1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 9: Từ ngữ

Bài 4

Từ ngữ

Chapter 2: Học tập • 19 từ vựng
#1

言葉ことば

NGÔN DIỆP

từ ngữ, ngôn ngữ

この言葉ことばの意味いみがわかりません。

→ Tôi không hiểu ý nghĩa của từ ngữ này.

#2

字じ

TỰ

chữ, ký tự

ペドロさんは字じがきれいです。

→ Chữ viết của Pedro rất đẹp.

#3

日本語にほんご

NHẬT BẢN NGỮ

tiếng Nhật

日本語にほんごで話はなしてください。

→ Xin vui lòng nói bằng tiếng Nhật.

#4

~語ご

NGỮ

tiếng..., ngôn ngữ...

ブラジル人じんはポルトガル語ごを話はなします。

→ Người Brazil nói tiếng Bồ Đào Nha.

#5

話はなす

THOẠI

nói, nói chuyện

マリアさんはポルトガル語ごを話はなします。

→ Maria nói được tiếng Bồ Đào Nha.

#6

ゆっくり

chậm rãi, từ từ

ゆっくり話はなしてください。

→ Xin vui lòng nói chậm lại.

#7

言いう

NGÔN

nói

ポルトガル語ごで「ありがとう」は何なんと言いいますか。

→ Từ "cảm ơn" trong tiếng Bồ Đào Nha nói như thế nào?

#8

もう一度いちど

NHẤT ĐỘ

thêm một lần nữa

もう一度いちどお願ねがいします。

→ Xin vui lòng nhắc lại một lần nữa ạ.

#9

お願ねがいします

NGUYỆN

làm ơn, xin vui lòng

コーヒーをお願ねがいします。

→ Cho tôi xin một cốc cà phê ạ.

#10

分わかる

PHÂN

hiểu, biết

日本語にほんごが少すこし分わかります。

→ Tôi hiểu được một chút tiếng Nhật.

#11

少すこし

THIỂU

một chút, một ít

ポルトガル語ごが少すこしできます。

→ Tôi có thể nói một chút tiếng Bồ Đào Nha.

#12

もう少すこし

THIỂU

thêm một chút nữa

もう少すこしゆっくり話はなしてください。

→ Xin vui lòng nói chậm hơn một chút nữa.

#13

よく

rõ, giỏi; thường xuyên

カルロスさんはよく働はたらきます。

→ Anh Carlos làm việc rất chăm chỉ.

#14

大体だいたい

ĐẠI THỂ

đại khái, phần lớn

意味いみが大体だいたい分わかりました。

→ Tôi đã hiểu đại khái ý nghĩa rồi.

#15

全然ぜんぜん

TOÀN NHIÊN

hoàn toàn (không)

漢字かんじが全然ぜんぜん分わかりません。

→ Tôi hoàn toàn không hiểu chữ Hán.

#16

平仮名ひらがな

BÌNH GIẢ DANH

chữ Hiragana

平仮名ひらがなで名前なまえを書かきます。

→ Tôi viết tên của mình bằng chữ Hiragana.

#17

カタカナ

chữ Katakana

ブラジルはカタカナで書かきます。

→ Từ "Brazil" được viết bằng chữ Katakana.

#18

漢字かんじ

HÁN TỰ

chữ Hán (Kanji)

漢字かんじの勉強べんきょうは難むずかしいです。

→ Việc học chữ Hán rất khó.

#19

ローマ字じ

LA MÃ TỰ

chữ Latinh (Romaji)

ローマ字じで読よんでください。

→ Xin hãy đọc bằng chữ Latinh.