1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 30: Mùa

Bài 5

Mùa

Chapter 6: Sở thích • 27 từ vựng
#1

いつ

khi nào, bao giờ?

ブラジルへいつ帰かえりますか。

→ Khi nào thì bạn sẽ về lại Brazil?

#2

去年きょねん

KHỨ NIÊN

năm ngoái

去年きょねん、日本にほんへ来きました。

→ Tôi đã đến Nhật Bản vào năm ngoái.

#3

今年ことし

KIM NIÊN

năm nay

今年ことしのカーニバルは二月にがつです。

→ Lễ hội Carnival năm nay diễn ra vào tháng hai.

#4

来年らいねん

LAI NIÊN

sang năm, năm sau

来年らいねん、リオに行いきます。

→ Sang năm tôi sẽ đi du lịch Rio.

#5

季節きせつ

QUÝ TIẾT

mùa, mùa trong năm

ブラジルの季節きせつは日本にほんと反対はんたいです。

→ Các mùa ở Brazil thì trái ngược hoàn toàn so với Nhật Bản.

#6

一番いちばん

NHẤT PHIÊN

nhất, số một

サッカーが一番いちばん好すきです。

→ Tôi thích bóng đá nhất.

#7

なる

trở thành, trở nên

日本語にほんごが上手じょうずになりたいです。

→ Tôi muốn trở nên giỏi tiếng Nhật.

#8

春はる

XUÂN

mùa xuân

春はるは花はなが綺麗きれいです。

→ Vào mùa xuân các loài hoa nở rất đẹp.

#9

夏なつ

HẠ

mùa hè

ブラジルの夏なつはとても暑あついです。

→ Mùa hè ở Brazil rất nóng nực.

#10

秋あき

THU

mùa thu

秋あきは涼すずしくなります。

→ Mùa thu thời tiết chuyển sang mát mẻ.

#11

冬ふゆ

ĐÔNG

mùa đông

サンパウロの冬ふゆは寒さむいです。

→ Mùa đông ở São Paulo khá lạnh.

#12

花はな

HOA

hoa, bông hoa

イペーはブラジルの美うつくしい花はなです。

→ Ipê là một loài hoa rất đẹp của Brazil.

#13

月つき

NGUYỆT

mặt trăng, trăng

今夜こんや、月つきが綺麗きれいですね。

→ Đêm nay trăng sáng đẹp quá nhỉ.

#14

(お)花見はなみ

HOA KIẾN

ngắm hoa (hoa anh đào)

春はるに公園こうえんでお花見はなみをします。

→ Mùa xuân chúng tôi đi ngắm hoa ở công viên.

#15

桜さくら

ANH

hoa anh đào

クリチバには桜さくらがあります。

→ Ở thành phố Curitiba cũng có hoa anh đào.

#16

花火はなび

HOA HỎA

pháo hoa

コパカバーナで花火はなびを見みました。

→ Tôi đã xem màn bắn pháo hoa ở Copacabana.

#17

紅葉もみじ

HỒNG DIỆP

lá đỏ mùa thu, lá phong

秋あきにもみじを見みに行いきます。

→ Mùa thu tôi đi ngắm lá đỏ phong thu.

#18

初はじめて

SƠ

lần đầu tiên

初はじめてフェイジョアーダを食たべました。

→ Lần đầu tiên tôi được ăn món feijoada.

#19

一度いちど

NHẤT ĐỘ

một lần

一度いちど、パンタナールへ行いきたいです。

→ Tôi muốn đến vùng đầm lầy Pantanal một lần.

#20

何回なんかいも

HÀ HỒI

nhiều lần

何回なんかいもブラジルへ行いきました。

→ Tôi đã đi du lịch Brazil rất nhiều lần rồi.

#21

一度いちども

NHẤT ĐỘ

chưa từng lần nào (đi với phủ định)

一度いちども雪ゆきを見みたことがありません。

→ Tôi chưa từng nhìn thấy tuyết rơi dù chỉ một lần.

#22

公園こうえん

CÔNG VIÊN

công viên

イビラプエラ公園こうえんを散歩さんぽします。

→ Tôi đi dạo trong công viên Ibirapuera.

#23

散歩する

TẢN BỘ

đi dạo, tản bộ

朝あさ、犬いぬと散歩さんぽします。

→ Buổi sáng tôi dắt chó cưng đi dạo.

#24

とても

rất, vô cùng

このコーヒーはとても美味おいしいです。

→ Món cà phê này ngon tuyệt vời.

#25

本当ほんとうに

BẢN ĐƯƠNG

thực sự, thật lòng

ブラジルは本当ほんとうに大おおきい国くにです。

→ Brazil thực sự là một đất nước vô cùng rộng lớn.

#26

是非ぜひ

THỊ PHI

nhất định

是非ぜひ、ブラジルへ来きてください。

→ Bạn nhất định phải đến thăm đất nước Brazil nhé.

#27

もちろん

tất nhiên, đương nhiên

もちろん、サッカーが好すきです。

→ Tất nhiên là tôi mê bóng đá rồi.