ rồi ạ.

#13

乾杯かんぱい!

CAN BÔI

cạn ly! cạn chén! chúc sức khỏe!

みんなでビールを持もって、「乾杯かんぱい!」。

→ Mọi người cùng nâng cốc bia và hô to "Cạn ly!".

#14

頂いただきます

ĐÍNH

xin mời, tôi xin phép ăn cơm (nói trước bữa ăn)

食たべる前まえに、「頂いただきます」と言いいます。

→ Trước khi bắt đầu bữa ăn, chúng tôi nói: "Itadakimasu".

#15

ごちそうさまでした

cảm ơn vì bữa ăn ngon (nói sau bữa ăn)

食たべた後あとで、「ごちそうさまでした」と言いいます。

→ Sau khi dùng bữa xong, chúng tôi nói: "Gochisousama deshita".