1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 19: Chơi

Bài 4

Chơi

Chapter 4: Bạn bè • 22 từ vựng
#1

遊あそぶ

DU

chơi, vui chơi

週末しゅうまつに友達ともだちと遊あそびます。

→ Tôi đi chơi với bạn bè vào cuối tuần.

#2

案内する

ÁN NỘI

hướng dẫn, dẫn đường

サンパウロを案内あんないしますよ。

→ Tôi sẽ dẫn bạn đi tham quan São Paulo nhé.

#3

迎むかえる

NGHÊNH

đón, đón tiếp

空港くうこうに友達ともだちを迎むかえに行いきます。

→ Tôi đi ra sân bay để đón bạn bè.

#4

連つれて行いく

LIÊN HÀNH

dẫn đi

子供こどもをビーチへ連つれて行いきます。

→ Tôi dẫn con ra bãi biển chơi.

#5

連つれて来くる

LIÊN LAI

dẫn đến

パーティーに彼女かのじょを連つれて来きました。

→ Tôi đã dẫn bạn gái đến bữa tiệc.

#6

動物どうぶつ

ĐỘNG VẬT

động vật

アマゾンの動物どうぶつはすごいです。

→ Động vật ở vùng Amazon thật đáng kinh ngạc.

#7

動物園どうぶつえん

ĐỘNG VẬT VIÊN

vườn bách thú, sở thú

日曜日にちようびにサンパウロ動物園どうぶつえんへ行いきます。

→ Tôi sẽ đi sở thú São Paulo vào Chủ nhật.

#8

パンダ

gấu trúc

パンダはブラジルにいません。

→ Ở Brazil không có gấu trúc.

#9

象ぞう

TƯỢNG

con voi

動物園どうぶつえんで象ぞうを見みました。

→ Tôi đã nhìn thấy một con voi ở sở thú.

#10

馬うま

MÃ

con ngựa

ファゼンダで馬うまに乗のります。

→ Tôi cưỡi ngựa ở trang trại Fazenda.

#11

お祭まつり

TẾ

lễ hội

カーニバルはブラジルの一番いちばん大おおきなお祭まつりです。

→ Carnival là lễ hội lớn nhất của Brazil.

#12

お寺てら

TỰ

chùa (Phật giáo)

コチアにお寺てらがあります。

→ Có một ngôi chùa ở Cotia.

#13

神社じんじゃ

THẦN XÃ

đền thờ Thần đạo (Shinto)

サンパウロに神社じんじゃがあります。

→ Có một ngôi đền Thần đạo ở São Paulo.

#14

旅行りょこう

LỮ HÀNH

du lịch, chuyến đi

来月らいげつ、バイーアへ旅行りょこうします。

→ Tháng sau tôi sẽ đi du lịch Bahia.

#15

準備する

CHUẨN BỊ

chuẩn bị

シュラスコの準備じゅんびをします。

→ Tôi chuẩn bị cho món thịt nướng churrasco.

#16

予約する

DƯ ƯỚC

đặt trước, đặt chỗ, hẹn trước

リオのホテルを予約よやくしました。

→ Tôi đã đặt phòng khách sạn ở Rio.

#17

ホテル

khách sạn

コパカバーナのホテルに泊とまります。

→ Tôi ở tại một khách sạn ở bãi biển Copacabana.

#18

泊とまる

BẠC

ở trọ, trọ lại, nghỉ đêm

友達ともだちのうちに泊とまります。

→ Tôi ngủ lại ở nhà của một người bạn.

#19

ロビー

tiền sảnh, sảnh chờ

ホテルのロビーで待まっています。

→ Tôi đang đợi ở sảnh chờ của khách sạn.

#20

お土産みやげ

THỔ SẢN

quà lưu niệm, đặc sản làm quà

ブラジルのお土産みやげはコーヒーです。

→ Món quà lưu niệm của Brazil là cà phê.

#21

サービス

dịch vụ

このレストランはサービスがいいです。

→ Nhà hàng này có chất lượng dịch vụ rất tốt.

#22

ホームステイ

ở cùng gia đình bản xứ (homestay)

日本にほんでホームステイをします。

→ Tôi sẽ ở cùng gia đình bản xứ tại Nhật Bản.