1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 12: Công việc

Bài 2

Công việc

Chapter 3: Công việc • 13 từ vựng
#1

仕事しごと

SĨ SỰ

công việc

明日あしたは仕事しごとが休やすみです。

→ Ngày mai tôi được nghỉ làm.

#2

会社員かいしゃいん

HỘI XÃ VIÊN

nhân viên công ty

私わたしは会社員かいしゃいんです。

→ Tôi là nhân viên công ty.

#3

銀行員ぎんこういん

NGÂN HÀNG VIÊN

nhân viên ngân hàng

姉あねは銀行員ぎんこういんです。

→ Chị gái tôi là nhân viên ngân hàng.

#4

医者いしゃ

Y GIẢ

bác sĩ

カルロスさんは有名ゆうめいな医者いしゃです。

→ Anh Carlos là một bác sĩ nổi tiếng.

#5

看護師かんごし

KHÁN HỘ SƯ

y tá, điều dưỡng

彼女かのじょは病院びょういんの看護師かんごしです。

→ Cô ấy là điều dưỡng ở bệnh viện.

#6

介護士かいごし

GIỚI HỘ SĨ

nhân viên chăm sóc (người già/bệnh)

日本にほんで介護士かいごしとして働はたらきます。

→ Tôi làm việc tại Nhật Bản với tư cách là một nhân viên chăm sóc.

#7

警察官けいさつかん

CẢNH SÁT QUAN

cảnh sát, công an

道みちがわからないので、警察官けいさつかんに聞ききました。

→ Vì không biết đường nên tôi đã hỏi một anh cảnh sát.

#8

駅員えきいん

DỊCH VIÊN

nhân viên nhà ga

駅員えきいんさんに切符きっぷを見みせます。

→ Tôi đưa vé cho nhân viên nhà ga xem.

#9

運転手うんてんしゅ

VẬN CHUYỂN THỦ

tài xế, lái xe

タクシーの運転手うんてんしゅは親切しんせつでした。

→ Người tài xế taxi rất tốt bụng.

#10

社長しゃちょう

XÃ TRƯỜNG

giám đốc, tổng giám đốc

社長しゃちょうは今いま、ブラジルへ出張しゅっちょうしています。

→ Hiện tại giám đốc đang đi công tác ở Brazil.

#11

部長ぶちょう

BỘ TRƯỜNG

trưởng phòng

鈴木すずき部長ぶちょうにお願ねがいします。

→ Làm ơn cho tôi gặp trưởng phòng Suzuki ạ.

#12

課長かちょう

KHÓA TRƯỜNG

trưởng bộ phận, tổ trưởng

課長かちょうにレポートを出だしました。

→ Tôi đã nộp báo cáo cho trưởng bộ phận.

#13

社員しゃいん

XÃ VIÊN

nhân viên công ty (thành viên)

この会社かいしゃにはブラジル人じんの社員しゃいんがたくさんいます。

→ Công ty này có rất nhiều nhân viên là người Brazil.