1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 36: Phương tiện giao thông

Bài 1

Phương tiện giao thông

Chapter 8: Ngày nghỉ • 29 từ vựng
#1

駅えき

DỊCH

nhà ga

サンパウロの駅えきは大きいです。

→ Nhà ga ở São Paulo rất lớn.

#2

電車でんしゃ

ĐIỆN XA

tàu điện

電車でんしゃでルス駅えきへ行きます。

→ Tôi đi tàu điện đến ga Luz.

#3

乗のる

THỪA

lên xe, đi (phương tiện)

サンパウロで地下鉄ちかてつに乗のります。

→ Tôi đi tàu điện ngầm ở São Paulo.

#4

降おりる

HÀNG

xuống (xe, phương tiện)

次つぎの駅えきで降おります。

→ Tôi sẽ xuống ở nhà ga kế tiếp.

#5

切符きっぷ

THIẾT PHÙ

vé (xe, tàu)

バスの切符きっぷを買かいます。

→ Tôi mua vé xe buýt.

#6

次つぎの

THỨ

tiếp theo, kế tiếp

次つぎのバスに乗のります。

→ Tôi sẽ đón chuyến xe buýt kế tiếp.

#7

乗のり換かえる

THỪA HOÁN

chuyển xe, đổi tàu

パライーゾ駅えきで乗のり換かえます。

→ Tôi chuyển tàu tại ga Paraíso.

#8

各駅かくえき

CÁC DỊCH

tàu đỗ các ga, tàu thường

各駅かくえきの電車でんしゃに乗のります。

→ Tôi lên chuyến tàu đỗ ở tất cả các ga.

#9

急行きゅうこう

CẤP HÀNH

tàu nhanh, tốc hành

急行きゅうこうの電車でんしゃは早はやいです。

→ Tàu tốc hành chạy rất nhanh.

#10

特急とっきゅう

ĐẶC CẤP

tàu tốc hành đặc biệt

特急とっきゅうの切符きっぷは高たかいです。

→ Vé tàu tốc hành đặc biệt rất đắt.

#11

新幹線しんかんせん

TÂN CÁN TUYẾN

tàu siêu tốc Shinkansen

ブラジルに新幹線しんかんせんはありません。

→ Ở Brazil không có tàu siêu tốc Shinkansen.

#12

地下鉄ちかてつ

ĐỊA HẠ THIẾT

tàu điện ngầm

地下鉄ちかてつでパウリスタへ行いきます。

→ Tôi đi tàu điện ngầm đến đường Paulista.

#13

8番線8ばんせん

PHIÊN TUYẾN

sân ga số 8, đường ray số 8

八番線はちばんせんの電車でんしゃに乗のります。

→ Tôi lên chuyến tàu ở sân ga số 8.

#14

何番線なんばんせん

HÀ PHIÊN TUYẾN

sân ga số mấy, đường ray số mấy?

ルス駅えきの何番線なんばんせんですか。

→ Ở sân ga số mấy của ga Luz vậy?

#15

自動車じどうしゃ

TỰ ĐỘNG XA

ô tô, xe hơi

ブラジルには自動車じどうしゃが多おおいです。

→ Ở Brazil có rất nhiều xe ô tô.

#16

車くるま

XA

xe hơi, ô tô, xe

新あたらしい車くるまを買かいました。

→ Tôi đã mua một chiếc xe hơi mới.

#17

運転する

VẬN CHUYỂN

lái xe

サンパウロで車くるまを運転うんてんします。

→ Tôi lái xe ô tô ở São Paulo.

#18

送おくる

TỐNG

tiễn, đưa tiễn (người)

友達ともだちを空港くうこうまで送おくります。

→ Tôi tiễn bạn ra tận sân bay.

#19

駐車場ちゅうしゃじょう

TRÚ XA TRƯỜNG

bãi đỗ xe

駐車場ちゅうしゃじょうに車くるまを止とめます。

→ Tôi đỗ xe ô tô ở bãi đỗ xe.

#20

止とめる

CHỈ

đỗ (xe), dừng lại

ここに車くるまを止とめないでください。

→ Xin đừng đỗ xe ở chỗ này.

#21

自転車じてんしゃ

TỰ CHUYỂN XA

xe đạp

イビラプエラ公園こうえんで自転車じてんしゃに乗のります。

→ Tôi đạp xe đạp trong công viên Ibirapuera.

#22

バイク

xe máy, xe mô tô

モトボイはバイクで走はしります。

→ Người giao hàng chạy xe máy trên đường.

#23

バス

xe buýt

バスでコパカバーナへ行いきます。

→ Tôi đi xe buýt đến bãi biển Copacabana.

#24

タクシー

xe tắc-xi

空港くうこうからタクシーに乗のりました。

→ Tôi đã bắt một chiếc tắc-xi từ sân bay.

#25

飛行機ひこうき

PHI HÀNH CƠ

máy bay

飛行機ひこうきでリオへ行いきます。

→ Tôi đi Rio bằng máy bay.

#26

船ふね

THUYỀN

tàu thủy, thuyền

アマゾン川がわを船ふねで旅行りょこうします。

→ Tôi đi du lịch trên sông Amazon bằng thuyền.

#27

乗のり場ば

THỪA TRƯỜNG

điểm đón xe, trạm chờ

バスの乗のり場ばはどこですか。

→ Trạm đón xe buýt ở đâu vậy?

#28

空港くうこう

KHÔNG CẢNG

sân bay, phi trường

グアルーリョス空港くうこうへ行いきます。

→ Tôi đi đến sân bay Guarulhos.

#29

時刻表じこくひょう

THỜI KHẮC BIỂU

bảng giờ tàu xe, lịch trình

バスの時刻表じこくひょうを見みます。

→ Tôi xem bảng giờ chạy của xe buýt.